Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 22
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 22/31
- dissociablecó thể phân ra, có thể tách ra, có thể phân tích
- dissocialkhông thích giao thiệp, không ưa giao du
- dissocialiseLàm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du
- dissocializeLàm cho không thích giao thiệp, làm cho không ưa giao du
- dissociatephân ra, tách ra, phân tích
- dissociatedbị phân ra, bị tách ra, bị phân tích
- dissociationsự phân ra, sự tách ra, sự phân tích
- dissociativephân ra, tách ra, phân tích
- dissociative identity disorderrối loạn đa nhân cách, rối loạn nhân dạng phân ly
- dissolubilitytính hoà tan được, độ hoà tan, tính rã ra được
- dissolublehoà tan được
- dissolutechơi bời phóng đãng
- dissolutelyphóng đãng, trác táng
- dissolutenessSự chơi bời phóng đãng
- dissolutionsự rã ra, sự tan rã, sự hoà tan
- dissolvablecó thể rã ra, có thể tan rã, có thể hoà tan
- dissolverã ra, tan rã, hoà tan
- dissolventlàm hoà tan, làm tan ra, dung môi
- dissonancesự nghịch tai, tính không hoà tan, sự không hoà hợp
- dissonantnghịch tai, không hoà âm, không hoà hợp
- dissonantlybất đồng, bất hoà, nghịch tai
- dissuadekhuyên can, khuyên ngăn, ngăn cản
- dissuasionsự khuyên can, sự khuyên ngăn
- dissuasiveđể khuyên can, để khuyên ngăn
- dissubstitutedthế hai lần
- dissyllabichai âm tiết
- dissyllabletừ hai âm tiết
- dissymmetircalkhông đối xứng
- dissymmetricalkhông đối xứng, đối xứng ngược chiều
- dissymmetrysự không đối xứng, tính không đối xứng
- distadhướng xa, hướng ra ngoài
- distaffcon quay, đàn bà, nữ giới
- distainlàm mất màu, làm phai màu
- distalở xa điểm giữa, ngoại biên
- distancekhoảng cách, tầm xa, khoảng
- distance costphí vận chuyển
- distance-piecethanh giằng
- distantxa, cách, không thân mật
- distantlylạnh nhạt, hững hờ
- distastesự không thích, sự không ưa
- distastefulkhó chịu, đáng ghét
- distastefullyđáng ghét, đáng tởm
- distastefulnesssự đáng ghét, sự đáng tởm
- distempertình trạng khó ở, tình trạng rối trí, tình trạng loạn óc
- distemperedbị loạn óc, xáo trộn
- distendlàm sưng to, làm sưng phồng, sưng to
- distensibilitytính sưng phồng được, tính căng phồng được
- distensiblecó thể sưng phồng, có thể căng phồng
- distensionsự làm sưng phồng, sự làm căng phồng
- distichđoạn thơ hai câu
- distichoushai dãy
- distilchảy nhỏ giọt, được cất, để chảy nhỏ giọt
- distillchảy nhỏ giọt, được cất, để chảy nhỏ giọt
- distillatephần cất, sản phẩm cất
- distillationsự cất, sản phẩm cất
- distillatoryđể cất
- distilled waternước cất
- distillerngười cất, máy cất
- distillerynhà máy cất, nhà máy rượu, nhà máy chưng cất
- distinctriêng, riêng biệt, dễ nhận
- distinctionsự phân biệt, điều phân biệt, nét đặc biệt
- distinctiveđặc biệt, để phân biệt
- distinctivelyrõ ràng, minh bạch
- distinctlyriêng biệt, rõ ràng, rành mạch
- distinctnesstính riêng biệt, tính rõ ràng, tính rành mạch
- distinguishphân biệt, nghe ra, nhận ra
- distinguishablecó thể phân biệt
- distinguishedđặc biệt, khác biệt, ưu tú
- distinguécao nhã
- distorsionsự méo, sự biến dạng
- distortvặn vẹo, bóp méo, xuyên tạc
- distortedlyvặn vẹo, méo mó, bóp méo
- distortionsự vặn vẹo, sự bóp méo, sự xuyên tạc
- distortion transmission impairmentGiảm chất lượng truyền dẫn do biến dạng (mạch)
- distortionalméo, méo mó
- distortionistngười rắn
- distortionlesskhông méo
- distortionsbiến dạng
- distortions and market failureCác biến dạng và thất bại của thị trường
- distortions and market failuresCác biến dạng và thất bại của thị trường
- distractlàm sao lãng, làm lãng đi, làm rối bời
- distractedđiên cuồng, mất trí
- distractedlyđiên cuồng
- distractinglylàm điên cuồng, làm mất trí
- distractionsự làm xao lãng, sự làm lãng đi, sự giải trí
- distractorngười làm phân tâm, quấy rầy
- distraintịch biên
- distraineeNgười bị tịch biên tài sản
- distrainerngười tịch biên
- distrainmentsự tịch biên
- distrainorngười tịch biên
- distraintsự tịch biên
- distraitlãng trí, đãng trí
- distraughtđiên cuồng, mất trí
- distressnỗi đau buồn, nỗi đau khổ, cảnh khốn cùng
- distress-gunSúng báo hiệu lâm nguy
- distress-rocketPháo báo hiệu lâm nguy
- distress-warrantlệnh tịch biên
- distressedđau buồn
- distressfulđau buồn, đau khổ, khốn cùng
