Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 3
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/41
- abouliachứng mất ý chí
- aboundcó rất nhiều, có thừa
- aboundingnhiều, phong phú, sự nhiều
- aboutxung quanh, quanh quẩn, đằng sau
- about and aboutrất giống nhau
- about-facesự quay đằng sau, sự trở mặt, quay đằng sau
- about rightđúng, đúng đắn, tốt
- about-sledgebúa tạ
- about tosắp
- about-turnsự đổi ý, đằng sau quay
- abovetrên đầu, trên đỉnh đầu, ở trên
- above all thingstrên hết
- above-boardthẳng thắn, không che đậy
- above-citedđã dẫn, đã nhắc đến
- above gangwayDính líu chặt chẽ với chính sách của đảng mình
- above-groundở trên mặt đất, còn sống trên đời
- above-mentionedkể trên, nói trên
- above-namedđã nói ở trên
- above oneselflên mặt, phởn, bốc
- above rubiesvô giá
- aboveboardthẳng thắn, không che đậy
- abovegroundở trên mặt đất, còn sống trên đời
- abovementionedkể trên, nói trên
- abracadabracâu thần chú, lời nói khó hiểu, úm ba la xì bùa
- abrachiatật thiếu tay
- abrachiatethiếu tay
- abrachiusquái thai không tay
- abradantlàm mòn, mài mòn, chất mài mòn
- abradelàm trầy, cọ xơ ra, mài mòn
- abranchialkhông có mang
- abranchiatekhông mang
- abrasecắt mất
- abrasionsự làm trầy, sự cọ xơ ra, sự mài mòn
- abrasivelàm trầy, để cọ xơ ra, chất mài mòn
- abrasivenesstính mài mòn, độ mài mòn, kiểu nói chuyện
- abreactgiải toả mặc cảm
- abreactionSự giải toả mặc cảm
- abreastcùng hàng, sóng hàng
- abregocá ngừ vây dài
- abridgerút ngắn lại, cô gọn, hạn chế
- abridgementsự rút ngắn, sự cô gọn, sự hạn chế
- abridgerXem abridge
- abridgmentsự rút ngắn, sự cô gọn, sự hạn chế
- abroachbị giùi lỗ, bị chọc thủng
- abroadở nước ngoài, ra nước ngoài, khắp nơi
- abrogablecó thể hủy bỏ
- abrogatebãi bỏ, huỷ bỏ
- abrogationsự bãi bỏ, sự huỷ bỏ
- abrogativebị hủy bỏ
- abroþennessự đần độn, sự hèn nhát, sự thoái hóa
- abruptbất ngờ, đột ngột, cộc lốc
- abrupt junctionTiếp giáp dốc thẳng đứng
- abrupt junction diodeĐèn hai cực tiếp giáp dốc thẳng đứng
- abruptionsự đứt rời, sự gãy rời
- abruptlybất ngờ, đột ngột, lấc cấc
- abruptnesssự bất ngờ, sự đột ngột, tính cộc lốc
- absHệ thống chống bó cứng phanh
- abscesschỗ rỗ, áp-xe
- abscessedbị rỗ
- abscisecắt ra, bị cắt ra
- abscisshoành độ, cắt ra, bị cắt ra
- abscissahoành độ
- abscisseAbsciss
- abscissionsự cắt bỏ
- abscondlẫn trốn, bỏ trốn, trốn tránh pháp luật
- absconderngười lẫn trốn, người bỏ trốn
- abscondingvụ bỏ trốn
- abseiltrèo xuống, tụt xuống
- abseilingtụt xuống
- absencesự vắng mặt, sự nghỉ, sự thiếu
- absence or presencekhông hay có
- absentvắng mặt, đi vắng, lơ đãng
- absent-mindedlơ đãng
- absent-mindedlyđãng trí
- absent-mindednesssự lơ đãng, tính lơ đãng
- absent servicedịch vụ vắng mặt
- absent subscriber serviceDịch vụ thuê bao vắng mặt
- absent transfertruyền đạt vắng mặt
- absentationsự vắng mặt, trạng thái lơ đãng
- absenteengười vắng mặt, người đi vắng
- absentee ballotViệc bỏ phiếu trước của những cử tri nào không thể có mặt vào ngày bầu cử chính thức
- absentee landlordđịa chủ cách biệt
- absenteeismsự hay vắng mặt
- absentlylơ đãng
- absinthcây apxin, cây ngải đắng, tinh dầu apxin
- absinthecây apxin, cây ngải đắng, tinh dầu apxin
- absinthianApxin
- absolutaryxá tội, tha tội
- absolutetuyệt đối, hoàn toàn, chuyên chế
- absolute addressđịa chỉ tuyệt đối
- absolute address variableBiến số địa chỉ tuyệt đối
- absolute addressingPhương pháp định địa chỉ tuyệt đối
- absolute advantagelợi thế tuyệt đối
- absolute altimeterMáy đo độ cao tuyệt đối
- absolute ampereampe tuyệt đối
- absolute coordinatetọa độ tuyệt đối
- absolute cost advantageLợi thế nhờ phí tổn tuyệt đối
- absolute datadữ kiện tuyệt đối
- absolute electrometerĐiện tĩnh kế tuyệt đối
- absolute elementphần tử tuyệt đối
- absolute errorsai số tuyệt đối
