Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 26
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 26/31
- double-bittQuấn (dây cáp) hai lần vào cọc quấn (dây cáp) vào hai cọc
- double-blindCó tính cách loại trừ những sai lầm từ phía người làm thí nghiệm và nhóm được thí nghiệm
- double-boilerbình đun cách thủy
- double bondliên kết đôi
- double-bookĐặt chỗ (trong máy bay, khách sạn) cho nhiều người
- double-bookingSự đặt chỗ (trong máy bay, khách sạn) cho nhiều người
- double-bottomedcó hai đáy
- double-breastedcái chéo
- double-breastingcài chéo trước ngực
- double bufferingchuyển hoán đệm đôi
- double-casedcó hai vỏ
- double characterký tự đôi
- double-checkkiểm tra tỉ mỉ, chiếu đôi, lưỡng chiếu
- double-checkedĐược kiểm tra cẩn thận
- double-circuithai mạch
- double-clicknhắp kép, hai tiếng cách, bấm nhồi
- double-coincidence of wantsSự hội tụ lặp về nhu cầu; Sự trùng hợp nhu cầu
- double-concavelõm cả hai phía
- double-convexlồi cả hai phía
- double countingtính hai lần, tính lặp
- double-crosstrò hai mang, lừa dối, phản bội
- double-crosserkẻ hai mang
- double-dateCuộc hẹn hò liên hoan đến hai cặp
- double-dealNói một đằng làm một nẻo
- double-dealerkẻ hai mang, kẻ hai mặt
- double-dealingtrò hai mang, trò hai mặt, hai mang
- double-deckertàu thuỷ hai boong, xe khách hai tầng
- double-declutchBắt nhả máy hai lần (ô-tô)
- double-decompositionphân hủy phức tạp
- double density disketteđĩa mật độ kép
- double Dutchlời nói khó hiểu, ngôn ngữ khó hiểu
- double-dyednhuộm hai lần, nhuộm kỹ, hết sức
- double-eaglephuợng hoàng hai đầu
- double-edgedhai lưỡi
- double eyelidmắt hai mí
- double-facesự gian trá, sự phản phúc
- double-facedhai mặt, hai lòng
- double factorial terms of tradeTỶ giá ngoại thương có tính đến giá của các yếu tố sản xuất của cả hai bên
- double-gangerhồn người sống
- double-glazelắp hai lớp kính
- double-glazingSự lắp hai lớp kính (để tăng cường sự cách âm)
- double-handedhai tay, có hai quai, có hai tay cầm
- double-headedcó hai đầu
- double-headerXe lửa hai đầu máy
- double-heartedhai lòng phản phúc
- double-jointedCó các khớp mềm dẻo, nên uốn ra trước ra sau đều được
- double-leadedcách dòng đôi
- double linked listchuỗi liên kết kép
- double-lockkhoá hai vòng
- double-meaninghai nghĩa, hai ý
- double-mindedlưỡng lự, do dự, hai lòng
- double-naturedCó hai tính chất khác nhau
- double or quitsĐược ăn đôi thua mất cả (trò chơi ăn tiền)
- double-parkĐỗ xe cạnh một xe khác
- double pole double throw switchCái chuyển mạch hai cực/dao hai đầu
- double pole single throw switchCái chuyển mạch hai cực/dao một đầu
- double precisionđộ chính xác kép
- double-precision arithmeticSố học chính xác đôi, tính toán song tinh dộ
- double precision computationTính toán độ chính xác kép
- double-quickhết sức nhanh, rất nhanh, chạy hết sức nhanh
- double ring strappingdây ràng vòng đôi
- double roomphòng đôi
- double sideband modulationBiến điệu dải biên kép
- double sideband suppressed carrierSóng chở dải biên kép bị lược
- double-sideband suppressed carrier modulationBiến điệu sóng chở dải biên kép bị lược
- double sidedXem hai mặt
- double-sided disketteđĩa hai mặt
- double-spacehàng cách đôi
- double-standardtiêu chuẩn kép
- double-starsong tinh, sao kép
- double-stopKéo cùng một lúc trên hai dây (đàn viôlông)
- double-stoppingViệc kéo hai dây cùng một lúc
- double stub transformerBộ biến áp hai nhánh cụt
- double stub tunerBộ điều hưởng hai nhánh cụt
- double superheterodyneđổi tần hai tần
- double superheterodyne receptionSự thu siêu ngoại sai (biến tần) kép
- double switchingchuyển đổi trở lại
- double-talklời nói nước đôi, nói nước đôi
- double taxationđánh thuế hai lần
- double taxation reliefTránh đánh thuế hai lần
- double-thinksự ba phải
- double-timelương gấp đôi
- double-tongueddối trá, hay nói dối
- double whole notenốt tròn đôi
- double windingcuộn dây quấn đôi
- double wordtừ đôi
- double-word registerbộ ghi từ đôi
