Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 5
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/41
- access procedurethủ tục truy cập
- access protocolnghi thức truy cập
- access requestyêu cầu truy cập
- access-rights terminalĐầu cuối dành quyền truy cập
- access successthành công truy cập
- access success ratioTỉ lệ thành công truy cập
- access timethời gian truy cập, thời gian thiết lập
- access tokenmã truy cập, thẻ truy cập
- access typeloại truy cập
- accessaryđồ phụ tùng, vật phụ thuộc, kẻ tòng phạm
- accessibility(tính) tiếp cận, khả năng tiếp cận, trợ năng
- accessiblecó thể tới được, có thể gần được, dễ bị ảnh hưởng
- accessiblenessXem accessible
- accessiblyXem accessible
- accessiflexorcơ gấp phụ
- accessionsự đến gần, sự tiếp kiến, sự lên ngôi
- accessionalXem accession
- accessorialXem accessory
- accessoriesphụ tùng, bộ phụ
- accessorilyXem accessory
- accessorinessXem accessory
- accessoriuscơ phụ
- accessoryđồ phụ tùng, vật phụ thuộc, kẻ tòng phạm
- accessory softwareNhu liệu/phần mềm phụ
- acciaccaturanốt dựa
- accidencehình thái học, yếu tố cơ sở
- accidentsự rủi ro, tai nạn, sự tình cờ
- accident-proneThường xảy ra tai nạn
- accidentaltình cờ, ngẫu nhiên, phụ
- accidental errorsai số rủi ro
- accidentallytình cờ, ngẫu nhiên
- accipiterchim ưng
- accipitralchim ưng, tham mồi, tham tàn
- accipitrinegiống như chim ưng
- acclaimtiếng hoan hô, sự hoan nghênh, hoan hô
- acclaimerXem acclaim
- acclamationtiếng tung hô
- acclamatoryHoan hô bằng cách nhiệt liệt hoan hô
- acclimatationSự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ
- acclimatelàm hợp thuỷ thổ, thích nghi khí hậu
- acclimationSự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ
- acclimatisationSự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ
- acclimatiselàm hợp thuỷ thổ, thích nghi khí hậu
- acclimatizationSự thích nghi khí hậu, sự làm hợp thuỷ thổ
- acclimatizelàm hợp thuỷ thổ, thích nghi khí hậu
- acclimatizerXem acclimatize
- acclivitydốc ngược
- acclivousdốc ngược
- accoladesự ôm hôn, dấu gộp
- accommodateđiều tiết, làm cho thích nghi, hoà giải
- accommodated locationvị trí thu nhận
- accommodatingdễ dãi, dễ tính, hay giúp đỡ
- accommodating monetary policyChính sách tiền tệ điều tiết
- accommodatinglyXem accommodating
- accommodationsự điều tiết, sự thích nghi, phòng ở
- accommodation-ladderthang, thang dây
- accommodation limitsgiới hạn dung chứa
- accommodation transactionsCác giao dịch điều tiết
- accommodativeXem accommodate
- accommodativenessXem accommodate
- accommodatorXem accommodate
- accommodethích ứng, thích nghi
- accompanimentvật phụ thuộc, vật kèm theo, sự đệm
- accompanistngười đệm
- accompanyđi theo, đi cùng, kèm theo
- accomplicekẻ tòng phạm, kẻ đồng loã, đồng lõa
- accomplishhoàn thành, làm xong, thực hiện
- accomplishableXem accomplish
- accomplishedđã hoàn thành, đã làm xong, hoàn hảo
- accomplisherXem accomplish
- accomplishmentsự hoàn thành, sự làm xong, sự thực hiện
- accordsự đồng lòng, sự đồng ý, hoà ước
- accordancesự đồng ý, sự thoả thuận, sự phù hợp
- accordantphù hợp, hoà hợp với
- accordantlyXem accordant
- accordehòa ước, hoà hợp, phù hợp
- accordingtheo, y theo, tuỳ
- according astuỳ theo
- according todựa trên, theo, theo như
- according to all accountstheo ý kiến chung
- according to our latest advicesTheo những tin tức cuối cùng chúng tôi nhận được
- accordinglydo đó, vì vậy, cho thích hợp
- accordionđàn xếp, phong cầm
- accordionistngười chơi đàn xếp, người chơi phong cầm
- accostđến gần, bắt chuyện, sự chào
- accouchementsự đẻ
- accoucheurngười đỡ đẻ
- accoucheusenữ hộ sinh, bà đỡ
- accountsự tính toán, sự kế toán, sổ sách
- account cardthẻ chương mục
- account datadữ kiện kế toán
- account-holderchủ tài khoản
- account level securityAn toàn mức kế toán
- account nameTên chương mục, tên tài khoản
- account numberSố chương mục, số tài khoản
- accountabilitytrách nhiệm
- accountablechịu trách nhiệm
- accountable timethời gian đắc dụng
- accountablenessXem accountable
- accountancynghề kế toán
- accountantnhân viên kế toán, kế toán
- accountantshipchức kế toán
- accountingsự thanh toán, sự tính toán, sự giải thích
- accounting datadữ kiện kế toán
- accounting filehồ sơ kế toán
- accounting informationthông tin kế toán
- accounting journalbiên bản kế toán, nhật ký kế toán
- accounting legendchú giải kế toán
- accounting machinemáy kế toán
- accounting packageToàn bộ chương trình kế toán
- accounting pricegiá kế toán
- accounting processTrình tự/quá trình kế toán
- accounting programchương trình kế toán
- accounting ratebiểu suất kế toán
- accounting recordbản ghi kế toán
- accounting reportbáo cáo kế toán
- accounting routinethường trình kế toán
- accounting softwareNhu liệu/phần mềm kế toán
- accounting symbolbiểu tượng kế toán
- accoutermenttrang bị y phục, đồ quân dụng
- accoutremặc cho, trang bị cho
- accoutrementquần áo, đồ trang bị
- accoutrementsquần áo, trang phục
- Accraa-cra
- accreditgây uy tín cho
- accreditedĐược chính thức công nhận (người); được mọi người thừa nhận (tin tức, ý kiến, tin đồn...)
