Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T — trang 11
5.365 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 11/27
- thick-wittedngu si, đần độn
- thickenlàm cho dày, làm cho dày đặc, trở nên dày
- thickeningsự dày đặc, chất làm cho đặc
- thickening agentchất làm đặc
- thicketbụi cây, bụi, bụi rậm
- thickheadngười đần độn
- thickheadedđần độn, ngu xuẩn
- thickishhơi dày, hơi đặc, hơi u ám
- thicklydày, dày đặc, cứng
- thicknessđộ dày, bề dày, tình trạng đục
- thicksetrậm, um tùm, mập
- thickskinkẻ vô tình, đồ mặt trơ
- thickskinnedcó da dày, trơ, lì
- thiefkẻ trộm, kẻ cắp
- thieveăn trộm, lấy trộm
- thieverysự ăn trộm, sự ăn cắp
- thieveskẻ trộm, kẻ cắp
- thievishhay ăn trộm, hay ăn cắp, giống kẻ ăn trộm
- thievishlytrộm cắp, gian trá, bằng cách trộm cắp
- thievishnesstính hay trộm cắp
- thighbắp đùi, bắp vế, đùi
- thigh-bonexương đùi
- thighbonexương đùi
- thillcàng xe, gọng xe
- thill-horsengựa kéo xe
- thillerngựa kéo xe
- thimblecái đê, cái bọc ngón tay, măngsông
- thimblefulhớp, ngụm
- thimblerigtrò bài tây
- thimbleriggerthằng bài tây, kẻ gian giảo
- thimbleriggingtrò bài tây
- Thimphuthim-bu
- thinmỏng, mảnh, gầy gò
- thin as a railgầy như que củi
- thin-facedcó nét mặt thanh
- thin-skinnedcó da mỏng, dễ mếch lòng, dễ chạm tự ái
- thingcái, đồ, đồ dùng
- thingamycái, thứ
- thingumcách viết khác
- thingumajigcái, thứ
- thingumbobcái, thứ
- thingummycái, thứ
- thingygì đó
- thinknghĩ, suy nghĩ, tưởng
- think aboutsuy nghĩ về
- think better ofđánh giá cao hơn, thay đổi ý kiến
- think better of itthay đổi ý kiến
- think fit to do somethingQuyết định làm một việc gì
- think much ofcoi trọng, đánh giá cao
- think ofnghĩ về, nghĩ đến, nhớ đến
- think one's time awaySuy nghĩ cho qua thì giờ
- think outnghĩ ra, trù tính
- think overnghĩ về, suy nghĩ kỹ về
- think-tankNhóm chuyên gia cố vấn (cung cấp ý kiến và lời khuyên về các vấn đề quốc gia hoặc thương mại)
- think twicenghĩ tới nghĩ lui
- think twice about doing somethingSuy nghĩ chín chắn khi làm gì
- think upsáng tạo ra, nghĩ ra
- thinkableCó thể nghĩ ra được; có thể tưởng tượng được
- thinkerngười suy nghĩ, nhà tư tưởng
- thinkingsự suy nghĩ, sự nghĩ ngợi, tư tưởng
- thinking-capSuy nghĩ tìm cách giải quyết
- thinking outside of the boxtáo bạo, sáng tạo
- thinlymỏng, mong manh
- thinnerchất để pha loãng
- thinnerschất để pha loãng
- thinnesstính chất mỏng, tính chất mảnh, tính chất gầy
- thinnishhơi mỏng, hơi mảnh, hơi gầy
- thiosulphateThiosunfat
- thirdthứ ba, một phần ba, người thứ ba
- third-classhạng ba, bảng ba
- third-handngười thứ ba, người trung gian
- third personngười thứ ba
- third rail(Mỹ, thân mật) một đề tài mà các chính trị gia cho là quá dễ gây tranh cãi để bàn
- third-rateloại ba, tồi
- third-raterngười tồi, vật ít giá trị
- Third Reichđức quốc xã, đế chế thứ ba
- third wheeltrà xanh, tiểu tam
- thirdclassXem third-class
- thirdhandXem third-hand
- thirdlyba là
- thirstsự khát nước, sự thèm khát, sự khao khát
- thirstilykhát, cảm thấy khát, gây ra khát
- thirstykhát, làm cho khát, khao khát
- thirteenmười ba
- thirteenerCon số thứ 13
- thirteenththứ mười ba, một phần mười ba, người thứ mười ba
- thirtiesNhững con số từ 30 đến 39
- thirtieththứ ba mươi, một phần ba mươi, người thứ ba mươi
- thirtyba mươi
- thirty-second notenốt móc ba
- thirty-sixtam thập lục
- thisnày, cái này, đây
- this and thatnày nọ
- this beats cock-fightingCái này thật vô cùng thú vị
- this boutnhân dịp này
- this childbõ già này
- this has come to stayCái này có thể coi là vĩnh viễn
- this is a bookđây là một cuốn sách
- this is where I come inĐây là lúc tôi bắt đầu
