Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 24
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 24/41
- anthracicbệnh than
- anthraciferouscó antraxit
- anthraciteAntraxit
- anthraciticAntraxit
- anthracitouscó antraxit
- anthracnosebệnh loét
- anthracoidDạng than
- anthraxcụm nhọt, bệnh than
- anthrochorousphát tán do người
- anthropvề người
- anthropeicDo ảnh hưởng của người
- anthropiccách viết khác
- anthropocentricityHiện tượng lấy người làm trung tâm
- anthropocentrismchủ nghĩa duy con người
- anthropochorousphát tán do người
- anthropogenesisViệc nghiên cứu nguồn gốc loài người
- anthropogeneticChịu tác động của con người
- anthropogenichoặc nhân loại học
- anthropogenyMôn nguồn gốc loài người
- anthropographyđịa lý nhân văn
- anthropoidvượn người
- anthropoidalXem anthropoid
- anthropologicalnhân loại học
- anthropologicallyXem anthropology
- anthropologistnhà nhân loại học
- anthropologynhân chủng học, nhân loại học
- anthropometricphép đo người
- anthropometricalphép đo người
- anthropometricallyXem anthropometry
- anthropometristXem anthropometry
- anthropometryphép đo người
- anthropomorphicthuyết hình người
- anthropomorphicallyXem anthropomorphism
- anthropomorphisenhân hình hoá, nhân tính hoá
- anthropomorphismthuyết hình người, nhân hóa
- anthropomorphistNgười theo thuyết hình người
- anthropomorphizenhân hình hoá, nhân tính hoá
- anthropomorphousgiống hình người
- anthropophagiNhững kẻ ăn thịt người
- anthropophagousăn thịt người
- anthropophagytục ăn thịt người
- anthropophilousưa người, gần người
- anthropophilytính ưa người, gần người
- anthropophytecây theo người, cây gần người
- antichống lại, chống
- anti-abortionismChủ nghĩa chống phá thai
- anti-administrativephản hành chính
- anti-aircraftphòng không
- anti-alcoholismSự chống uống nhiều rượu
- anti-americantình từ, chống lại hoa kỳ, chống mỹ
- anti-americanismchủ nghĩa chống mỹ, chủ nghĩa bài hoa kì
- anti-automorphismphản tự đẳng cấu
- anti-borealở nam bán cầu
- anti-bourgeoisngười chống tư sản
- anti-bureaucraticchống quan liêu
- anti-clockwiseĐi ngược chiều kim đồng hồ
- anti-constitutionaltrái với hiến pháp, phản hiến pháp
- anti-export biasThiên lệch / Định kiến chống xuất khẩu
- anti-fascismChủ nghĩa chống phát xít, tư tưởng chống phát xít
- anti-fascistchống phát xít, người chống phát xít
- anti-foulingchống gỉ, phòng bẩn
- anti-frictionchịu mài mòn, giảm mài xát
- anti-globalismphong trào chống toàn cầu hóa
- anti-governmentchống chính phủ
- anti-heronhân vật phản diện
- anti-histamineMột trong nhiều dạng thuốc dùng để chữa dị ứng
- anti-icermáy chống đóng băng, chất chống đóng băng
- anti-icingchống đóng băng
- anti-imperialismChủ nghĩa chống đế quốc
- anti-imperialistchống đế quốc, người chống đế quốc, phản đế
- anti-infectivechống lây nhiễm
- anti-inflammatorythuốc kháng viêm, thuốc chống viêm
- anti-intellectualismchủ nghĩa chống trí thức
- anti-interferencechống nhiễu
- anti-isomorphismphản đẳng cấu
- anti-jammingsự chống nhiễu, chống nhiễu
- anti-knockChất thêm vào nhiên liệu xe máy, để ngăn hay làm giảm tiếng trong động cơ
- anti-missilechống tên lửa
- anti-nazichống quốc xã
- anti-personnelsát thương
- anti-perspirantChất chống đổ mồ hôi
- anti-protestantchống tin lành, người chống tin lành
- anti-Putinismchủ nghĩa chống putin
- anti-rabicphòng bệnh dại
- anti-religiouschống tôn giáo
- anti-republicanChống chế độ cộng hoà
- anti-rustchống gỉ, chất chống gỉ
- anti-semitengười bài do thái
- anti-semiticChủ nghĩa bài Do thái
- anti-semiticsmChủ nghĩa bài Do thái
- anti-semitismchủ nghĩa bài do thái
- anti-slaverySự chống chế độ nô lệ
- anti-submarinechống tàu ngầm
- anti-tankchống tăng
- anti-tradegió ngược gió alizê
- anti-Trumpismsự phản đối
- anti-trustchống lũng đoạn
- anti-vaccinePhản đối vắc-xin và việc tiêm chủng
- anti-villainchống phản diện
- anti-warphản chiến
