Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G — trang 8
3.818 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/20
- gingivalThuộc về âm lợi
- gingivitisviêm lợi
- gingivolabialThuộc lợi môi
- gingkocây lá quạt, cây bạch quả
- gini coefficienthệ số gini
- ginkcon người lạ lùng, con người kỳ quặc
- ginkgocây lá quạt, cây bạch quả, bạch quả
- ginnysay rượu
- ginsengcây nhân sâm, củ nhân sâm, nhân sâm
- gipsự lừa bịp
- gippoxúp, nước chấm, nước xốt
- gippyngười ai cập
- gipsydân gipxi
- gipsy-tablebàn tròn ba chân
- gipsyhoodlối sống lang thang
- gipsyishlang thang
- giraffehươu cao cổ
- giraffe thornMột loài thực vật ở khu vực Nam Phi
- girandoletia nước xoáy, vòi nước xoáy
- girasolopan lửa
- girasoleopan lửa
- girbatúi da đựng nước
- girdsự nhạo báng, sự chế nhạo, nhạo báng
- gird oneselfChuẩn bị sãn sàng hành động; xắn tay áo lên (làm gì...) ((nghĩa bóng))
- girdercái xà nhà, cái rầm cái, cột
- girdlecái vỉ nướng bánh, thắt lưng, ôm
- girdlingViệc bóc một vòng vỏ cây quanh thân cây
- girlcon gái, cô gái giúp việc, cô gái
- girl groupnhóm nhạc nữ, ban nhạc nữ
- Girl Guidesnữ hướng đạo
- girlcockdương vật của futanari
- girlfriendbạn gái, người yêu
- girlhoodthời con gái
- girliecô gái nhỏ
- girliesSố nhiều của girly
- girlishcon gái
- girlishlyNhư con gái
- girlsngực phụ nữ
- girlscoutnữ hướng đạo sinh
- girlythùy mị, cô gái nhỏ
- girntỏ ra khó chịu
- girochi phiếu chuyển khoản, sec chuyển khoản, chuyển khoản
- Giro d'Italiavòng quanh nước ý, vòng nước ý
- giro systemHệ thống chuyển khoản Giro
- girtsự nhạo báng, sự chế nhạo, nhạo báng
- girthđai yên, đường vòng quanh, chu vi
- girth-railthanh giằng
- gisarmebúa chiến đấu
- gismođồ dùng, đồ đạc
- gistlý do chính, nguyên nhân chính, thực chất
- gitternĐàn xi-ta
- givecho, biếu, sinh ra
- give a backcúi xuống
- give a dog an ill name and hang himMuốn giết chó thì bảo là chó dại; không ưa thì dưa có giòi
- give a foot rope enought and he'll hang himselfThả lỏng cho thằng ngốc thì nó sẽ tự sát
- give a fuckquan tâm
- give a gasphá hốc miệng ra
- give a good account of oneselfthắng lợi
- give a horse his headThả dây cương ra cho ngựa đi tự do thoải mái
- give a knee to somebodygiúp đỡ ai, phụ tá ai
- give a lie tochứng minh là sai, đập tan
- give a Roland for an Oliverăn miếng chả, trả miếng bùi
- give a [slight] coughđằng hắng
- give a stone for breadgiúp đỡ giả vờ
- give a wide berth tocho tránh rộng ra, tránh xa
- give and takesự thoả hiệp
- give-awaysự tố cáo, sự phát giác, đồ bán rẻ
- give away the show x give good show!khá lắm, hay lắm
- give backhoàn lại, trả lại, trả
- give birthsinh, đẻ
- give birth tosinh ra
- give chloroform to someoneGây mê cho người nào
- give ear tolắng nghe
- give effect tothi hành
- give/flip someone the birdhuýt sáo ai, la ó ai, đuổi ai
- give forthtoả ra, phát ra, công bố
- give him an inchĐược đằng chân lân đằng đầu
- give him an inch and he'll take an ell(Tục ngữ) Cho nó một thì nó vớ mười; cho nó được đằng chân nó sẽ lấn đằng đầu
- give innhượng bộ, chịu thua, nộp
- give ir somebody hotmắng mỏ ai
- give it a nameMuốn (uống rượu, được món quà...) gì thì nói ra
- give lessons indạy
