Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T — trang 8
5.365 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/27
- tetchinesstính hay bực mình, tính dễ bực mình, tính hay sốt ruột
- tetchyhay bực mình, dễ bực mình, hay sốt ruột
- tetherdây buộc, dây dắt, phạm vi
- tetr-Xem tetra-
- tetra-Tương ứng với bốn hoặc tứ
- tetrachordchuỗi bốn âm
- tetractyclinetêtraxiclin
- tetractysbộ bốn, bộ tứ
- tetradbộ bốn
- tetradactylcó chân bốn ngón
- tetradactylouscó chân bốn ngón
- tetragonhình bốn cạnh, tứ giác
- tetragonalhình bốn cạnh, tứ giác, có bốn cạnh
- tetragramtừ bốn chữ, hình tứ giác, hình bốn cạnh
- tetrahedralkhối bốn mặt, tứ diện
- tetrahedronkhối bốn mặt, tứ diện
- tetralogytác phẩm bộ bốn
- tetramerousmẫu bốn
- tetrameterluật thơ, thể thơ bốn chữ, câu thơ tứ bộ vi
- tetrapetalouscó bốn cánh
- tetrapodđộng vật bốn chân, có bốn chân
- tetrastylecó cửa bốn cột, có bốn vòi nhuỵ
- tetrasyllabiccó bốn âm tiết
- tetrasyllabletừ bốn âm tiết
- tetratomiccó bốn nguyên tử
- tetravalencehoá trị bốn
- tetravalentcó hoá trị bốn
- tetrodetetrôt, ống bốn cực
- tetterbệnh eczêma
- tetterousbệnh hắc lào, bệnh eczêma
- teutonngười đức
- teutonicCác dân tộc Giéc-manh (tức là Ăng-lô Xắc-xông, Hà lan, Đức và Bắc Âu)
- Texastếch-dớt, tếch-xát
- texedoÁo ximôckinh ((viết tắt) tux)
- textcâu văn, một quyển sách, nhắn tin
- text boxkhung chữ
- text-handChữ viết to ((như) text)
- text messagetin nhắn văn bản, nhắn tin
- text neckTình trạng đau cổ do cúi xuống xem thiết bị di động quá lâu
- text-writeTác giả sách giáo khoa (nhất là sách về (pháp lý))
- textbooksách giáo khoa, điển hình
- textiledệt, có sợi dệt được, hàng dệt
- textualnguyên văn, theo đúng nguyên văn
- textualistnhà ngữ văn học
- textuallytheo đúng nguyên văn
- texturalsự dệt, tổ chức, cách cấu tạo
- texturecấu tạo vải, loại vải, cách cấu tạo
- texturedCó một kết cấu được nói rõ
- texturelesskhông có kết cấu, vô định hình
- -thkết quả hoạt động, thứ ...
- Thaddaeustađêô, thanh diêu
- Thaingười thái, tiếng thái, thái lan
- Thai basilhúng quế
- Thaificationthái hóa
- Thaifythái hóa
- Thailandthái lan, nước thái lan
- thailanderngười thái lan, người thái
- thalamusđồi não, đồi thị
- thalassophilengười yêu biển
- thalassophobiachứng sợ biển
- thalidomidethuốc giảm đau, thuốc an thần
- thalliumtali
- thallophytesthực vật có tản
- thallustản
- Thamesthames, tamise
- thanđi cùng với more, và fewer, bệnh sởi
- thanatologytử vong học
- thangkathangka
- Thanh Hoáthanh hoá
- Thanh Quangthanh quang
- thankcám ơn, biết ơn, xin
- thank-offeringsự tạ ơn, lễ tạ ơn
- thank ucảm ơn, cám ơn
- thank-yousự cảm ơn, lời cảm ơn, cám ơn
- thank you very muchcảm ơn vô cùng, cảm ơn rất nhiều, cám ơn nhiều
- thankfulbiết ơn, cám ơn
- thankfullymột cách biết ơn, may mắn
- thankfulnesslòng biết ơn, sự cám ơn
- thanklessvô ơn, vong ơn, bạc bẽo
- thanklesslyvô ơn, vong ơn, bạc bẽo
- thanklessnesssự vô ơn, sự bạc nghĩa, tính bạc bẽo
- thankslời cảm ơn, sự cảm ơn, cám ơn
- thanks tonhờ có, nhờ vào, nhờ
- thanksgivingsự tạ ơn, lễ tạ ơn
- Thanksgiving Day(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Ngày lễ tạ ơn Chúa (ngày thứ năm cuối cùng của tháng 11)
- thankworthyđáng được cảm ơn
- thatrằng, là, để
- that's a good one!(lóng) Nói dối nghe được đấy! Nói láo nghe được đấy!
- that's a horse of another colourĐó là một vấn đề hoàn toàn khác
- that's about the size of it(Thông tục) Đầu đuôi câu chuyện đúng là như thế
- that's all... thôi, có vậy thôi
- that's all there's to it(Thông tục) Đấy chỉ có thế thôi, không có gì phải nói thêm nữa
- that's itcó vậy thôi, chỉ có vậy thôi, đúng rồi
- that's not criketkhông thật thà, ăn gian
- that's not to be sneezed atĐó là điều không thể xem khinh được
- that's thatthế là xong béng
- that's their chickenĐó là công việc của họ
- that's your sort!Đúng là phải làm như thế!