- anti-zionistChống chủ nghĩa phục quốc (Do Thái)
- antiacousticphản tụ quang
- antiagressionphản xâm lăng
- antiaircraftphòng không, chống máy bay, súng bắn máy bay
- antiaircraft picketBan trực chiến phòng không
- antiaircrafterngười bắn máy bay
- antialiaskhử răng cưa
- antialiasingsự khử răng cưa
- antialienbài ngoại
- antiallergicchống dị ứng, thuốc trị dị ứng
- antianemicchống thiếu máu
- antianxietythuốc an thần
- antiapartheidChống lại tệ phân biệt chủng tộc
- antiapexgốc
- antiarcây sui, chất độc nhựa sui
- antiarrhythmicChống lại chứng loạn nhịp tim
- antiarthriticchống bệnh viêm khớp
- antiauthoritarianchống sự độc đoán
- antiauxinchất kháng auxin
- antibacterial
- antibiblicalchống lại thánh kinh
- antibiliousDùng để tránh buồn bực, dùng để chống bực dọc
- antibiosissự kháng sinh
- antibiotickháng sinh, trụ sinh, thuốc kháng sinh
- antibioticallyXem antibiotic
- antibodythể kháng, kháng thể
- antibrachialtay
- antibrachiumchi trước, tay
- antiburglarchống trộm cắp
- antictrò hề, trò cười, trò nguy hiểm
- anticallyXem antic
- anticancercách viết khác
- anticancerousNhư anticancer
- anticapacitance switchCông tắc kháng điện dung
- anticapitalismChủ nghĩa chống tư bản
- anticapitalistChống chủ nghĩa tư bản
- anticapitalisticChống tư bản chủ nghĩa
- anticarcinogenicChống chất sinh ung thư
- anticatalystchất chống xúc tác
- anticathodeđối âm cực
- anticatholicchống đạo thiên chúa
- anticensorshipviệc chống kiểm duyệt
- antichaindây chuyền ngược, phản xích
- antichistngụy cơ đốc
- anticholeraicphòng chống bệnh tả, trừ tả, thuốc trừ tả
- anticholinergicChống tác động kiểu colin
- anticholinesterasechất chống cholinexteraza
- antichristkẻ chống giê-xu
- antichristianchống đạo cơ đốc
- antichristianismThuyết chống đạo Cơ đốc
- antichurchchống lại nhà thờ
- anticigarettechống thuốc lá
- anticipantngười thấy trước, người biết trước, người làm trước
- anticipatableXem anticipate
- anticipatedùng trước, hưởng trước, thấy trước
- anticipated inflationLạm phát được dự tính
- anticipationsự dùng trước, sự hưởng trước, sự thấy trước
- anticipativelàm trước, nói trước, trước lúc
- anticipativelyXem anticipative
- anticipatorngười dùng trước, người hưởng trước, người đoán trước
- anticipatorydùng trước, nói trước
- anticlericalchống giáo hội
- anticlericalismthuyết chống giáo hội
- anticlimacticHạ xuống từ cực điểm
- anticlimacticallyXem anticlimax
- anticlimaxsự giảm xuống
- anticlinalnếp lồi
- anticlinenếp lồi, nếp uốn lồi
- anticlockwisengược chiều kim đồng hồ, theo chiều ngược kim đồng hồ
- anticoagulantthuốc chống đông tụ
- anticoincidencechống trùng hợp
- anticollineationphép phản cộng tuyến
- anticollisionsự chống va chạm
- anticollision radarRadda phòng chống đụng nhau
- anticolonialchống thực dân, người chống thực dân
- anticolonialismLý thuyết chống chủ nghĩa thực dân
- anticommercialismthuyết chống thương nghiệp
- anticommunismThuyết chống chủ nghĩa cộng sản
- anticommutativephản giao hoán
- anticommutatorphán hoán tử
- anticonscriptionbắt buột tòng quân
- anticonservationViệc chống lại sự duy trì cái cũ
- anticonsumerismChủ trương chống thuyết tiêu thụ
- anticonvulsivethuốc chống co giật, thuốc trị co giật
- anticorelationphép phản tương hỗ
- anticorporatechống lại đoàn thể
- anticorrosionviệc chống gặm mòn
- anticorrosivechống ăn mòn
- anticorruptionviệc chống tham nhũng
- anticosineAccosin
- anticrueltychống sự tàn ác
- anticyclonexoáy nghịch
- anticyclonicxoáy nghịch
- antidazzlekhông làm loá mắt
- antidepressantthuốc chống suy nhược
- antidepressiveXem antidepressant
- antiderivativenguyên hàm
- antidetectiveVirus anti-virus
- antidiarrhealThuốc trị bệnh tiêu chảy
- antidisestablishmentarianismTriết học chính trị chống tách ra giáo hội khỏi chính phủ, nhất là triết học của những người tại Anh và thế kỷ 19 mà chống dời tình trạng chính thức của giáo hội Anh giáo khỏi chính phủ dân sự