Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L — trang 17
3.373 mục từ bắt đầu bằng chữ L, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 17/17
- lunehình trăng lưỡi liềm, hình trăng
- lunettelỗ máy chém
- lungphổi, nơi thoáng đãng
- lung cancerung thư phổi
- lungesự lao tới, sự nhào tới, hích vai
- lungedcó phổi
- lungerngười lao
- lungikhăn quấn
- lungwortcỏ phổi
- luniformhình mặt trăng
- lunikVệ tinh Liên xô bay qua mặt trăng
- lunisolarmặt trời
- lunisolar calendarâm dương lịch
- lunitidalThuộc thủy triều do ảnh hưởng mặt trăng
- lunkheadngười ngốc
- lunulaVật hình trăng lưỡi liềm
- lunulevẩy trắng, đốm trắng
- lunyphát cuồng, ngu xuẩn
- Luoyanglạc dương
- lupercaliaNgày hội tế thần chăn nuôi (cổ La-mã)
- lupinĐậu lupin ((cũng) lupine)
- lupinechó sói
- lupinosisBệnh đau gan của cừu và gia súc
- lupusBệnh luput ((cũng) lupus vulgaris)
- lurchtròng trành, lắc lư, đi lảo đảo
- lurcherkẻ cắp, kẻ trộm, kẻ rình mò
- lurchinglychim giả, mồi, bẫy
- lurenhử, nhử mồi
- lurementsự nhử mồi, sự quyến rũ
- lurerngười nhử mồi, người quyến rũ
- luridxanh nhợt, tái mét, ghê gớm
- luridlyghê gớm, khủng khiếp
- luridnessvẻ xanh nhợt, vẻ tái mét, sự ghê gớm
- luringlynhử mồi, quyến rũ
- lurkẩn náu, núp, sự lừa dối
- lurkerngười ẩn nấp, người rình mò
- lurkingbị che dấu, ngấm ngầm
- lurking-placenơi ẩn náu, chỗ trốn
- Lusakalu-xa-ca
- lusciousngọt ngào, thơm ngát, ngọt quá
- lusciouslyngọt ngào, thơm ngon, khêu gợi
- lusciousnesstính chất ngọt ngào, sự thơm ngát, vị ngọt quá
- lushtươi tốt, sum sê, căng nhựa
- lushnesssự tươi tốt, sự sum sê
- lushytính dâm dật, tính dâm đãng, lòng tham
- lusttham muốn, thèm khát, ham muốn
- lusteránh sáng rực rỡ, vẻ đẹp lộng lẫy
- lusterlessXem lustreless
- lusterwareXem lustreware
- lustfuldâm dật, dâm đãng, dâm
- lustfullydâm đãng, dâm dục
- lustfulnesstính dâm đãng, tính ham nhục dục
- lustilymạnh mẽ, cường tráng
- lustinesssức mạnh, khí lực
- lustraKhoảng thời gian năm năm
- lustrallễ rửa tội, giải oan
- lustrationlễ khai hoang, lễ tẩy uế, lễ rửa tội
- lustreánh sáng rực rỡ, vẻ đẹp lộng lẫy
- lustrelesskhông bóng, không sáng
- lustrewareĐồ sứ phủ men láng
- lustrinevải láng
- lustringvải láng
- lustrousbóng, láng, sáng
- lustrouslyrực rỡ, sáng ngời
- lustrumKhoảng thời gian năm năm
- lustycường tráng, mạnh mẽ
- lutanistngười chơi đàn luýt
- luteđàn luýt, nhựa gắn, mát tít
- lute-stringdây đàn luýt
- lute turtlerùa da
- luteciumlu
- lutein(hoá học) Lutein
- luteinizelutein hoá, thành lutein
- lutenistngười chơi đàn luýt
- luteouscó màu da cam
- lutescentXem luteous
- lutetiaThuộc cổ Pa-ri
- lutetianPa-ri (thủ đô Pháp)
- lutetiumluteti
- lutheranThuyết Lu-ti
- lutheranismcũng luterism, học thuyết lute
- lutheranizeLu-te hoá
- luthierthợ làm đàn
- lutingchất gắn, dầu gắn
- lutistngười chơi đàn luýt
- lutzĐiệu nhảy trượt băng quay mình trên không
