Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 23
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 23/31
- diversionsự làm trệch đi, sự trệch đi, sự làm lãng trí
- diversionaryvu hồi
- diversionistNgười gây những hoạt động đi chệch hướng
- diversitytính đa dạng, tính nhiều dạng, loại khác nhau
- divertlàm chệch đi, làm chệch hướng, hướng sang phía khác
- diverterngười giải trí
- diverticletúi thừa
- diverticularThuộc túi thừa
- diverticulosisviêm túi thừa
- diverticulumtúi thừa
- divertinggiải trí, tiêu khiển
- divertinglyvui nhộn, thú vị
- divertingnessđiều giải trí, điều thú vị
- divertissementtiết mục đệm
- divesphú ông
- divestcởi quần áo, lột quần áo, tước bỏ
- divestituresự cởi quần áo, sự lột quần áo, sự tước bỏ
- divestmentsự cởi quần áo, sự lột quần áo, sự tước bỏ
- divichia, chia ra, chia rẽ
- divideđường chia nước, chia, phân chia
- divide intođược chia thành
- dividedphân chia
- dividendcái bị chia, tiền lãi cổ phần, cổ tức
- dividend coverMức bảo chứng cổ tức
- dividend payout ratioTỷ số trả cổ tức
- dividend-warrantPhiếu lĩnh tiền lãi cổ phần
- dividend yieldlãi cổ tức, lãi suất cổ tức
- dividerngười chia, máy phân, cái phân
- dividersđường kẻ
- dividing networkmạng phân tần
- dividualchia ra, phân ra
- divinationsự đoán, sự tiên đoán, lời đoán đúng
- divinethần thánh, thiêng liêng, tuyệt diệu
- divinelytuyệt diệu, tuyệt trần
- divinerngười đoán, người tiên đoán
- divingviệc lặn dưới nước
- diving-bellthùng thợ lặn
- diving-boardván dận nhảy
- diving-dressáo lặn
- diving-suittrang phục lặn
- divining-rodque dò mạch
- divinisethần thánh hoá, phong thần
- divinitytính thần thánh, thần thánh
- divinizationsự thần thánh hoá, sự phong thần
- divinizethần thánh hoá, phong thần
- divisibilitytính chia hết
- divisiblecó thể chia được, có thể chia hết, chia hết cho
- divisionsự chia, sự phân chia, phép chia
- division-bellChuông báo hiệu sắp có cuộc biểu quyết
- division of labourphân công lao động
- divisionalchia, phân chia, sư đoàn
- divisivegây chia rẽ, làm ly gián
- divisivelychia rẽ, ly gián
- divisivenesssự chia rẽ, sự bất hoà
- divisorcái chia, ước số
- divorcesự ly dị, sự lìa ra, sự tách ra
- divorceablecó thể ly dị
- divorcedđã ly dị
- divorceengười ly dị vợ, người ly dị chồng
- divorcementsự ly dị, sự lìa ra, sự tách ra
- divorcéngười ly dị vợ
- divorcéengười ly dị chồng
- divottảng đất cỏ
- divulgateđể lộ ra, tiết lộ
- divulgationsự để lộ ra, sự tiết lộ
- divulgeđể lộ ra, tiết lộ
- divulgementsự để lộ ra, sự tiết lộ
- divulgencesự để lộ ra, sự tiết lộ
- divulgerngười tiết lộ
- divulsionsự nhổ, sự rứt, sự nong cưỡng
- divvytiền lãi cổ phần
- dixienồi lớn
- dixynồi lớn
- DIYtự làm, tự tay thực hiện
- dizainbài thơ mười câu
- dizentrang điểm, ăn mặc đẹp
- dizygoticcách viết khác
- dizzilyhoa mắt, choáng váng
- dizzinesssự hoa mắt, sự choáng váng, chóng mặt
- dizzyhoa mắt, choáng váng, cao ngất
- djÁo vét đi ăn tối (dinner- jacket)
- djellabahcũng jellaba
- Djiboutigi-bu-ti, di-bu-ti
- djinma, thần đạo ixlam, danh từ
- dlitttiến sự văn chương
- dmustiến sự âm nhạc
- dnadna
- dolàm, thực hiện, làm cho
- do a good turn togiúp đỡ
- do a hand's turnLàm một cố gắng nhỏ, trở bàn tay ((thường), phủ định)
- do againlàm lại, làm lại lần nữa
- do-allngười thạo mọi việc
- do all that lies in one's powerlàm hết sức mình
- do away withbỏ đi, huỷ bỏ
- do battlelâm chiến, đánh nhau
- do big businessbuôn bán lớn
- do brownbịp, đánh lừa
- do byxử sự, đối xử
- do choreslàm việc nhà
- do forkhử đi, trừ khử
- do-gooderNhà cải cách hăng hái, nhà cải cách lý tưởng; người nuôi tham vọng là một nhà cải cách
- do-goodingViệc cải cách không tưởng
- do inbắt, tóm cổ, rình mò theo dõi
- do in the eyebịp, lừa bịp
- do justice to somethingBiết thưởng thức (biết đánh giá đúng) cái gì
- do-naughtngười lười biếng
