Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ D — trang 25
6.163 mục từ bắt đầu bằng chữ D, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 25/31
- dominantly
- dominateát hẳn, trội hơn, thống trị
- dominationsự thống trị, ưu thế, sự trội hơn
- domineerhành động độc đoán, áp bức, áp chế
- domineeringđộc đoán, hống hách, áp bức
- domineeringlyđộc đoán, chuyên quyền
- Dominicđa minh, đaminh
- Dominicađô-mi-ni-ca
- dominicalchúa, ngày chủ nhật
- dominican(thuộc) thánh Đô-mi-ních; (thuộc) dòng Đô-mi-ních
- Dominican Republiccộng hòa dominica, cộng hoà đô-mi-ni-ca-na, đô-mi-ni-ca-na
- dominieông giáo, thầy hiệu trưởng, linh mục
- dominionquyền, quyền thế, lãnh địa
- dominiumQuyền sở hữu tuyệt đối
- dominoáo đôminô, quân cờ đôminô
- domino effecthiệu ứng domino
- dominoedmặc áo đôminô
- dominusthầy, ông
- dompasscũng dompas
- donđông, mặc, sông đông
- don'tnghĩa là đừng, đừng
- don't be so cageyXin cứ trả lời thẳng, không nên nói nước đôi như vậy
- don't care a cursekhông cần, bất chấp
- don't care a doitchẳng cần tí nào, cóc cần gì
- don't care a hootđếch cần, cóc cần
- don't count your chickens before they're hatchedđếm cua trong lỗ
- don't excite [yourself]!Hãy bình tĩnh! đừng nóng mà!
- don't haloo untill you are out of the wood(Tục ngữ) Chưa ra khỏi vòng nguy hiểm chớ vội reo mừng
- don't look a gift horse in the mouthcó còn hơn không
- don't mention itkhông sao, không dám, không có chi
- don't put your hand between the bark and the treeĐừng dính vào chuyện riêng của vợ chồng người ta
- don't shit where you eatcon thỏ không ăn cỏ gần hang
- Don Quixoteđôn ki-hô-tê, đông ki-sốt
- donađàn bà, ả, người yêu
- donahđàn bà, ả, người yêu
- Donaldđô-nan
- Donald Duckvịt donald
- donatetặng, cho, hiến
- donationsự tặng, sự cho, đồ tặng
- donativeđể tặng, để cho, đồ tặng
- donatoryngười nhận đồ tặng
- donexong, hết, chín
- doneengười nhận quà tặng
- Donetsk People's Republiccộng hòa nhân dân donetsk
- dongnện, phang, đồng
- dongahẽm, khe sâu
- Dongguanđông hoản
- donjontháp canh, tháp giữ thế
- donkeycon lừa, người ngu đần, lừa
- donkey's years(Từ lóng) Thời gian dài dằng dặc
- donkey-enginetời hơi nước, cần trục hơi nước
- donnaphụ nữ quý tộc
- donnishthông thái rởm, trí thức rởm
- donnishnesstính thông thái rởm, tính trí thức rởm
- donnybrookcảnh huyên náo, cuộc ẩu đả, cuộc loạn đả
- donorngười cho, người tặng
- donor atomnguyên tử cho
- donutbánh rán
- donut chartbiểu đồ vòng
- doodahVật trang trí nhỏ bé
- doodlechữ viết nguệch ngoạc, bức vẽ nguệch ngoạc, vẽ nguệch ngoạc
- doodle-bugcon bọ cánh cứng, bom bay
- doolanngười công giáo
- dooliecáng
- doolittle methodphương pháp doolittle
- doomsự chết, sự diệt vong, kết án
- doomedbị kết tội
- doomshết sức, cực kỳ
- doomsdayngày tận thế, ngày xét xử
- doorcửa, cửa ra vào, cửa ngõ
- door-casekhung cửa
- door-curtainrèm cửa
- door-framekhung cửa
- door godmôn thần
- door-handleCái tay cầm dùng để mở cửa
- door-hingebản lề cửa
- door-keeperngười gác cửa, người gác cổng
- door-knobnúm cửa, quả đấm
- door-moneytiền vào cửa
- door-platebiển ở cửa
- door-postgióng cửa, trụ cửa
- door-stonePhiến đá ở trước cửa
- door-to-doorđến từng nhà
- door-yardsân trước
- doorbellchuồng cửa, chuông cửa
- doorkeeperngười trực cửa
- doorknobquả đấm cửa, tay nắm cửa, nắm đấm cửa
- doorlesskhông có cửa
- doormanngười gác cửa, người gác cổng
- doormatthảm chùi chân
- doornailđinh cửa
- doorplateBiển [đề tên] ở cửa
- doorsgiờ mở cửa
- doorstepngưỡng cửa
- doorstopVật ngăn không cho cửa đóng lại hoặc va vào tường
- doorwayô cửa, con đường
- doozythứ nổi bật, khác thường
- doprượu branđi rẻ tiền, hớp rượu, chén rượu
- dopantchất kích thích tạp
