Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 24
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 24/31
- dodderingrun run, run lẩy bẩy, lẩy bẩy
- dodderyrun run, run lẫy bẫy, lẫy bẫy
- doddleviệc dễ như bỡn
- dodecagonhình mười hai cạnh
- dodecagyncây mười hai nhụy
- dodecagynouscó mười hai nhụy
- dodecahedronkhối mười hai mặt
- dodecandriacây mười hai nhụy
- dodecandrouscó mười hai nhụy
- dodecaphonicThuộc hệ mười hai âm
- dodecaphonistNgười sáng tác nhạc theo mười hai âm
- dodecaphonyhệ mười hai âm
- dodecastylecó mười hai cột
- dodecasyllableCâu thơ mười hai âm tiết
- dodgeđộng tác né tránh, động tác lách, sự lẫn tránh
- dodge in and outchạy lắt léo, lách
- dodgemsTrò chơi điều khiển xe ôtô trong hội chợ
- dodgerngười chạy lắt léo, người né tránh, người tinh ranh
- dodgytinh ranh, láu cá
- dodochim cưu
- dodoeschim cưu
- dodoschim cưu
- doehươu cái, hoãng cái, thỏ cái
- doekVải che đầu của phụ nữ Phi châu
- doenjangdoenjang
- doerngười làm, người thực hiện
- doesChỉ hành động làm gì việc gì đó
- does anyone here speak EnglishCó ai biết nói tiếng Anh không?
- doeskinda hoãng, vải giả da hoãng
- doffbỏ, cởi, vứt bỏ
- dogchó, chó săn, theo nhùng nhằng
- dog's dinnerrối như tơ vò
- dog's-grasscỏ gà
- dog's-meatthịt cho chó ăn
- dog's-tailcỏ mần trầu
- dog's-tonguecây lưỡi chó
- dog's-toothcây bách hợp
- dog and warNhững sự tàn phá giết chóc của chiến tranh
- dog-biscuitBánh quy cho chó ăn
- dog-boxtoa chở chó
- dog-cheaprẻ mạt, rẻ như bèo
- dog-collarcổ dề, vòng cổ chó, cổ đứng
- dog-daystiết nóng nhất, tiết đại thử
- dog dirtphân chó
- dog-earnếp quăn, nếp gấp, làm quăn
- dog-earedCó nếp quăn ở góc (trang sách, trang vở)
- dog-eat-dogTranh giành cấu xé lẫn nhau (vì quyền lợi...)
- dog-endmẩu thuốc lá thừa, vật vô giá trị
- dog-facedđầu chó, mõm chó
- dog-fallthế cùng ngã xuống
- dog-fancierngười chơi chó, người nuôi chó
- dog-fennelcây cúc hôi
- dog-grasscỏ gà
- dog-holecũi chó, chuồng chó, căn buồng tồi tàn
- dog-housecũi chó, chuồng chó
- dog-hutchcũi chó, chuồng chó, căn buồng tồi tàn
- dog-latinTiếng La-tinh lai căng, tiếng La-tinh bồi
- dog-leaddây dắt chó
- dog-legKhúc quanh gắt trên sân gôn
- dog-licensegiấy phép nuôi chó
- dog-likeNhư chó
- dog meatthịt chó
- dog-nailđinh móc
- dog-paddlekiểu bơi chó
- dog-poornghèo xơ xác, nghèo rớt mồng tơi
- dog-rosehoa tầm xuân, cây hoa tầm xuân, tầm xuân
- dog-salmoncá hồi chó
- dog-sleepgiấc ngủ lơ mơ, giấc ngủ chập chờn
- dog-starchòm sao thiên lang
- dog-tailcỏ mần trầu
- dog-tiredmệt lử, mệt rã rời
- dog-toothKiểu trang trí hình chóp
- dog-trickđộc kế, chuyện ngu ngốc
- dog-trotnước kiệu nhẹ nhàng
- dog-watchphiên gác hai giờ
- dog-wearymệt lử, mệt rã rời
- dog-whiproi đánh chó
- dog-wolfchó sói đực
- dogalThuộc ông tổng trấn
- dogatechức tống trấn
- dogbaneCây nhiệt đới thuộc họ dừa cạn
- dogberryquả sơn thù du
- dogcartxe chó
- dogetổng trấn
- dogfacelính, lính bộ binh
- dogfightcuộc chó cắn nhau, cuộc cắn xé, cuộc ẩu đả
- dogfishcá nhám góc
- doggedgan góc, gan lì, vô cùng
- doggedlygan lì, bền chí, rất
- doggednesstính gan góc, tính gan lì
- doggerTàu đánh cá hai buồm (Hà-lan)
- doggerelthơ dở, thơ tồi, dở
- doggerychó, đành chó
- doggiechó con, chó, chó má
- doggishchó má, cắn cẩu như chó
- doggonằm không động đậy
- doggonechết tiệt
- doggychó con, chó, chó má
- doggy styletư thế kiểu chó
- dogieCon bê xa mẹ trên bãi chăn
- doglightcuộc chó cắn nhau, cuộc cắn xé, cuộc ẩu đả
