Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 57
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 57/145
- lấy đi
- lấy điệu bộ
- lấy được
- lấy được từ
- lấy ở mỏ đá
- lầm
- lầm bầm
- lầm lì
- lầm lạc
- lầm lẫn
- lần
- lần cam kết
- lần cuối
- lần ghi
- lần in
- lần lượt
- lần lữa
- lần mười
- lần nữa
- lần sau
- lần thử
- lần xuất bản
- lầu năm góc
- lầy
- lầy bùn
- lầy lội
- lẩm bẩm
- lẩn mất
- lẩn trốn
- lẩu
- lẫm
- lẫn lộn
- lẫn nhau
- lẫn vào
- lập
- lập chương trình
- lập danh đơn
- lập dị
- lập loòng
- lập nên
- lập pháp
- lập phương
- lập thể
- lập trình
- lập trình viên
- lập trường
- lập tức
- lật
- lật nghiêng
- lật ngược
- lật nhào
- lật đổ
- lậu
- lắc
- lắc lư
- lắc nhẹ
- lắc đầu
- lắm
- lắm chuyện
- lắm cây cối
- lắm gió
- lắm lúc
- lắm rừng
- lắm điều
- lắng nghe
- lắng xuống
- lắp
- lắp cửa chớp
- lắp kính
- lắp lông vào
- lắp máy vào
- lắp rui
- lắp ráp
- lắp răng vào
- lắp vào
- lắp vòi
- lắp đặt
- lắp ống
- lằn
- lằn ranh đỏ
- lằn tàu
- lặc lè
- lặn
- lặng
- lặng gió
- lặng lẽ
- lặng thinh
- lặng yên
- lặng đen
- lặp
- lặp lại
- lặp đi lặp lại
- lặt vặt
- lẹ
- lẹ làng
- lẹm
- lẻ
- lẻ loi
- lẻ tẻ
- lẻn
- lẽ
- lẽ hiển nhiên
- lẽ phải
- lẽ ra phải
- lẽ thường
- lếch thếch
- lề
- lề thói hằng ngày
- lề đường
- lều
- lều tuyết
- lể cưới
- lễ
- lễ ban thánh thể
- lễ bái
- lễ các đẳng
- lễ cưới
- lễ hiện xuống
- lễ hạ trần
- lễ hội
- lễ kỷ niệm
- lễ mét
- lễ nghi
- lễ ngũ tuần
- lễ nô-en
- lễ phép
- lễ phục sinh
- lễ quá hải
- lễ sinh nhật
- lễ tang
- lễ trọng
- lễ tân
- lễ tình nhân
- lễ tạ ơn
- lễ vật
- lệ
- lệ ngoại
- lệ phí
- lệ thuộc
- lệ thư
- lệch lạc
- lệnh
- lệnh giới nghiêm
- lệnh trừng phạt
- lị
- lịch
- lịch sử
- lịch sự
- lịch thiệp
- lịch trình
- lịch đại
- lọ
- lọ hoa
- lọ lem
- lọ nhỏ
- lọc
- lọc cho trong
- lọc trong
- lọng
- lọt qua
- lọt vào
- lỏng
- lỏng lẻo
- lỏng ra
- lố bịch
- lố lăng
- lốc
- lốc xoáy
- lối
- lối cầu khẩn
- lối nói trại
- lối ra
- lối sống
- lối thoát
- lối vào
- lối vô định
- lối đi
- lốm đốm
- lốp
- lốp xe
- lốt
- lồi
- lồi lên
- lồi ra
- lồn
- lồng
- lồng kính
- lồng lên
- lồng ngực
- lồng nhau
- lồng tiếng
- lồng đèn
- lồng ấp
- lỗ
- lỗ chân lông
- lỗ châu mai
- lỗ huyệt
- lỗ hổng
- lỗ khoan
- lỗ khoá