- that accounts for the milk in the coconut(Đùa cợt) Giờ thế là tất cả vấn đề đã được giải thích rõ rồi
- that beats the DutchCái đó trội hơn tất cả
- that cock won't fightCái mẹo đó không ăn thua; kế hoạch đó không ăn thua; lý lẽ đó không nước gì
- that does itYêu cầu cuối cùng đã được đáp ứng
- that istức là, nghĩa là
- that is another pair of shoesĐó lại là vấn đề khác
- that is to saytức là, nói một cách khác
- that is where the shoe pinchesKhó khăn là chỗ ấy; rắc rối phiền toái là chỗ ấy
- that muchchừng ấy, chừng nấy
- that settles the matterthôi thế là xong
- that suits me just finehợp ý
- that tells its own talemiễn phê bình
- that will dođủ rồi, được rồi
- that won't work with me(Thông tục) Điều đó không hợp với tôi
- thatchrạ, tranh, tóc bờm xờm
- thatch-palmcây cọ, cây kè
- thatchboardván bằng rạ ép
- thatchedcó mái rạ, có mái tranh
- thatcherthợ lợp rạ, thợ lợp tranh
- thatchingsự lợp rạ, sự lợp tranh, rạ
- thaumaturgeNgười có phép thần thông, người có phép ảo thuật
- thaumaturgicthần thông, ảo thuật
- thaumaturgicalthần thông, ảo thuật
- thaumaturgicsphép thần thông, pháp thuật
- thaumaturgistNgười có phép thần thông, người có phép ảo thuật
- thaumaturgyphép thần thông, ảo thuật
- thawsự tan, trạng thái tan băng, trạng thái tan giá
- thawingsự tan
- thawlesskhông tan
- thawyđang tan, bắt đầu tan
- thecàng
- the ace of acesPhi công ưu tú nhất
- the ace of trumpsQuân bài chủ cao nhất
- the all and the oneTính tống thể và tính thống nhất
- the almighty dollarthần đô la, thần tiền
- the apple does not fall far from the treeCon nhà tông không giống lông cũng giống cánh, con công chẳng giống lông thì giống cánh
- the back of beyondNơi xa xôi khuất nẻo nhất, nơi đáy biển chân trời
- the backbonechính cống, hoàn toàn
- the balance of advantage lies with himAnh ta ở vào thế có lợi
- the ball is with youđến lượt anh, đến phiên anh
- the ball of the eyecầu mắt, nhãn cầu
- the ball of the kneexương bánh chè
- the Bard of AvonXếch-xpia
- the Beastkẻ thù của chúa
- the Beatitudesnhững điều phúc lớn
- the beginning of the endBắt đầu của sự kết thúc
- the best of my belieftheo sự hiểu biết chắc chắn của tôi, theo chỗ tôi biết một cách chính xác
- the better partphần lớn, đa số
- the big smoke(Từ lóng) Luân-đôn; thành phố công nghiệp lớn
- the bigger they are, the harder they falltrèo cao ngã đau, trèo cao té đau
- the bill, pleasetính tiền, thanh toán
- the bird in flown(Nghĩa bóng) Chim đã lọt lưới rồi, hung thủ đã tẩu thoát rồi
- the biter bitBợm già mắc bẫy cò ke
- the blindnhững người mù
- the boot is on the other legSự thật lại là ngược lại
- the bottomless pitđịa ngục
- the Britishngười anh
- the cake is done to a turnbánh vừa chín tới
- The Call of South Africatiếng gọi nam phi
- the cat is out the bagĐiều bí mật đã bị tiết lộ rồi
- the Catholic Churchgiáo phái thiên chúa
- the CenotaphĐài chiến sĩ Anh chết trong đại chiến I và II
- the chamber of deputieshạ nghị viện, khoang, hốc
- the Channelbiển măng sơ
- the coast is clear(Nghĩa bóng) Không có khó khăn trở ngại gì; không có gì đáng sợ; không có gì cản trở
- the comity of nationSự công nhận thân thiện giữa các nước (đến mức có thể áp dụng được các luật lệ và tập tục của nhau)
- the Communist Partyđảng cộng sản, sự đứng về phe
- the concretethực tế, trong thực tế
- the Continentlục địa châu âu, lục địa bắc mỹ
- the Council of Ministershội đồng bộ trưởng, công sứ
- the cowl does not make the monkMặc áo cà sa không phải là sư cả; đừng trông mặt mà bắt hình dong
- the cradle of the deepbiển cả
- the Creatortạo hoá
- the creature of a daycái phù du, cái nhất thời
- the CrossCây thánh giá của Đức Chúa
- the Cross of the Legion of HonourBắc đẩu bội tinh hạng năm
- the CrucifixionBức vẽ Chúa Giê-xu bị đóng đinh trên thánh giá; tượng Chúa bị đóng đinh trên thánh giá
- the cure is worse than the diseasechữa lợn lành thành lợn què
- the customer is always rightkhách hàng luôn đúng
- the cut of one's jibdáng vẻ bề ngoài
- the damnedNhững linh hồn bị đoạ đày (xuống địa ngục)
- the dark agesthời kỳ trung cổ, đêm trường trung cổ
- the Dark Continentchâu phi
- the day afterngày hôm sau
- the days are closing inngày ngắn dần, rào quanh, bao quanh
- the deathcho đến chết
- the Deitychúa trời, thượng đế
- the delight oflàm cho vui thích
- the DeltaVùng châu thổ sông Nin
- the demon of alcoholma men
- the demon of jealousymáu ghen
- the deuce he isn't a good manKhông thể tin được anh ta là người tốt
- the deuce is in it if I cannot...Nhất định là tôi có thể
- the devil among the tailorssự cãi lộn, sự lộn xộn
- the devil and allTất cả cái gì xấu
- the devil take the hindmostkhôn sống mống chết
- the die in castSố phận (mệnh) đã định rồi
- the die is casttương lai tiền định
- the dismal scienceKhoa kinh tế chính trị
- the distaff sidebên ngoại
- the dogs bark, but the caravan goes onChó cứ sủa còn đoàn người cứ đi
- the early bird gets the wormcon chim đầu bắt sâu