Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 85
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 85/145
- rán
- rán giòn
- rán sức
- ráng sức
- ráo
- ráp
- ráp lại thành khối
- ráy
- ráy tai
- râm
- râu
- râu dê
- râu hạt thóc
- râu mép
- rây
- rây-ki-a-vích
- rã
- rã ra
- rã rời
- rãnh
- rãnh nhỏ
- rèm
- rèn
- rèn luyện
- rèn luyện thân thể
- rét
- rét lắm
- rét nàng bân
- rê
- rê chuột
- rê-ki-a-vích
- rên
- rên rỉ
- rêu
- rêu phong
- rì-mốt
- rì rào
- rì rầm
- rìa
- rình bắt đến cùng
- rình mồi
- rình rập
- rìu
- rít
- rít lên
- rò
- rò ra
- ròm
- ròng
- ròng rọc
- róc rách
- rót
- rô
- rô-bi-nê
- rô-bô
- rô-bốt
- rô-ma
- rô-ti
- rôbốt
- rôcket
- rôma
- rôman
- rõ
- rõ ràng
- rõ rệt
- rõ rồi
- rùa
- rùa biển
- rùa tai đỏ
- rùng mình
- rùng rợn
- rú
- rúc
- rúc vào
- rút
- rút bớt
- rút gọn
- rút khỏi
- rút lui
- rút lại
- rút ra
- rút ruột
- rút về
- rút xuống
- răn bảo
- răng
- răng cửa
- răng hàm
- răng khôn
- răng nanh
- răng sữa
- răng độc
- rũ xuống
- rơ-moóc
- rơi
- rơi lộp bộp
- rơi thẳng xuống
- rơi tự do
- rơi vào
- rơi vỡ loảng xoảng
- rơi xuống
- rơm
- rươi
- rương
- rương hành lý
- rườm rà
- rường cột
- rưỡi
- rượt
- rượt đuổi
- rượu
- rượu bia
- rượu branđi
- rượu cô-nhắc
- rượu cốc tai
- rượu cồn
- rượu gin
- rượu kêfia
- rượu lê
- rượu mùi
- rượu mạnh
- rượu nho đỏ
- rượu nặng
- rượu rum
- rượu sâm banh
- rượu sơnap
- rượu sữa ngựa
- rượu tiên
- rượu táo
- rượu têquila
- rượu uytky
- rượu uýt-ki
- rượu vang
- rượu vang đỏ
- rượu vodka
- rượu vàng
- rượu vôtca
- rượu xêret
- rạ
- rạch
- rạch giá
- rạn
- rạn nứt
- rạn san hô
- rạng rỡ
- rạng rỡ hơn
- rạng đông
- rạp
- rạp chiếu bóng
- rạp chiếu phim
- rạp hát
- rạp phim
- rạp xi nê
- rạp xiếc
- rạp điện ảnh
- rải
- rải cát
- rải rác
- rải rắc
- rải ổ
- rảnh
- rảnh rang
- rất
- rất cao
- rất cần thiết
- rất hối hận
- rất hợp thời trang
- rất kinh hãi
- rất lắm
- rất lớn
- rất mơ hồ
- rất ngạc nhiên
- rất nhiều
- rất nhỏ
- rất quan trọng
- rất thẳng
- rất tệ
- rất tốt
- rất vui mừng
- rất xa
- rất ăn năn
- rất đúng mốt
- rất đỗi
- rất ướt
- rầm
- rầm chìa
- rầm rầm
- rầu rĩ
- rầu rự
- rầy la
- rậm lông
- rậm rạp
- rậm tóc
- rận
- rập mạnh
- rắc
- rắc bột
- rắc bột lên
- rắc lên
- rắc lưu huỳnh