- do not judge a man by his looksKhông nên trông mặt mà bắt hình dong
- do-nothingngười lười biếng
- do-nothingismcũng donothingness
- do offbỏ ra, cởi ra, bỏ
- do onmặc vào
- do one's bitđóng góp phần mình
- do one's damnedestlàm hết sức mình
- do one's level bestnỗ lực, làm hết sức mình
- do oneself justiceLàm xứng với tài năng của mình; dốc hết tài năng để làm việc gì
- do overlàm lại, bắt đầu lại, trát
- do sings and wondersgọi gió làm mưa, hô phong hoán vũ
- do somebody's businessgiết ai
- do somebody's dirty work for himLàm giúp ai một công việc nặng nhọc khổ ải
- do somebody's joblàm hại ai
- do someone's biddingtuân lệnh ai, vâng lệnh ai
- do someone's heart goodlàm ai vui sướng
- do someone dirtyphản bội, phản phúc
- do someone overđánh ai liên tục và làm người đó bị thương
- do someone proudphỉnh ai, tâng bốc ai
- do something by halvesLàm cái gì nửa vời; làm cái gì không đến nơi đến chốn
- do something first thing(Thông tục) Làm việc gì trước tiên
- do something on one own's authoritytự ý làm gì
- do something with one's whole heartToàn tâm toàn ý làm việc gì
- do the dirty on somebodychơi đểu với ai
- do the grandlàm bộ làm tịch, lên mặt
- do the laundrygiặt gỵa, giặt gịa
- do things by ruleLàm việc theo nguyên tắc, làm việc có phương pháp
- do timebóc lịch
- do to deathgiết chết
- do upgói, bọc, sửa lại
- do withvui lòng, vừa ý với
- do withoutbỏ được, bỏ qua được
- do yeoman serviceGiúp đỡ tận tình trong lúc nguy nan
- do you accept credit cardscó nhận thẻ tín dụng không?
- do you have any brothers or sistersNhà bạn có anh chị em gì không?
- do you have childrenbạn có con không
- do you love mebạn có yêu tôi không?
- do you speak Englishbạn có nói tiếng việt?
- do your worstThì mày cứ thử làm đi (ý thách thức)
- doablecó thể làm được
- doathoá lẫn, hoá lẩm cẩm, yêu mê mẩn
- dobbinngựa kéo xe, ngựa cày
- dobundBờ kè bổ sung để gia cố những bờ kè đã có
- docthầy thuốc
- docentgiáo sư, giảng sư
- dociledễ bảo, dễ sai khiến
- docilelyngoan ngoãn, dễ bảo
- docilitytính dễ bảo, tính dễ sai khiến
- dockgiống cây chút chít, khấu đuôi, cắt ngắn
- dock-duesthuế biển
- dock-glasscốc vại
- dock-landKhu vực xung quanh bến cảng
- dock-mastertrưởng bến tàu
- dock-rentPhí tổn gửi hàng ở bến cảng
- dockagethuế biển
- dockbarTrong giao diện đồ hoạ máy tính. Một thanh nơi các nút, ô điều khiển hay các tiểu dụng được gắn vào
- dockerCông nhân bốc xếp ở bến tàu
- docketsổ ghi án, thẻ, phiếu
- dockingViệc cho tàu vào cảng
- dockiseXây dựng (con sông) thành dãy bến tàu
- dockizationSự xây dựng bến tàu
- dockizeXây dựng (con sông) thành dãy bến tàu
- docklandKhu vực lân cận với xưởng đóng tàu
- docksideBờ biển hay vùng cạnh bến cảng
- dockworkerkhuân vác
- dockyardXưởng sửa chữa và đóng tàu (chủ yếu của hải quân)
- docosahexaenoic acidvỏ não, da
- docosahexenoic acidLỗi chính tả của docosahexaenoic acid
- doctorbác sĩ y khoa, tiến sĩ, chữa bệnh cho
- Doctor of Lawstiến sĩ luật khoa, toà án, việc kiện cáo
- doctoraltiến sĩ
- doctoratehọc vị tiến sĩ, tiến sĩ
- doctoressnữ tiến sĩ
- doctorshipdanh vị tiến sĩ
- doctressnữ tiến sĩ
- doctrinairegiáo điều
- doctrinairismTính lý luận cố chấp
- doctrinalchủ nghĩa, học thuyết
- doctrinariangiáo điều
- doctrinarianismTính lý luận cố chấp
- doctrinehọc thuyết, chủ nghĩa, nguyên tắc
- doctrine of the sphereHình học và lượng giác cầu
- doctrinismchủ nghĩa học thuyết
- doctrinistNgười theo chủ nghĩa học thuyết
- doctrinizetrở thành học thuyết, trở thành chủ nghĩa
- docudramaVở kịch dựa trên những sự kiện có thật
- documentvăn kiện, tài liệu, đưa ra tài liệu
- documentaltài liệu, tư liệu, phim tài liệu
- documentarytài liệu, tư liệu, phim tài liệu
- doddecagonhình mười hai cánh
- doddecahedronkhối mười hai mặt
- dodderdây tơ hồng, run run, run lẫy bẫy
- dodderedbị chặt ngọn, bị mất ngọn
- doddererngười tàn tật, người già lẫy bẫy