- luxluxơ
- luxatelàm trật khớp, làm sai khớp
- luxationsự trật khớp, sự sai khớp
- Luxembourglục xâm bảo, lúc-xăm-bua
- luxmetarlux kế
- Luxorluxor
- luxuriancesự sum sê, sự um tùm, sự phong phú
- luxuriantsum sê, um tùm, phong phú
- luxuriantlysum suê, um tùm, phong phú
- luxuriatesống sung sướng, sống xa hoa, hưởng
- luxurioussang trọng, lộng lẫy, ưa khoái lạc
- luxuriouslyxa hoa, lộng lẫy
- luxurysự xa xỉ, sự xa hoa, đời sống xa hoa
- luxury goodhàng hoá xa xỉ
- luxury taxthuế hàng xa xỉ
- luzernXem lucerne
- Luzhoulộ châu, lô châu
- lvvé ăn, phiếu ăn
- LWBKhoảng cách giữa 2 trục bánh xe
- -lyDùng để làm tính từ thành phó từ
- lyartcũng lyard, có vạch xám
- lyaseliaza
- lycanthropeNgười hoang tưởng hoá sói
- lycanthropyhoang tưởng hoá sói
- lycencyánh sáng chói, tính trong
- lyceumnơi học tập
- lychthi thể, thi hài
- lycheecây vải, vải
- lycianThuộc nơi Arixtôt dạy học
- lycopodcây thạch tùng
- lycopodiumloại thạch tùng
- lycéetrường trung học, trường lyxê, lyxê
- lydditechất nổ liddit
- lyethuốc giặt quần áo, nước kiềm, dung dịch kiềm
- lygophiliaSự ưa thích nơi tối tăm
- lyingsự nói dối, thói nói dối, sự nằm
- lying-insinh đẻ
- lykethi thể, thi hài
- lyke-wakeSự thức canh tử thi (đêm trước hôm đưa đám)
- lymphbạch huyết, nước trong
- lymph nodehạch bạch huyết, hạch lympho
- lymphaticbạch huyết, nhẽo nhợt, xanh xao
- lymphatic systemhệ bạch huyết
- lymphocytetế bào bạch huyết, tế bào lympho
- lynceanmèo rừng linh, tinh mắt
- lynchlối hành hình linsơ, giết, hành hình kiểu linsơ
- lynchingLà hình thức hành quyết không qua xét xử, được thực hiện bởi một nhóm người, thường là treo cổ nạn nhân
- lynxmèo rừng linh, linh miêu
- lynx-eyedTinh mắt như mèo rừng linh
- lyonnaisenấu với củ hành
- lyophilizationsự làm khô lạnh
- lyophilizelàm khô lạnh
- lyotropicThay đổi pha theo sự thay đổi nồng độ của tinh thể lỏng
- lyotropismKhả năng thay đổi pha theo sự thay đổi nồng độ của tinh thể lỏng
- lyrasao thiên cầm
- lyratehình đàn lia
- lyređàn lia
- lyricbài thơ trữ tình, thơ trữ tình, trữ tình
- lyricalbài thơ trữ tình, thơ trữ tình, trữ tình
- lyricallytrữ tình, nên thơ
- lyricalnesstính chất trữ tình
- lyricismthơ trữ tình, thể trữ tình, tình cảm cường điệu
- lyricistnhà thơ trữ tình
- lyricslời, lời bài hát
- lyriformDạng đàn lia
- lyristngười chơi đàn lia, nhà thơ trữ tình
- lyselàm cho dung giải, dung giải
- lysenkoismhọc thuyết lysenko
- lysenkoisttheo học thuyết lysenko
- lysimeterthẩm kế
- lysinlizin tiêu tố
- lysinelizin
- lysissự giảm dần, sự tiêu
- lysolthuốc sát trùng lizon
- lysosometiêu thể
- lysozymeLizozim
- lyssophobiaÁm ảnh sợ bệnh dại
- Lào Cailào cai
- Lâm Đồnglâm đồng
- lèse-majestékhi quân
- Lê Chânlê chân
- Löwchenlöwchen
- Lùlục
- Lúlư, lô
- Lütiếng lự, tiếng tày lự
- Lānsāng Homkhāovạn tượng quốc, nay là bắc lào
- Lạng Sơnlạng sơn