- this leaves him indifferentViệc ấy cũng chẳng làm cho nó quan tâm; nó thờ ơ với việc ấy
- this morningsáng nay
- this muchchừng này
- this would try the patience of JobLàm thế thì không ai có thể chịu đựng được; làm thế thì đến bụt cũng phải tức
- this yearnăm nay
- thistlecây kế
- thistledownNùi bông nhẹ chứa đựng những hạt cây kế được gió thổi từ cây kế bay đi
- thistlycó gai, mọc đầy cúc gai
- thithertới đó, theo hướng đó, đằng kia
- thitherwardvề phía đó
- thitherwardsvề phía đó
- Thitu Islandđảo thị tứ
- tholecọc chèo
- thole-pincọc chèo
- Thomastôma
- thongdây da, roi da, buộc bằng dây da
- thoracesngực
- thoracicngực, ở ngực
- thoracic vertebracột sống ngực
- thoracic wallthành ngực
- thoraxngực, giáp che ngực, vòng một
- thoraxesXem thoraxes
- thoriteTorit
- thoriumthori
- thornbụi gai, cây có gai, sự khó khăn
- thorn-applequả táo gai, quả cà độc dược
- thorn-bushbụi gai
- thorn in someone's sidecái gai trong mắt
- thornbackcá đuối, con rạm
- thorninesstính có gai, tính gai góc, tính khó khăn
- thornlesskhông có gai, không khó khăn, dễ dàng
- thornycó gai, nhiều gai, gai góc
- thoroughhoàn toàn, hoàn bị, cẩn thận
- thoroughbredthuần chủng, dũng cảm, hăng hái
- thoroughfaređường phố lớn, đường lớn, lối đi
- thoroughgoinghoàn toàn, trọn vẹn, triệt để
- thoroughlyhoàn toàn, hoàn hảo, hết mực
- thoroughnesstính hoàn toàn, tính hoàn hảo, tính cẩn thận
- thoroughpacedhay, hoàn toàn, thành thạo
- thoroughwortchi mần tưới, cây cỏ lào
- thorpthôn, xóm
- thorpethôn, xóm
- thoseấy, kia
- those who live in glass houses should not throw stones(Nghĩa bóng) Mình nói xấu người ta, người ta sẽ nói xấu mình
- thoumày, mi, xưng mày tao
- thoughdù, dù cho, tuy nhiên
- thoughtý nghĩ, tư duy
- thought controlSự hạn chế tự do tư tưởng
- thought-readerNgười đọc được ý nghĩ của người khác; người đi guốc vào bụng
- thoughtfulngẫm nghĩ, trầm tư, có suy nghĩ
- thoughtfullytrầm ngâm, trầm tư, có suy nghĩ
- thoughtfulnesssự ngẫm nghĩ, sự nghĩ ngợi, tính có suy nghĩ
- thoughtlesskhông suy nghĩ, vô tư lự, nhẹ dạ
- thoughtlessnessbàng quan, thờ ơ
- Thoun Cheyធនញ្ជ័យ: Sử thi Kampuchea, gồm nhiều tiếu lâm về một cậu bé nghèo lém lỉnh
- thousandnghìn, một nghìn, rất nhiều
- thousand-legscon rết
- thousand onenghìn lẻ một, ngàn lẻ một
- thousandfoldgấp một nghìn lần
- thousandththứ một nghìn, một phần nghìn, người thứ một nghìn
- thraldomtình trạng nô lệ
- thrallcảnh nô lệ, cảnh tôi đòi, bắt làm nô lệ
- thrashđánh, đập, đánh bại
- thrash outRất công phu mới đạt được, qua nhiều thử thách mới tìm được (chân lý, sự thật...)
- thrashermáy đập lúa, cá mập
- thrashingsự đánh đập, trận đòn, sự thua
- thrashing-floorsân đập lúa
- thrashing-machinemáy đập lúa
- thrashing-millmáy đập lúa
- threadchỉ, sợi chỉ, dòng
- thread and thrumxô bồ, cả tốt lẫn xấu
- thread-cuttermáy ren
- thread-gaugecompa đo bước ren
- thread-markhình vẽ bóng
- threadbaremòn xơ cả chỉ, xác xơ, cũ rích
- threaderngười xâu, máy ren
- threadfincá nhụ
- threadlikenhỏ như sợi chỉ
- threadwormgiun kim
- threadynhỏ như sợi chỉ, có lắm sợi
- threatsự đe doạ, lời đe doạ, lời hăm doạ
- threatendoạ, đe doạ
- threateningđe dọa, sự đe dọa, sự hăm dọa
- threateninglyđe doạ, hăm doạ
- threecon ba quân ba, ba, số ba
- three-corneredcó ba góc
- three days agoba ngày trước, hôm kìa
- three-deckertàu thuỷ ba boong
- three-dimensionalcó ba chiều
- three-farthingrẻ mạt, rẻ tiền
- three firestam độc
- three-handedba tay, có ba người chơi, tay ba
- three-headedba đầu
- three hundredba trăm
- Three Kingdomstam quốc
- three-leggedcó ba chân
- three marks of existencetam pháp ấn, tam pháp tướng
- three-masterthuyền ba buồm
- three o'clockba giờ
- three-phaseba pha
- three-pieceGồm ba mảnh riêng biệt