- dogmagiáo điều, giáo lý
- dogmatagiáo điều, giáo lý
- dogmaticgiáo điều, giáo lý, võ đoán
- dogmaticshệ giáo lý, môn giáo lý
- dogmatiselàm thành giáo lý, biến thành giáo điều, nói giáo điều
- dogmatismchủ nghĩa giáo điều, thái độ võ đoán, lối võ đoán
- dogmatistngười giáo điều
- dogmatizelàm thành giáo lý, biến thành giáo điều, nói giáo điều
- dogrosehoa tầm xuân
- dogscuộc đua chó greyhound
- dogsbodyKẻ gây sự bực dọc cho người khác
- dogshoregiá đỡ
- dogskinda chó, da giả da chó
- dogsledXe trượt tuyết do chó kéo
- dogtrotbước chạy lon ton
- dogwoodcây sơn thù du
- dohnốt đô
- Dohađô-ha
- DOHC2 trục cam phía trên xi-lanh
- doi moiđổi mới
- doilykhăn lót
- doingsự làm, việc làm, hành động
- doitđồng xu, cái nhỏ mọn, cái không đáng kể
- doitedlẫn, lẩm cẩm
- dojovõ đường, đạo trường
- dolceêm ái
- doldrumstrạng thái buồn nản, trạng thái chán nản, tình trạng lặng gió
- dolenỗi đau buồn, nỗi buồn khổ, lời than van
- dole out
- dolefulđau buồn, buồn khổ, buồn thảm
- dolefullyu sầu, buồn thảm
- dolefulnesssự đau buồn, sự buồn khổ, vẻ buồn thảm
- doleriteđolerit
- dolesmanNgười sống nhờ vào của bố thí
- dolichocephaliccó đầu dài, có sọ dài
- dolichocephalismtính đầu dài, sọ dài
- dolichocephalyhiện tượng đầu dài, hiện tượng sọ dài
- dolichocranialcó sọ dài
- dolichofacialcó mặt dài
- dolinephễu
- dolldiện, mặc quần áo đẹp, búp bê
- dollarđồng đô la, đồng curon, đồng
- dollar areakhu vực đô la
- dollar certificate of depositeGiấy chứng nhận tiền gửi đôla
- dollar diplomacychính sách đô la
- dollar standardbản vị đôla
- dollarizationđô la hoá
- dollarizeđô la hoá
- dollishNhư búp bê
- dollopkhúc to, cục to
- dollybé búp bê, gậy khuấy
- dolly-bagtúi xách nhỏ
- dolly-birdCô gái xinh xắn nhưng kém thông minh
- dolly-girlCô gái rất xinh đẹp, quần áo lịch sự nhưng ít thông minh
- dolly-shopcửa hàng thuỷ thủ
- dolly-tubchậu giặt, chậu rửa quặng
- dolmanáo đôman, áo nẹp rộng tay
- dolmenmộ đá
- dolomiteđolomit
- dolomiticThuộc đolomit
- dolomitizeđôlomit hoá
- dolornỗi buồn phiền
- dolorousđau buồn, đau thương
- dolosechủ tâm đánh lừa, cố ý man trá
- dolournỗi đau buồn, nỗi đau thương
- dolphincá heo mỏ, ở bản khắc, cá heo
- dolphinariumAo lớn nuôi cá heo
- doltngười ngu đần, người đần độn
- doltishngu đần, đần độn
- doltishnesssự ngu đần, sự đần độn
- domainđất đai, tài sản, lãnh địa
- domain nametên miền
- domanialđất đai tài sản, dinh cơ, lãnh địa
- domevòm, mái vòm, che vòm cho
- domedhình vòm, có vòm
- domelikegiống vòm
- domesticgia đình, việc nhà, nuôi trong nhà
- domestic - oriented growthtăng trưởng hướng nội
- domestic absorptionSự hấp thu trong nước
- domestic catmèo nhà
- domestic credit expansiontín dụng trong nước
- domestic resources costChi phí tài nguyên trong nước
- domestic violencebạo hành gia đình, bạo lực gia đình
- domesticableCó thể nuôi trong nhà (súc vật)
- domesticallytrong nước, nội địa
- domesticatethuần hoá, nhập tịch
- domesticationsự thuần hoá, sự nhập tịch
- domesticitytrạng thái thuần hoá, tính chất gia đình, tính chất nội trợ
- domesticizeXem domesticate
- domettvải bông pha len
- domicvòm, hình vòm
- domicalvòm, hình vòm
- domicilenhà ở, nơi ở, nơi ở cố định
- domiciliarynhà ở, nơi ở
- domiciliateở tại, định chỗ ở tại, định chỗ ở
- domiciliationsự ở, sự định chỗ ở
- dominancethế hơn, thế trội hơn, thế thống trị
- dominantát, trội, thống trị
- dominant firm price leadershipGiá của hãng khống chế