Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 56
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 56/145
- lúc tươi mát
- lúc tảng sáng
- lúc-xăm-bua
- lúc đêm tối
- lúc đó
- lúc ấy
- lún xuống
- lúng túng
- lý
- lý do
- lý do tại sao
- lý luận
- lý lẽ
- lý lịch
- lý thuyết
- lý thuyết trò chơi
- lý thuyết xác suất
- lý thú
- lý trí
- lý tưởng
- lăn
- lăn xuống
- lăng
- lăng kính
- lăng mạ
- lăng mộ
- lăng nhục
- lăng quăng
- lăng trụ
- lăng tẩm
- lĩnh
- lĩnh hội
- lĩnh thổ
- lĩnh tiền mặt
- lĩnh vực
- lũ
- lũ lượt kéo đến
- lũ lụt
- lũ quét
- lũy thừa
- lơ
- lơ lửng
- lơ đãng
- lơ đễnh
- lơi ra
- lư hương
- lưa thưa
- lưng
- lưu
- lưu biến học
- lưu cầu
- lưu huỳnh
- lưu hành
- lưu loát
- lưu luyến
- lưu lượng kế
- lưu lại
- lưu manh
- lưu niên
- lưu thông
- lưu trú
- lưu trữ
- lưu tâm
- lưu vong
- lưu vực
- lưu ý
- lưu đày
- lưu động
- lươn
- lương
- lương hưu
- lương khô
- lương thức
- lương tâm
- lưới
- lưới thức ăn
- lưới đánh cá
- lướt
- lướt nhanh
- lướt phải
- lướt qua
- lướt sóng
- lướt đi
- lười
- lười biếng
- lười nhác
- lưỡi
- lưỡi cày
- lưỡi câu
- lưỡi gà
- lưỡi hái
- lưỡi liềm
- lưỡi lê
- lưỡi máy cày
- lưỡi máy gieo
- lưỡi trai
- lưỡng chiếu
- lưỡng cư
- lưỡng cực
- lưỡng hà
- lưỡng lự
- lưỡng tính
- lược
- lược đồ
- lượm
- lượn
- lượn khúc
- lượn quanh
- lượn tròn
- lượng
- lượng bắn toé
- lượng chất
- lượng giác
- lượng giác học
- lượng gấp đôi
- lượng mưa
- lượng rất bé
- lượng tử
- lượng đủ dùng
- lượt
- lượt giao bóng
- lượt về
- lượt đi
- lạ
- lạ lùng
- lạ quá
- lạ thường
- lạc
- lạc hậu
- lạc lõng
- lạc lối
- lạc quan
- lạc quan chủ nghĩa
- lạc đà
- lạc đà hai bướu
- lạc đà không bướu
- lạc đà một bướu
- lạc đường
- lạch
- lạch cạch
- lại
- lại bắt đầu
- lại còn
- lại gần
- lại rơi vào
- lại sức
- lại tiếp tục
- lạm dụng
- lạm dụng trẻ em
- lạm phát
- lạng
- lạng ra từng mảnh
- lạng sơn
- lạnh
- lạnh lùng
- lạnh lẽo
- lạnh nhạt
- lạnh và ẩm ướt
- lạp
- lạp xường
- lạp xưởng
- lạt
- lạt-ma
- lạy
- lảm nhảm
- lảng tránh
- lảng vảng kiếm mồi
- lảng vảng quanh
- lảo đảo
- lấc cấc
- lấn lên
- lấn lên nhau
- lấn át
- lấp lánh
- lấp đất
- lấy
- lấy chất đốt
- lấy chồng
- lấy củi
- lấy dáng
- lấy làm buồn
- lấy làm kiểu mẫu
- lấy làm lạ
- lấy làm phiền
- lấy làm tiếc
- lấy lõi ra
- lấy lại
- lấy lại cho ngay
- lấy lại cho thẳng
- lấy mất
- lấy mẫu
- lấy nhau
- lấy nhân ra
- lấy ra
- lấy riêng ra
- lấy than
- lấy trộm
- lấy tư thế
- lấy vợ
- lấy vợ giàu