Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 6
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/41
- acetabulumổ cối, đĩa nhau
- acetateAxetat
- acetate filmphim axêtat
- aceticaxetic, giấm
- acetic acidaxit axetic
- acetificationsự hoá giấm, sự làm thành giấm
- acetifierXem acetify
- acetifylàm thành giấm, hoá chua, hoá thành giấm
- acetoneaxeton
- acetonicXem acetone
- acetouschua, có vị giấm
- acetylmột phân tử
- acetylenAxetilen
- acetyleneAxetylen
- acetylenicXem acetylene
- achesự đau, sự nhức, đau
- achelesskhông đau đớn, không đau xót
- achenequả bế
- achenialXem achene
- achiasmatickhông vắt tréo
- achievablecó thể đạt được
- achieveđạt được, giành được, hoàn thành
- achievementthành tích, thành tựu, sự đạt được
- achieverXem achieve
- AchilleanTương tự hoặc liên quan đến Achilles, vị anh hùng của thành Iliad
- Achillesa-sin
- Achilles' heelGót A-sin, điểm dễ bị tổn thương
- Achilles tendongân gót chân, gân achilles
- achinessXem achy
- achingsự đau đớn
- achiratương tự với arrowroot
- achlamydeouskhông bao hoa, có hoa trần
- achondroplasiaTình trạng thiếu phát triển sụn (ở người)
- achondroplastickhông tạo sụn
- achoohắt xì
- achromatchất tiêu sắc
- achromatictiêu sắc, không màu, không sắc
- achromatic colormầu vô sắc, mầu không sắc
- achromatic lensthấu kính tiêu sắc
- achromaticallyXem achromatic
- achromatismtính tiêu sắc, tính không màu, tính không sắc
- achromatizelàm tiêu sắc, làm thành không màu, làm thành không sắc
- achromatouskhông màu, không sắc
- achromouslàm tiêu sắc, làm thành không màu, làm thành không sắc
- achybị đau nhức
- aciculaDạng kim
- acicularhình kim
- acidchất chua, thử thách gay go, chua cay
- acid-proofchịu axit
- acid rainmưa axit
- acid-resistingchịu axit
- acid-solubletan trong axit
- acidiccó tính chất axit
- acidifiableXem acidify
- acidificationsự axit hoá
- acidifierchất axit hoá
- acidifyaxit hoá, thành axit, hoá chua
- acidimetercái đo axit
- acidimetricXem acidimeter
- acidimetryXem acidimeter
- aciditytính axit, độ axit, vị chua
- acidlychua chát, gay gắt
- acidnessXem acid
- acidofugetránh axit
- acidophilousưa axit, ưa chua
- acidophilytính ưa axit, tính ưa chua
- acidophyteThực vật ưa đất chua
- acidosesự nhiễm axit
- acidosissự nhiễm axit, nhiễm toan
- acidotrophicdinh dưỡng axit, ăn chất chua
- acidotropichướng axit, hướng chua
- acidulatelàm cho hơi chua, pha axit
- acidulatedhơi chua, có pha axit
- acidulationXem acidulate
- aciduloushơi chua, có pha axit
- acierageviệc luyện thành thép, việc mạ thép
- aciformhình kim
- acinaceouscó hạch
- acinosenhiều hạt
- ack-acksúng cao su, tiếng súng cao xạ
- ack-emmabuổi sáng
- acknowledgenhận, thừa nhận
- acknowledge characterký tự báo nhận
- acknowledge packet assembly and disassemblyBáo nhận lắp và tháo gói
- acknowledge pulsexung báo nhận
- acknowledge requestyêu cầu báo nhận
- acknowledge statetrạng thái báo nhận
- acknowledge the cornnhận lỗi
- acknowledgeableXem acknowledge
- acknowledgementsự nhận, sự công nhận, vật đền đáp
- acknowledgement signaltín hiệu báo nhận
- acknowledgmentsự nhận, sự công nhận, vật đền đáp
- acleidiankhông xương đòn
- aclimatephi khí hậu
- aclinickhông nghiêng, vô khuynh
- acmetột đỉnh, đỉnh cao nhất
- acnemụn trứng cá
- acnodeđiểm cô lập
- acockđội lệch
- acoldlạnh toát
- acolytethầy tu cấp dưới, thầy dòng, người theo hầu
