Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L — trang 14
3.373 mục từ bắt đầu bằng chữ L, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/17
- long-distanceđường dài
- long-drawnkéo dài, dài ra
- long-earedngu độn
- long fingerngón giữa, ngón tay giữa, sự chần chừ
- long-hairtrí thức, thích nghệ thuật
- long-hairedtrí thức, thích nghệ thuật
- long-haul economiesTính kinh tế theo quãng đường
- long-headedcó đầu dài, linh lợi, nhìn xa thấy rộng
- long hundredmột trăm hai mươi
- long-jawed spiderBất kì loài nhện nào thuộc họ Tetragnathidae
- long jumpmôn nhảy xa, thực hiện nhảy xa, nhảy xa
- long-lifeCó thể để lâu mà không hư
- long-limbedcó tay chân dài
- long live... vạn tuế, muôn năm
- long-livedsống lâu, sống thọ
- long-liverngười sống lâu
- long peppertiêu lóp
- long-playingQuay tốc độ 33, 1 roành vòng một phút (đĩa hát)
- long-rangecó tầm xa
- long ratelãi suất dài hạn
- long rundài hạn
- long run adjustmentsNhững điều chỉnh giá dài hạn
- long run competitiveCân bằng cạnh tranh dài hạn
- long run comsumption functionHàm tiêu dùng dài hạn
- long run marginal costChi phí cận biên dài hạn
- long-sightedviễn thị, nhìn sâu sắc, nhìn xa thấy rộng
- long-sightednesstật viễn thị, sự nhìn sâu sắc
- long-sleevedcó tay áo dài
- long-standingcó từ lâu đời, lâu đời
- long-sufferingnhẫn nại, kiên nhẫn
- long-termdài hạn, dài ngày
- long term capitalvốn dài hạn
- long-timecó từ lâu đời
- long time no seelâu quá không gặp, lâu rồi không gặp
- long-togs(Hàng hải) Quần áo mặc khi lên bờ
- long-tonguednói nhiều, lắm lời
- long-windeddài hơi, dài dòng, chán ngắt
- long-windednesshơi dài, tính dài dòng, sự chán ngắt
- long-wooledcó lông dài
- longavào, về phía, nốt tròn ba
- longancây nhãn, quả nhãn, nhãn
- longanimitylòng bao dung, lòng khoan thứ, sự chịu đựng
- longanimousnhẫn nại, bao dung
- longboatxuồng lớn, tàu sà lúp
- longbowCung bắn tên có gắn lông chim
- longbowmanngười bắn cung lớn
- longernữa, hơn nữa
- longeronthân
- longevalsống lâu, thọ
- longevitysự sống lâu, tuổi thọ cao
- longevousXem longeval
- longhandchữ viết thường
- longholelỗ khoan sâu
- longhorn beetlexén tóc
- longicaudalcó đuôi dài
- longicorncó sừng dài
- longingước ao, mong đợi
- longinglykhát khao, thiết tha
- longingnesssự ước ao, sự mong đợi
- longishhơi dài
- longitudekinh độ, độ kinh
- longitudinaltheo chiều dọc dọc
- longitudinal datadữ liệu dọc
- longitudinal wavesóng dọc
- longitudinallytheo chiều dọc
- longobardXem lombard
- longshorebờ biển, có bờ biển
- longshoremanNgười khuân vác ở bờ biển
- longsomedài dòng, chán ngắt
- longsomenesstính dài dòng, tính chán ngắt
- longstopNgười chắn bóng đứng sau lưng thủ môn
- longswordtrường kiếm
- longueurđoạn kéo dài
- longwavesóng dài
- longwaystheo chiều dài, theo chiều dọc
- longwisetheo chiều dài, theo chiều dọc
- Longyearbyenlongyearbyen
- loonơi vệ sinh
- loobyngười thô kệch, người ngu đần
- loofahcây mướp, mướp
- looiethiếu úy
- lookcái nhìn, cái ngó, vẻ
- look aboutđợi chờ
- look about fortìm kiếm, nhìn quanh
- look about onenhìn quanh, đắn đo
- look afternhìn theo, trông nom, chăm sóc
- look-alikengười giống, vật giống
- look alivenhanh lên, khẩn trương lên, hành động kịp thời
- look as if butter would not melt in one's mouthmàu mè
- look as if one had just come out of a bandboxtrông mới toanh
- look atnhìn, ngắm, xét
- look at someone out of the tail of one's eyesliếc ai
- look awayquay đi
- look backquay lại nhìn, ngoái cổ lại nhìn
- look back uponnhìn lại
- look before you leapăn có nhai, nói có nghĩ
- look blacknhìn giận dữ, trông vẻ giận dữ
- look bluecó vẻ đáng chán
- look daggers atnhìn giận dữ, nhìn hầm hầm
- look downnhìn xuống, hạ giá
- look down one's nose atNhìn với vẻ coi khinh
- look fortìm kiếm, đợi, chờ
- look for a needle in a bottle of hayđáy biển mò kim
- look forward toMong đợi một cách hân hoan; chờ đợi một cách vui thích