- distressfullyu sầu, buồn rầu
- distressinglàm đau buồn, làm đau khổ, làm lo âu
- distributablecó thể phân phối, có thể phân phát
- distributarynhánh sông
- distributephân bổ, phân phối, rắc
- distributedĐược phân bổ theo một kiểu nào đó
- distributed array processorBộ xử lý mảng phân bố
- distributed capacitanceđiện dung phân bố
- distributed computingtính toán phân bố
- distributed data processingXử lý dữ kiện phân bố
- distributed databaseKho dữ kiện phân bố
- distributed information systemHệ thống thông tin phân bố
- distributed lagsĐộ trễ có phân phối
- distributed profitsLợi nhuận được phân phối
- distributingđể phân phối
- distributionsự phân phối, sự phân phát, sự rắc
- distribution functionchức năng phân phối
- distributional equityCông bằng trong phân phối
- distributional wagetrọng số phân phối
- distributivephân bổ, phân phối, phân biệt
- distributive judgementbiện minh phân phối
- distributive justiceCông bằng về khía cạnh phân phối
- distributivitytính phân phối, tính phân bố
- distributorngười phân phối, người phân phát, bộ phân phối
- districtquận, quận hạt
- district attorneybiện lý, biện lí
- district-courttoà án quận, toà án địa phương
- district-heatingViệc cung cấp nước nóng từ một nhà trung tâm cho một khu phố
- district-nurseNữ y tá của khu phố
- District of Columbiađặc khu columbia, quận columbia
- district-railwayđường sắt ngoại ô
- distringaslệnh tịch biên
- distroMột tập hợp các thành phần của phần mềm, thường là (mặc dù không nhất thiết) các thành phần mã nguồn mở, được đóng gói vào trong một sản phẩm hoặc thành phần lớn hơn để phân phối tới người dùng
- distrustsự không tin, sự không tin cậy, không tin
- distrustfulkhông tin, không tin cậy
- distrustfullyhoài nghi, đa nghi
- disturblàm mất yên tĩnh, làm náo động, làm nhiễu loạn
- disturbancesự làm náo động, sự quấy rầy, sự làm nhiễu loạn
- disturbance termsai số
- disturbancysự nhiễu loạn
- disturbedbối rối, lúng túng
- disunionsự không thống nhất, sự không đoàn kết
- disunitelàm mất đoàn kết, chia rẽ, không thống nhất
- disunitytình trạng chia rẽ, tình trạng bất hoà
- disusesự bỏ đi, sự không dùng đến, bỏ
- disusedbị vứt bỏ
- disutilityđộ bất thoả dung
- disvalueXem là vô giá trị
- disyllabichai âm tiết, song tiết
- disyllabletừ hai âm tiết
- ditchhào, rãnh, bỏ
- ditch-waternước tù, nước đọng
- ditcherđào hào quanh, đào rãnh quanh, tưới tiêu bằng mương
- ditchingviệc đào hào, việc đào mương
- ditheismthuyết hai thân
- dithersự run lập cập, sự rùng mình, sự lung lay
- ditheringrung động cao tần
- ditheryrun lập cập
- dithyrambthơ tán tụng, thơ đitian, bài ca thần rượu
- dithyrambicthơ tán tụng, thơ đitian, bài ca thần rượu
- ditransitivecó hai bổ ngữ
- dittanycây bạch tiễn
- dittocùng một thứ, cùng một loại, cái kể trên
- dittographycâu chép lại thừa
- dittologyViệc đọc hai lần một văn bản
- dittybài hát ngắn
- ditty-bagTúi đựng đồ lặt vặt (của thuỷ thủ, của người đánh cá)
- ditty-boxTúi đựng đồ lặt vặt (của thuỷ thủ, của người đánh cá)
- diuresissự đái
- diureticlợi tiểu, lợi niệu, thuốc lợi tiểu
- diureticallylợi tiểu
- diurnalban ngày, một ngày đêm, suốt ngày đêm
- diurnallyvào ban ngày
- divác ma
- divanữ danh ca
- divagateđi lang thang, đi vớ vẩn, chệch đề
- divagationsự đi lang thang, sự đi vớ vẩn, sự chệch đề
- divalencehoá trị hai
- divalentcó hoá trị hai
- divanđi văng, trường kỷ, phòng hút thuốc
- divan-bedgiường đi văng
- divaricatephân nhánh, tẽ ra, rẽ ra
- divaricationsự tẽ ra, sự rẽ ra, chỗ phân nhánh
- divesự lặn, sự đâm bổ xuống, sự bổ nhào xuống
- dive-bombbổ nhào xuống, ném bom
- dive-bombermáy bay ném bom bổ nhào
- divectorsong vectơ
- diverngười lặn, người mò ngọc trai, người mò tàu đắm
- divergephân kỳ, rẽ ra, trệch
- divergencesự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch
- divergencysự phân kỳ, sự rẽ ra, sự trệch
- divergentphân kỳ, phân nhánh, trệch
- divergent cyclechu kỳ phân rã, chu kỳ bùng nổ
- diversnhiều, linh tinh
- diverselinh tinh, thay đổi khác nhau
- diversificationSự làm cho thành nhiều dạng, sự làm cho thành nhiều vẻ
- diversifiedđa dạng hoá, nhiều mặt
- diversifierNgười đầu tư đa dạng
- diversiformnhiều dạng, nhiều vẻ
- diversifyLàm cho thành nhiều dạng, làm cho thành nhiều vẻ