Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 86
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 86/145
- rắc muối
- rắc rối
- rắc tiêu vào
- rắc đường
- rắm
- rắn
- rắn chắc
- rắn cạp nong
- rắn hổ mang
- rắn mối
- rắn đuôi chuông
- rằng
- rẻ
- rẻ mạt
- rẻ tiền
- rẽ
- rẽ ra
- rẽ về
- rết
- rể
- rễ
- rệ đường
- rệp
- rỉ
- rỉ mật
- rỉ ra
- rỉ sét
- rỉa
- rọ mõm
- rọ đá
- rọi
- rọi bóng
- rọi bóng trông nghiêng
- rọi sáng
- rối
- rối loạn
- rối loạn cương dương
- rối rít
- rối rắm
- rốn
- rống
- rống lên
- rốt cuộc
- rồ dại
- rồi
- rồi sau đó
- rồi thì
- rồi đây
- rồng
- rồng komodo
- rổ
- rỗi rãi
- rỗng
- rộ
- rộn ràng
- rộng
- rộng cẳng
- rộng khắp
- rộng lượng
- rộng lớn
- rộng ra
- rộng rãi
- rớt
- rớt xuống
- rờ
- rời
- rời khỏi
- rời ra
- rời rạc
- rời xa
- rời đi
- rợ
- rụng
- rụt rè
- rủ xuống
- rủa
- rủi
- rủi ro
- rừng
- rừng mưa
- rừng nhiệt đới
- rừng nhỏ
- rừng rậm
- rừng thưa
- rử
- rửa
- rửa bát
- rửa hận
- rửa ráy
- rửa sạch
- rửa tiền
- rữa
- rực cháy
- rực rỡ
- rực sáng
- sa
- sa giông
- sa hoàng
- sa huỳnh
- sa mạc
- sa ngã
- sa sút
- sa thạch
- sa thải
- sa-tăng
- sa vào
- sa đoạ
- sa đì
- sai
- sai khiến
- sai lầm
- sai phái đi
- sai phân
- sai số
- sai trái
- sam
- sam-sôn
- saman giáo
- samari
- samurai
- san bằng
- san francisco
- san hô
- san phẳng
- sang
- sang một bên
- sang năm
- sang số
- sang trọng
- sanh
- sao
- sao biển
- sao băng
- sao bắc cực
- sao chép
- sao chổi
- sao chụp
- sao diêm vương
- sao hoả
- sao hôm
- sao hải vương
- sao kim
- sao kê
- sao la
- sao lãng
- sao lùn
- sao lùn trắng
- sao lưu
- sao lại
- sao lục
- sao mai
- sao mộc
- sao nhãng
- sao thiên lang
- sao thiên vương
- sao thuỷ
- sao thổ
- sao vĩ
- sau
- sau chót
- sau cùng
- sau giờ ngọ
- sau khi
- sau này
- sau rốt
- sau đây
- sau đó
- sau đấy
- say
- say mê
- say rượu
- say sóng
- say sưa
- say xe
- say đắm
- scn
- scotland
- scôtlen
- se lại
- se mình
- seaborgi
- seattle
- sen
- sen đầm
- si
- si-ca-gô
- si-ê-ra lê-ôn
- silic
- sim
- simon
- simôn
- sin
- sing
- sinh
- sinh bệnh học
- sinh dục
- sinh hoá học
- sinh hạt
- sinh học
- sinh học tiến hoá