- absolute expressionbiểu thức tuyệt đối
- absolute file specifierTên gọi tuyệt đối của tập tin
- absolute galvanometerđiện kế tuyệt đối
- absolute generation numberSố thế hệ tuyệt đối
- absolute income hypothesisGiả thuyết thu nhập tuyệt đối
- absolute instructionchỉ thị tuyệt đối
- absolute levelmức tuyệt đối
- absolute loaderbộ nạp tuyệt đối
- absolute majorityđa số tuyệt đối, tuyệt đại đa số
- absolute monopolyđộc quyền tuyệt đối
- absolute movedi chuyển tuyệt đối
- absolute movementdi động tuyệt đối
- absolute nameTên tuyệt đối
- absolute ohmohm tuyệt đối
- absolute orderthứ tự tuyệt đối
- absolute pathđường tuyệt đối
- absolute path nameTên đường tuyệt đối
- absolute permeabilityĐộ từ thẩm tuyệt đối
- absolute permittivityHằng số điện môi tuyệt đối
- absolute phaseVị tướng/pha tuyệt đối
- absolute plottingPhép vẽ dùng vị trí tuyệt đối
- absolute plotting unitĐơn vị vẽ tuyệt đối
- absolute positionvị trí tuyệt đối
- absolute pricesgiá tuyệt đối
- absolute scarcitykhan hiếm tuyệt đối
- absolute temperaturenhiệt độ tuyệt đối
- absolute tenseThời (chế) tuyệt đối [NB]
- absolute termSố hạng tuyệt đối
- absolute unitđơn vị tuyệt đối
- absolute valuegiá trị tuyệt đối, độ lớn, độ lớn tuyệt đối
- absolute value computerMáy điện toán trị tuyệt đối
- absolute value functionHàm số trị tuyệt đối
- absolute vectorvéctơ tuyệt đối
- absolute voltvolt tuyệt đối
- absolute zeronhiệt độ không tuyệt đối, độ không tuyệt đối
- absolutelytuyệt đối, hoàn toàn, chuyên chế
- absolutely convergenthội tụ tuyệt đối
- absolutely noncircular attributeThuộc tính phi tuần hoàn tuyệt đối
- absolutely noncircular attribute grammarVăn phạm thuộc tính phi tuần hoàn tuyệt đối
- absolutenesstính tuyệt đối, tính hoàn toàn
- absolutionsự tha tội, sự miễn xá, sự xá tội
- absolutismsự chuyên chế, chính thể chuyên chế
- absolutistNgười theo chính thể chuyên chế
- absolvableXem absolve
- absolvetha tội, xá tội, giải
- absolverXem absolve
- absonantkhông hợp điệu, không hoà hợp, không hợp với
- absorbhút, hút thu, hấp thu
- absorbabilitykhả năng hút thu
- absorbablecó thể nuốt được, có thể bị hút
- absorbedmiệt mài, mê mải
- absorbed photonquang tử hấp thu
- absorbed powercông suất hấp thu
- absorbedlymiệt mài, mê mải
- absorbednessXem absorbed
- absorbefacientlàm tiêu đi, làm tan đi, thuốc làm tiêu
- absorbencyXem absorbent
- absorbenthút nước, thấm hút, chất hút thu
- absorberthiết bị hút thu, cái giảm xóc
- absorbinghấp dẫn, làm say mê
- absorbing loadtải hấp thu
- absorbing statetrạng thái hấp thu
- absorbinglyXem absorb
- absorptanceđộ hấp thu
- absorptionsự hút, sự hút thu, sự say mê
- absorption approachphương pháp hấp thu
- absorption celltổ hấp thu
- absorption circuitmạch hấp thu
- absorption coefficienthệ số hấp thu
- absorption currentdòng hấp thu
- absorption factorhệ số hấp thu
- absorption indexchỉ số hấp thu
- absorption lawđịnh luật hấp thu
- absorption losstổn hao hấp thu
- absorption peakđĩnh hấp thu
- absorption spectrumquang phổ hấp thu
- absorption trapcái bẫy hấp thu
- absorption wavemeterMáy đo sóng loại hấp thu
- absorptivehút thu
- absorptive attenuatorBộ giảm sóng hấp thu
- absorptive modulationđiều tần hấp thu
- absorptive surfacebề mặt hấp thu
- absorptive transitiontiếp giáp hấp thu
- absorptivitykhả năng hút thu
- absquatulatetrốn chạy
- abstainkiêng, kiêng khem, kiêng rượu
- abstainerngười kiêng rượu
- abstemioustiết chế, có điều độ, sơ sài
- abstemiouslychừng mực, điều độ
- abstemiousnesssự điều độ, sự tiết độ
- abstentionsự kiêng
- abstergetẩy, làm sạch
- abstergenttẩy, làm sạch, thuốc làm sạch
- abstersionsự tẩy sạch, sự làm sạch
- abstersivetẩy, làm sạch
- abstinencesự kiêng, sự kiêng khem, sự kiêng rượu
- abstinencysự kiêng khem
- abstinentăn uống điều độ, kiêng khem
- abstinentlyXem abstinence