- accrescentcùng phát triển, cùng lớn lên
- accretecùng phát triển, lớn lên
- accretionsự lớn dần lên, sự bồi dần vào, phần bồi thêm
- accretionaryXem accretion
- accretivelớn dần lên, phát triển dần lên, được bồi dần vào
- Accringtoniananh
- accrualsự dồn lại, sự tích lại
- accrueđổ dồn về, sinh ra, do
- accrued expenseschi phí phát sinh
- accruementsự dồn lại, sự tích lại
- acculturateTiếp biến về văn hoá
- acculturationtiếp biến văn hóa
- accumbentáp ngoài, cạp vào
- accumulableXem accumulate
- accumulatechất đống, chồng chất, làm giàu
- accumulated depreciationkhấu hao tích luỹ
- accumulated deviationĐộ sai biệt tích lũy
- accumulated errorsai số tích lũy
- accumulationsự chất đống, sự chồng chất, sự làm giàu
- accumulation electrodeđiện cực tích lũy
- accumulation layerlớp lũy tích
- accumulativechất đống, chồng chất, ham làm giàu
- accumulative carrySố nhớ tích lũy
- accumulativelyXem accumulative
- accumulativenessXem accumulative
- accumulatorngười tích luỹ, người thích làm giàu, người trữ của
- accumulator batterybình điện
- accumulator cellbình trữ điện, bộ tích
- accumulator registerngăn tích lũy, thanh tích lũy
- accuracysự đúng đắn, sự chính xác
- accurateđúng đắn, chính xác
- accuratelyđúng đắn, chính xác
- accuratenesssự đúng đắn, sự chính xác
- accursalsự kết tội, sự buộc tội, sự tố cáo
- accursedđáng nguyền rủa, đáng ghét, xấu số
- accursedlyXem accursed
- accursednessXem accursed
- accurstđáng nguyền rủa, đáng ghét, xấu số
- accusalsự kết tội, sự buộc tội, sự tố cáo
- accusationsự kết tội, sự buộc tội, sự tố cáo
- accusativeđối cách
- accusativelyXem accusative
- accusatorialbuộc tội, kết tội
- accusatoriallyXem accusatorial
- accusatorybuộc tội, kết tội
- accusecáo buộc, buộc tội
- accusedbị cáo
- accuseruỷ viên công tố, người buộc tội, nguyên cáo
- accusingbuộc tội, kết tội, sự buộc tội
- accusinglyvới vẻ cáo buộc, với vẻ tố cáo
- accustomlàm cho quen, tập cho quen
- accustomedquen với, thành thói quen
- acequân át, quân xì, phi công xuất sắc
- ace boon coonbạn thân
- ace in the hole(từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (thông tục) quân bài chủ cao nhất dành cho lúc cần đến (đen & bóng)
- ace of clubsquân ách nhép, át nhép
- ace of diamondsát rô
- ace of heartsát cơ
- ace of spadesát bích
- acellularkhông có tế bào
- acentralkhông trung tâm
- acentrickhông có tâm
- acephalouskhông có đầu, không có tướng
- aceratecó dạng kim, có đầu nhọn
- acerbatelàm tăng, làm trầm trọng, làm bực tức
- acerbicchua chát, gay gắt, chát
- acerbicallyXem acerbic
- acerbityvị chát, vị chua chát, tính chua chát
- acerosehình kim
- aceroushình kim
- acervatemọc thành chùm
- acervulinechen chúc, dày đặc
- acescenthoá chua, chua
- acetabuliformDạng cối; dạng chén