- dopechất đặc quánh, sơn lắc, sơn bằng sơn lắc
- doped crystalTinh thể bị pha tạp
- doped germaniumgécmani kích tạp
- doped junctiontiếp giáp kích tạp
- doped semiconductorChất bán dẫn kích tạp
- doperngười nghiện
- dopesterNgười dự đoán kết quả (của những) biến cố
- dopeymơ mơ màng màng, tê mê, uể oải
- dopingdùng thuốc kích thích
- doppelgangerCon ma của một người đang sống
- doppler effecthiệu ứng doppler
- doppler modulationbiến điệu doppler
- doppler radar systemhệ thống radda doppler
- doppler velocityvận tốc doppler
- dopymơ mơ màng màng, tê mê, uể oải
- dorCon bọ hung ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) dor-bug)
- dor-beetleCon bọ hung ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) dor-bug)
- dor-bug(như) dor
- dor-flyCon bọ hung ((từ Mỹ, nghĩa Mỹ) (cũng) dor-bug)
- doradocá nục heo
- dorayakibánh rán
- dorhawkcú muỗi
- dorianngười đorian
- doricThuộc về kiểu đơn giản nhất trong năm kiểu kiến trúc Hy Lạp cổ đại
- dorkinggiống gà đoockinh
- dormký túc xá, phòng ngủ tập thể, kí túc xá
- dormancyTình trạng ngủ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- dormantnằm ngủ, nằm im lìm, ngủ đông
- dormant warrantTrát bắt để trống tên
- dormerCửa sổ ở mái nhà
- dormer-windowCửa sổ ở mái nhà
- dormeusemột loại giừơng
- dormicechuột sóc
- dormientđang ngủ
- dormitivelàm người ta ngủ, thuốc ngủ
- dormitoryphòng ngủ, ký túc xá, nhà ở tập thể
- dormousechuột sóc
- dorms(từ lóng), (như) dormitory
- dorplàng nam phi
- dorsallưng, ở lưng, hình sống lưng
- dorsal finvây lưng
- dorsalisđộng mạch lưng
- dorsicolumntrụ sau
- dorsicornusừng sau
- dorsiferousđính lưng, đính mặt sau
- dorsifixedđính lưng
- dorsigradeĐi bằng mu bàn chân
- dorsispinalThuộc lưng tủy sống
- dorsiventralSau-trước; thuộc lưng-bụng
- dorsiventralitytính sau trước, tính lưng bụng
- dorsoventralSau-trước; thuộc lưng bụng
- dorsumlưng, mảnh lưng
- dorterphòng ngủ
- Dortmundđoóc-mun
- dortourphòng ngủ
- dorycá dây gương
- dosagesự cho liều lượng, liều lượng
- doseliều lượng, liều thuốc, trộn lẫn
- dosimetercái đo liều lượng
- dosimetricThuộc phép đo liều lượng
- dosimetryphép đo liều lượng, liều lượng học
- dosispinalThuộc lưng-tủy sống
- dosologyphối tễ học
- dossgiường, ngủ
- doss-housenhà ngủ làm phúc
- dossalMàn treo sau bàn thờ
- dosserngười ngủ
- dossierhồ sơ
- dotchấm nhỏ, điểm, chấm
- dot-and-carry-oneViết... và nhớ một (hai...) (câu nói của các em nhỏ khi làm tính cộng)
- dot matrix displayMàn hình ma trận điểm
- dot matrix printermáy in hạt chấm
- dot per inchSố chấm mỗi phân Anh
- dot pitchKhoảng cách điểm/chấm
- dot the i's and cross the t'sĐánh dấu chấm những chữ i và đánh dấu ngang những chữ t; bổ sung đầy đủ chi tiết làm cho nghĩa rõ ràng minh bạch
- dotagetình trạng lẫn, tình trạng lẩm cẩm
- dotardngười lẫn, người lẩm cẩm
- dotationviệc tặng cấp, quyên giúp
- dotehoá lẫn, hoá lẩm cẩm, say mê
- dotinglylẫn, lẩm cẩm, yêu mê mẩn
- DotNetNukeMột hệ thống quản lý nội dung mã nguồn mở viết bằng ngôn ngữ lập trình Visual Basic.NET trên nền tảng ASP.NET
- dottedcó nhiều chấm
- dotted gizzard shadcá mòi cờ chấm
- dotted notechấm dôi, dấu chấm dôi
- dottelxái thuốc lá
- dotterelchim choi choi
- dottinesssự ngớ ngẩn
- dottlexái thuốc lá
- dottrelchim choi choi
- dottycó chấm, lấm chấm, lảo đảo
- dotybị mục
- douanethuế quan, sở thuế quan
- doubleđôi, hai, gập đôi
- double-actingtác động hai chiều, tác động kép
- double agentgián điệp hai mang, điệp viên hai mang
- double-bankingSự cho đỗ sóng đôi (ô tô)
- double-barrelsúng hai nòng
- double-barrelledhai nòng, hai ý, hai nghĩa
- double-basscôngbat
- double-bedgiừơng đôi
- double-beddedcó kê hai giường, có giường đôi