- aconitecây phụ tử
- acornquả đầu, hạt sồi
- acorn-shapedDạng quả đấu
- acorn tubeđèn hạt dẻ
- acotyledoncây không lá mầm
- acotyledonouskhông lá mầm
- acoumetercái đo nghe
- acousticâm thanh, âm học, thính giác
- acoustic absorberBộ hấp thụ âm thanh
- acoustic absorptionhấp thụ âm thanh
- acoustic admittancedẫn nạp âm thanh
- acoustic baffleván trợ âm thanh
- acoustic capacitanceâm dung, âm lượng
- acoustic couplerbộ ghép âm
- acoustic coupler modemBộ biến hoàn ghép âm
- acoustic dispersionphân tán âm thanh
- acoustic engineeringNgành kỹ thuật âm thanh
- acoustic fidelityĐộ trung thực âm thanh
- acoustic filterbộ lọc âm thanh
- acoustic impedancetrở kháng âm thanh, âm trở
- acoustic noisenhiễu âm
- acoustic phononthanh tử âm thanh
- acoustic sensorBộ cảm nhận âm thanh
- acoustic wavesóng âm thanh
- acousticalâm thanh
- acousticallyvề âm thanh, về độ vang âm
- acousticiannhà âm học
- acousticsâm học, độ vang âm
- acquaintlàm quen, báo, cho biết
- acquaintancesự biết, sự hiểu biết, sự quen
- acquaintanceshipsự quen biết
- acquaintedquen biết, quen thuộc
- acquestvật kiếm được
- acquiescebằng lòng, ưng thuận
- acquiescencesự bằng lòng, sự ưng thuận, sự phục tùng
- acquiescentbằng lòng, ưng thuận, phục tùng
- acquiescentlyXem acquiescent
- acquirableXem acquire
- acquiređược, giành được, đạt được
- acquire the feel of somethingNắm chắc được cái gì, sử dụng thành thạo được cái gì
- acquired immunodeficiency syndromeliệt kháng
- acquirementsự được, sự giành được, điều học được
- acquirerXem acquire
- acquisitionsự được, sự giành được, cái giành được
- acquisitivethích trữ của, hám lợi, có thể học hỏi
- acquisitivelyXem acquisitive
- acquisitivenesstính thích trữ của, tính hám lợi, khả năng tiếp thu
- acquisitorXem acquisitive
- acquittrả hết, trang trải, tha bổng
- acquittalsự trả xong nợ, sự tha tội, sự tha bổng
- acquittanccesự trả nợ
- acquittancesự trả nợ
- acquitterXem acquit
- acralphía ngoài cùng
- acranialkhông sọ, thiếu sọ
- acraspedoutkhông diềm, thiếu diềm
- acremẫu anh, cánh đồng, đồng cỏ
- acreagediện tích
- acridhăng, cay sè, chua cay
- acridityvị hăng, mùi hăng, sự chua cay
- acridlyXem acrid
- acrimoniouschua cay, gay gắt
- acrimoniouslychua cay, gay gắt
- acrimoniousnessXem acrimonious
- acrimonysự chua cay, sự gay gắt
- acrobatNgười biểu diễn leo dây, người biểu diễn nhào lộn
- acrobatictính chất nhào lộn
- acrobaticallytài tình, khéo léo
- acrobaticsthuật leo dây, thuật nhào lộn
- acrobatismthuật leo dây, thuật nhào lộn
- acrocarpicThuộc quả ngọn
- acrocarpouscó quả ở ngọn
- acrocentricThể nhiễm sắc dạng que
- acrogenoussinh ở ngọn
- acrogynousCó túi noãn ở ngọn
- acromegalicXem acromegaly
- acromegalybệnh to cực
- acromionmỏm cùng vai
- acronycalXuất hiện vào lúc chập tối (sao...)
- acronychalXuất hiện vào lúc chập tối (sao...)
- acronymtừ chữ đầu
- acronymicXem acronym
- acronymousXem acronym
- acropetalhướng ngọn
- acropetallyXem acropetal
- acrophilousưa ngọn
- acrophilytính ưa ngọn
- acrophobiachứng sợ nơi cao, sợ độ cao
- acropodiumngón
- acropolisvệ thành, thành phòng ngự
- acroscopicđối ngọn
- acrospiremần ngọn cuộn
- acrosporebào tử ngọn
- acrossqua, ngang, bắt chéo
- acrosticchữ đầu, thể thơ chữ đầu
- acrosticallyXem acrostic
- acrotropismtính hướng ngọn
- acrylicsợi acrylic
- acthành động, việc làm, đạo luật