- look-incái nhìn thoáng qua
- look in the facenhìn thẳng vào mặt
- look intonhìn vào bên trong, nghiên cứu, nhìn ram quay về
- look likegiống như
- look onđứng xem, đứng nhìn, nhìn kỹ
- look on the bright sidelạc quan hơn
- look on the bright side of everythinglạc quan
- look one's last on somethingNhìn vật gì lần sau cùng
- look oneself againTrông có vẻ đã lại người, trông có vẻ đã lại hồn
- look-outsự giám thị, sự giám sát, người gác
- look out forđể ý đợi chờ
- look out for squallsđề phòng nguy hiểm
- look out of placecó vẻ lúng túng
- look-oversự kiểm tra nhanh, sự duyệt sơ qua
- look quite the thingTrông ra vẻ (cảm thấy) khoẻ mạnh
- look roundnhìn quanh, suy nghĩ, cân nhắc
- look-seecái nhìn lướt qua, sự xem xét, kính tiềm vọng
- look sharpđề cao cảnh giác, hành động kịp thời
- look slippyvội vã
- look somebody out of the corner of one's eyeliếc ai, nhìn trộm ai
- look someone up and downNhìn ai từ đầu đến chân (một cách kỹ càng hay khinh bỉ)
- look-throughsự đọc nhanh qua, sự đọc lướt
- look through blue glassesNhìn (sự việc...) một cách bi quan yếm thế
- look through colour of spectaclesNhìn sự việc không đúng với thực tế; nhìn sự việc qua cặp kính màu
- look through green glassesthèm muốn, ghen tức
- look through one's fingers atvờ không trông thấy
- look throughtnhìn qua, đọc kỹ, nhìn thấu
- look tolưu ý, cẩn thận về, mong đợi
- look toward(Như) To look to
- look towardsnâng cốc, chúc sức khoẻ
- look twice at every pennychú ý từng xu
- look upnhìn lên, ngước lên, tìm kiếm
- look up totôn kính, kính trọng
- look uponcoi như
- lookerngười nhìn, người xem
- looker-onngười xem, người đứng xem
- lookers-onngười xem, người đứng xem
- lookers-on see most of the gameNgười ngoài cuộc bao giờ cũng sáng suốt hơn; đứng ngoài thấy rõ hơn
- looking-forsự tìn kiếm, sự mong đợi
- looking-glassgương soi
- looksvẻ, mã
- lookupsự tra cứu
- loomkhung cửi, bóng lờ mờ, hiện ra lờ mờ
- loom-statechưa nhuộm
- loomeryphân xưởng dệt
- loonthằng vô lại, đồ đểu giả, thằng điên
- loonyngười điên, điên rồ
- loony-binnhà thương điên
- loopthòng lọng, cái khâu, đường nhánh
- loop-aerialanten khung
- loop-holelỗ châu mai, lối thoát, cách trốn tránh
- loop-lightcửa sổ mắt chim
- loop-lineđường nhánh, đường vòng
- loop-stitchĐường may gồm những vòng
- loopedsay rượu
- looperloài sâu đo
- looper caterpillarsâu đo, sâu ba gang
- loopholelỗ châu mai, lổ
- loopycó vòng, có móc, điên rồ
- looselỏng, không chặt, rộng lùng thùng
- loose-bodiedrộng, phóng đãng
- loose-boxchuồng thả ngựa
- loose-fittingkhông vừa khít, rộng lùng thùng
- loose holdbuông ra, bỏ ra
- loose-leafsách
- loose someone's tonguekhông líu lưỡi nữa
- loose-tonguedba hoa, nói năng bừa bãi
- looselylỏng, lỏng lẻo
- loosennới ra, làm lỏng ra, xới cho xốp lên
- loosen someone's tongue(Như) To loose someone's tongue ((xem) loose)
- loosenesstrạng thái lỏng, trạng thái chùng, trạng thái rộng
- looseningsự nới lỏng, sự vặn ra
- loosestrifecây trân châu, cây thiên khuất, thiên khuất
- loottrung uý, cướp của được, cướp bóc
- looterkẻ cướp bóc, kẻ cướp phá
- lopcành cây tỉa, cành cây xén xuống, sóng vỗ bập bềnh
- lop-earedcó tai thõng xuống
- lop-sidedkhông cân xứng, không cân
- lop-sidednesssự không cân xứng
- lopesự nhảy cẫng, nhảy cẫng lên
- lophobranchbộ cá chìa vôi
- lophodontcó răng kiểu méo
- lophophorevòng râu sờ
- lopperngười tỉa cây
- loppingsự tỉa cành, sự xén cành
- loppythõng xuống, lòng thòng
- lopstickCây xén hết cành dưới (để làm dấu)
- loquaciousnói nhiều, ba hoa, líu lo
- loquaciouslyba hoa, huyên thuyên
- loquaciousnesstính nói nhiều, tính ba hoa
- loquacitytính nói nhiều, tính ba hoa
- loquatnhót tây
- loranLoran (hệ thống vô tuyến đạo hàng xa, viết-tắt của long range navigation)
- lorchathuyền con
- lordlãnh chúa, chúa tể, phong tước
- Lord's Prayerkinh lạy cha