Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 83
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 83/145
- quyền được trước
- quyển
- quyển album
- quyển khí
- quyển kinh
- quà
- quà biếu
- quà nô-en
- quà tặng
- quàn
- quàng khăn quàng cho
- quá
- quá giang
- quá khứ
- quá trình
- quá trình phát triển
- quách
- quái
- quái gở
- quái vật
- quán
- quán cà phê
- quán net
- quán nước
- quán quân
- quán rượu
- quán triệt
- quán trọ
- quán tính
- quán ăn
- quán ăn nhỏ
- quát tháo
- quân
- quân bồi
- quân chính quy
- quân chủ
- quân du kích
- quân hàm
- quân hạm
- quân j
- quân j nhép
- quân lính
- quân nhân
- quân phiệt
- quân phục
- quân rô
- quân sự
- quân ta bắn quân mình
- quân tình nguyện
- quân xì
- quân át
- quân đoàn
- quân địch
- quân đội
- quây quần
- quây rào
- quãng
- quãng bé nhất
- què
- quét
- quét dọn
- quét hắc ín
- quét màu xám
- quét sơn
- quê-béc
- quê hương
- quên
- quên mình
- quí tộc
- quý
- quý bà
- quý báu
- quý châu
- quý cô
- quý dương
- quý giá
- quý mến
- quý phi
- quý phu nhân
- quý phái
- quý trọng
- quý tộc
- quý vị
- quýt
- quăn
- quăn thành làn sóng
- quăng
- quạ
- quạnh quẽ
- quạt
- quạt nhanh
- quạt tay
- quạt trần
- quả
- quả anh đào
- quả ban
- quả banh
- quả bom
- quả bí
- quả bí ngô
- quả bóng
- quả bóng đá
- quả cam
- quả cau
- quả chanh
- quả cảm
- quả cầu
- quả cầu lông
- quả cầu tuyết
- quả dâu tây
- quả dọi
- quả dứa
- quả dừa
- quả hạch
- quả hồng vàng
- quả lê
- quả lắc
- quả lựu
- quả mâm xôi
- quả mít
- quả mơ
- quả mận
- quả mọng
- quả nang
- quả nho
- quả phụ
- quả quyết
- quả tang
- quả thật
- quả thụi
- quả thực
- quả táo
- quả táo ta
- quả táo tây
- quả văng
- quả xoài
- quả óc chó
- quả đào
- quả đấm
- quả đất
- quản gia
- quản lý
- quản lý tài sản
- quản lý điền trang
- quản trị
- quản trị kinh doanh
- quản tượng
- quản đốc
- quảng bá
- quảng bình
- quảng châu
- quảng cáo
- quảng cáo rùm beng
- quảng nam
- quảng ngãi
- quảng ninh
- quảng trường
- quảng trường thiên an môn
- quảng trị
- quảng tây
- quảng đông
- quấn
- quấn lại
- quấn trong
- quấn vào nhau
- quất
- quất hồng bì
- quất đét đét
- quấy
- quấy phá
- quấy rầy
- quấy rối
- quần
- quần bò
- quần chúng
- quần chật ống
- quần cộc
- quần gin
- quần jeans
- quần lót
- quần lót dài
- quần ngắn
- quần sóoc
- quần sịp
- quần thể
- quần trẻ con
- quần vợt
- quần xi-líp
- quần xà lỏn
- quần xì
- quần yếm
- quần áo
- quần áo bơi
- quần áo lót
- quần áo ngủ
- quần áo thường
- quần áo trong
- quần áo tây
- quần âu
- quần đùi