- doublenessXem double
- doublermáy nhân đôi
- doublestrận đánh đôi
- doubletáo chẽn đàn ông, chiếc cặp đôi, điệp thức
- doubletonbộ đôi cùng hoa
- doublingsự gấp đôi, sự tăng đôi, sự trùng lặp
- doubloonđồng đublum, đublum
- doubluremiếng lót bìa sách
- doublygấp đôi, gấp hai, nước đôi
- doubtsự nghi ngờ, sự ngờ vực, sự do dự
- doubterXem doubt
- doubtfulnghi ngờ, ngờ vực, đáng nghi
- doubtfullynghi ngại, hồ nghi
- doubtfulnesssự nghi ngờ, sự ngờ vực, tính đáng nghi
- doubting Thomastôma đa nghi
- doubtlessChắc chắn không còn nghi ngờ gì nữa, không còn hồ nghi gì nữa
- doucenhẹ nhàng, êm dịu, điềm đạm
- douceurtiền thưởng, tiền đãi thêm, tiền hối lộ
- douchevòi tắm hương sen, cái thụt, sự thụt rửa
- douchiđậu xị
- doughbột nhào, bột nhão, cục nhão
- dough-headngười ngốc
- doughboymàn thầu, bánh mì hấp, lính bộ binh
- doughfacengười nhu nhược
- doughinesstính mềm nhão, tính chắc, tính không nở
- doughnutbánh rán
- doughtinesssự dũng cảm, sự gan dạ
- doughtydũng cảm, gan dạ
- doughymềm nhão, chắc không nở
- dougongđấu củng
- douhuatào phớ, phớ
- douloguecuộc đối thoại, đoạn văn đối thoại, tác phẩm đối thoại
- doumCây cọ đum ((cũng) doum palm)
- dournghiêm khắc, khắc khổ, khó lay chuyển
- dourlynghiêm khắc, khắc khổ
- dousehạ, đóng
- douse the glimtắt đèn
- dovechim bồ câu, điển hình ngây thơ, hiền dịu
- dove-colourmàu xám xanh óng
- dove-cotchuồng chim câu
- dove-eyedCó đôi mắt bồ câu
- dovecotechuồng bồ câu
- doveletbồ câu non, bồ câu ra ràng
- dovelikengây thơ hiền dịu
- dovetailmộng đuôi én, lắp mộng đuôi én, khớp với nhau
- dowThuyền buồm A-rập (thường chỉ có một buồng, trọng tải 200 tấn)
- dowagerquả phụ thừa kế
- dowdilynhếch nhác, luộm thuộm
- dowdinessSự ăn mặc nhếch nhác
- dowdytồi tàn, không lịch sự, không nhã
- dowdyishăn mặc vụng
- dowdyismsự ăn mặc vụng
- dowelchốt, đóng chốt
- dowercho của hồi môn
- dower-chestHòm để của hồi môn
- dowerlessKhông có của hồi môn
- dowlasvải trúc bâu
- downxuống, bỏ xuống, xuôi
- down a glass of winenốc một cốc rượu
- down-and-outNgười thất cơ lỡ vận, người sa cơ thất thế
- down-bowViệc kéo vĩ cầm xuống
- down-draughtgió lò hút xuống
- down-heartedchán nản, nản lòng
- down in the chopsỉu xìu, chán nản
- down linkdây nối dưới
- down-marketPhục vụ giới bình dân
- down on the nailngay lập tức
- down paymenttiền cọc
- down quarkquắc xuống
- down-strokenét xuống
- down-swingcú đánh bỏ xuống, chiều hướng giảm sút
- Down syndromehội chứng down
- down timethời gian máy hư
- down-to-earththực tế, không viển vông
- down to the groundhoàn toàn
- down toolsbãi công, ngừng việc
- down withđả đảo
- down with!đả đảo
- downbeatchán chường, u sầu
- downcastcúi xuống, nhìn xuống, chán nản
- downerthuốc giảm đau, thuốc trấn thống
- downfallsự trút xuống, sự đổ xuống, sự sa sút
- downfieldỞ khu vực sân bóng đang bị tấn công
- downflowviệc chảy xuống dưới, vật trôi xuống dưới
- downgradegiáng chức, giáng cấp
- downhauldây kéo buồm xuống
- downheartednản lòng, nản chí
- downhilldốc xuống, xuống dốc, dốc
- downlandvùng đất thấp
- downloadnạp xuống, viễn nạp, tải
- downmostở thấp nhất, ở dưới cùng
- downpipeBơm để đưa nước mưa từ mái nhà xuống đất
- downpourmưa rào
- downrightthẳng thắn, thẳng thừng, đích thực
- downrightnesstính thẳng thắn
- downrivervề phía cửa sông
- downsThe down đồi cỏ thấp
- downshiftlùi số
- downsize
- downstairsở dưới nhàn, ở tầng dưới, xuống cầu thang
- downstateLiên quan tới miền nam của một bang của Hoa Kỳ, tức là xa trung tâm
- downstaterNgười ở miền Nam của một bang Hoa Kỳ
- downstreamxuôi dòng
- downstrokecú đánh giáng xuống, chiều hướng giảm sút
- downthrowsự sụt lún
- downtimethời gian chết
- downtownđi vào thành phố, dưới phố, khu trung tâm thành phố
- downtrendchiều hướng sa sút, xu thế giảm sút
- downtroddenbị chà đạp, bị áp bức
- downturnSự suy sụp (trong hoạt động (kinh tế))
- downwardxuống, đi xuống, xuôi
- downward compatibletương thích trên xuống
- downwardsxuống, đi xuống, xuôi