Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L — trang 15
3.373 mục từ bắt đầu bằng chữ L, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 15/17
- Lord Privy Sealquan giữ ấn nhỏ
- lordlinesstính chất quý tộc, tính kiêu căng, tính ngạo mạn
- lordlingông vua nhỏ, tiểu quý tộc
- lordlycao thượng, cao quý, kiêu căng
- lordosistật ưỡn lưng
- lordoticmắc tật ưỡn lưng
- lordshipquyền thế, uy quyền, gia trang
- lorehọc vấn, trí thức
- lorenz curveđường lorenz
- lorgnettekính cầm tay, ống nhòm xem xét
- lorgnonkính cầm tay, kính cặp mũi
- loricacũng loricae, áo giáp che ngực
- loricatecó vỏ cứng, có mai
- loricationtình trạng có mai
- lorikeetvẹt lorikeet
- lorimerNgười làm các bộ phận bằng sắt của yên cương ngựa
- lorinerXem lorimer
- loriotchim vàng anh
- lorisCon culi (động vật gần với vượn cáo)
- lornhoang vắng, quạnh hiu
- Lorrainelorraine
- lorrytoa chở hàng, đi bằng xe tải
- loryvẹt lori
- Los Angeleslốt an giơ lét, lốt
- losablecó thể mất
- losch modelmô hình losch
- losemất không còn nữa, mất, mất hút
- lose altitudehạ thấp xuống
- lose castemất đặc quyền
- lose contact withmất bóng, đứt liên lạc với
- lose count ofKhông nhớ đã đếm được bao nhiêu
- lose facebẽ mặt, mất mặt
- lose heartmất hết can đảm, mất hết hăng hái, nản lòng
- lose on the swings what you make on the roundaboutsLên voi xuống chó mãi rồi đâu vẫn hoàn đấy
- lose one's hairrụng tóc, rụng lông, nổi cáu
- lose one's mindmất trí
- lose one's reckoningrối trí, hoang mang
- lose one's sensesmất trí khôn, bất tỉnh nhân sự
- lose one's shirtmất sạch cơ nghiệp
- lose one's tempermất bình tĩnh, nổi nóng, phát cáu
- lose one's waylạc đường
- lose one's woolnổi giận
- lose oneselflạc đường, lạc lối
- lose self-controlmất bình tĩnh, mất tự chủ
- lose shapetrở thành méo mó
- lose sleep over somethingLo nghĩ mất ngủ về cái gì
- lose the bellThất bại trong cuộc thi
- lose the number of one's messchết
- lose the run of somethingKhông nắm được diễn biến của việc gì, không nắm được việc gì
- lose track ofmất hút, mất dấu vết
- loselkẻ vô giá trị, người không ra gì
- loserngười mất, người thua, ngựa
- losingnhất định thua, nhất định thất bại
- losssự mất, sự thua, sự thất bại
- loss aversionSự không thích mất mát
- loss functionhàm thua lỗ
- loss-leaderMón hàng bán lỗ để kéo khách
- loss leader pricingbán hạ giá trước
- loss offsetting provisionsCác điều khoản bù lỗ
- losslesskhông bị mất, không bị thiệt hại
- lossysự mất, sự thiệt
- lostlạc, thất lạc
- lost generationthế hệ đã mất, thế hệ lạc loài
- lost labourNhững cố gắng vô ích, những nỗ lực uổng công
- lost sheepchiên lạc
- lost soulMột tâm hồn sa đoạ, một tâm hồn tội lỗi không hòng gì cứu chữa được nữa
- lotthăm, việc rút thăm, phần tham gia
- lothghê, gớm
- lotharioNgười ham thích quyến rũ đàn bà
- loticnước chảy, sống trong nước chảy
- lotiformhình hoa sen
- lotionnước thơm, thuốc rửa
- lotosquả hưởng lạc
- lotsarất nhiều
- lotterycuộc xổ số, điều may rủi, xổ số
- lottotrò chơi xổ số
- lotusquả hưởng lạc, sen
- lotus-eaterkẻ hưởng lạc, kẻ thích nhàn hạ
- lotus effecthiệu ứng lá sen
- lotus seedhạt sen
- louchelác, lé, mập mờ
- loudto, ầm ĩ, nhiệt liệt
- loudedsai lầm, say mềm
- loudenlàm thành vang dội, trở thành vang dội
- loudermáy chất tải, thiết bị chất tải
- loudhailerloa pin, micrô pin
- loudishto to, khá to
- loudlyầm ĩ, inh ỏi, nhiệt liệt
- loudmouthngười to mồn, người hay kêu, người bô bô
- loudmouthedto mồm, hay kêu
- loudnesstính chất to, tính chất ầm ĩ, sự nhiệt liệt
- loudspeakerloa, máy phát thanh
- loughhồ, vịnh
- Louisluy
- loungesự đi thơ thẩn, ghế dài, đi văng
- lounge-barQuán rượu rất lịch sự
- lounge-wearQuần áo mặc trong nhà
- loungerngười lang thang, kẻ lười biếng
- loungingthơ thẩn, lang thang
- lounginglythơ thẩn, lang thang, uể oải
- loupnhảy, nhảy qua
- loup-garouma chó sói, người càu cạu
- loupekính lúp
- lourcau mày, có vẻ đe doạ, tối sầm
- Lourdeslộ đức
- louserận, chấy, chí
- lousewortcây cỏ sắt
- lousilyđê tiện, bần tiện
- lousinesstình trạng có rận, tình trạng có chấy, tính đê tiện
- lousycó rận, có chấy, ghê gớm
- loutngười vụng về, người thô lỗ
- loutishvụng về, thô lỗ
- louvernón ống khói
- louvrenón ống khói, bảo tàng louvre
- lovabilitytính đáng yêu, tính dễ thương
- lovableđáng yêu, dễ thương
- lovablenesstính đáng yêu, tính dễ thương
- lovagecây cần núi, cần núi
- lovelòng yêu, tình thương, tình yêu
- love-affairchuyện yêu đương, chuyện tình
- love-applecà chua
- love at first sighttình yêu sét đánh
- love-begottenđẻ hoang
- love bitevết cắn yêu
- love-childcon hoang
- love eggtrứng rung
- love-favourQuà tặng để tỏ tình yêu
- love hotelkhách sạn tình yêu
- love in a cottageÁi tình và nước lã
- love is blindtình yêu là mù quáng
- love-knotNơ thắt hình số 8
- love languagengôn ngữ tình yêu
- love-letterthư tình
- love-lornsầu muộn vì tình, thất tình
- love-lornnessnỗi thất tình, sự bị tình phụ
- love-makingsự tỏ tình, sự tán gái, sự giao hợp
- love-matchSự lấy nhau vì tình
- love me, love my dogYêu tôi thì hãy yêu cả những người thân của tôi
- love-nestNơi kín đáo để trai gái ăn nằm
- love-potion]] nước mà ai uống vào ắt sẽ yêu
- love-seatGhế xôpha có hai chỗ ngồi đối diện nhau
- love-songtình ca, tình khúc
- love-storychuyện tình
- love-tokenVật kỷ niệm tình yêu
- love triangletình tay ba
- loveableXem lovable
- lovebirdvẹt xanh, kẻ si tình
- lovebudâm vật, núm vú
- lovedthân ái, yêu quý
- lovelacesở khanh
- lovelesskhông tình yêu, không yêu
- lovelinessvẻ đẹp, vẻ đáng yêu
- lovelockmón tóc mai
- lovelornsầu muộn vì tình, thất tình, phụ tình
- lovelornessnỗi thất tình, sự bị tình phụ
- lovelostthất tình, chia tay
- lovelyđẹp đẽ, xinh, thú vị
- loverngười yêu, người ham thích, người tình
- loverlikeNhư tình nhân
- loverlythú vị, xinh đẹp
- lovesicktương tư
- lovesicknesssự tương tư, nỗi tương tư
- loveworthyđáng được yêu
- loveyngười tình, cục cưng
- lovey-doveyyêu thương, âu yếm
- lovingthương mến, thương yêu
- loving-cupchén rượu thâm tình
- loving-kindnesslòng trìu mến
- lovinglyâu yếm, đằm thắm
- lovingnesssự âu yếm, lòng yêu thương
- lowthấp, bé, cạn
- low - level equilibrium trapBẫy cân bằng mức thấp
- low-ashít tro
- low-backThuộc nguyên âm thấp dòng sau
- low-bornXuất thân từ tầng lớp dưới
- low-bredmất dạy, vô giáo dục, thô lỗ
- low-carbonCó hàm lượng các bon thấp
- low-cetaneCó chỉ số xêtan thấp
- low-churchmanNgười ủng hộ Dòng thờ nhỏ
- low-classhạng thấp, ít giá trị
- low-comedyhài kịch thấp
- low-compressionCó tỷ số nén thấp
- low-costgiá rẻ
- low-downlóng ti tiện, đáng khinh, mỹ lóng sự thật
- low-energycó năng lượng thấp
- low-expansionHệ số giãn nở thấp
- low-flyingbay thấp
- low-frequencytần số thấp
- low-gradehạng kém, ít giá trị
- low-keykhông quá sôi nổi
- low-lyingthấp, ở mức mặt biển
- low-mindedtầm thường, hèn kém
- low-mindednesstính tầm thường, tính hèn kém
- low-neckedcó cổ thấp
- low-paidbị trả lương thấp
- low-pitchednhỏ, khẽ, dốc thoai thoải
- low-poweredcó công suất nhỏ
- low-pressurecó áp suất thấp
- low-pricedđịnh giá thấp
- low-proofnồng độ thấp