- give metôi thích, tôi phục, cho tôi
- give mouthsủa, cắn
- give offtoả ra, phát ra
- give one's horse the bridleBuông lỏng dây cương cho tự do
- give oneself no concern aboutkhông biết đến, không quan tâm đến
- give outchia, phân phối, toả ra
- give rein tobuông lỏng
- give somebody a free handĐể cho ai toàn quyền hành động
- give somebody a lick with the rough side of one's tongueNói gay gắt với ai
- give somebody beanstrừng phạt ai, mắng mỏ ai
- give somebody fitsĐánh thắng ai một cách dễ dàng
- give somebody hellđày đoạ ai, làm ai điêu đứng, xỉ vả ai
- give somebody his gruelđánh vùi, đánh đập ai, giết ai đi
- give somebody [plenty of] ropeĐể cho ai hoàn toàn tự do muốn làm gì thì làm
- give somebody ratschửi bới ai, la mắng ai
- give somebody the aircho ai thôi việc, thải ai ra
- give somebody the bag to holdchuồn
- give somebody the benefit of the doubtVì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai
- give somebody the bootđá đít ai, đuổi ai
- give somebody the gaffĐối xử với ai một cách cục cằn thô bạo
- give somebody the gateđuổi ra, tống cổ ra
- give somebody the sackđuổi, người nào
- give somebody the time of daychào hỏi ai
- give someone a black looklườm nguýt người nào
- give someone a dose of his own medicinelấy gậy ông đập lưng ông
- give someone a fitlàm ai ngạc nhiên, xúc phạm đến ai
- give someone a free reinThả lỏng ai cho hoàn toàn tự do hành động
- give someone a leg upđỡ ai leo lên, đỡ ai trèo lên
- give someone a pain in the neckquấy rầy ai, chọc tức ai
- give someone a piece of one's mindNói cho ai một trận
- give someone a shove offgiúp ai bắt đầu
- give someone a thick earCho ai một cái bạt tai
- give someone a wet shirtBắt ai làm đổ mồ hôi sôi nước mắt
- give someone credit forcông nhận ai có
- give someone in chargelại tấn công, lại tranh luận
- give someone into custodyGiao ai cho nhà chức trách
- give someone line enoughtạm buông lỏng ai
- give someone snuffSửa cho ai một trận
- give someone the shaketránh ai, tống khứ ai
- give someone the sliptrốn ai, lẩn trốn ai
- give someone the worksđánh đòn ai, khử ai, giết ai
- give someone what-formắng mỏ ai
- give something a misstránh cái gì, bỏ qua cái gì
- give something a whirlthử một vật gì
- give something up as a bad jobTừ chối không làm việc gì
- give the bucketsa thải
- give the cold shoulder to someonehờ hững với ai
- give the devil his hueĐối xử công bằng ngay cả với kẻ không xứng đáng; đối xử công bằng ngay cả với kẻ mình không ưa
- give the dust to somebodycho ai hít bụi, vượt lên trước ai
- give the glad eye to somebodynhìn ai âu yếm, liếc mắt đưa tình
- give the glad hand to somebodyTiếp đón ai niềm nở
- give [the] law to somebodyBắt ai phải làm theo ý mình
- give to the publiccông bố
- give tonguenói to, sủa
- give upbỏ, từ bỏ, nhường
- give up all hopeTừ bỏ mọi hy vọng
- give up the ghosttắt thở, gặp diêm vương
- give waynhượng bộ, chịu thua, kiệt đi
- giveablecó thể cho, có thể tặng
- giveaway
- givennếu, đã quy định, đã cho
- given nametên, tên gọi
- giverngười cho, người biếu
- givingsự cho, việc tặng, tặng phẩm
- gizzardcái mề, cổ họng, mề
- gizzard-shadcá mòi chấm
- glabellaấn đường
- glabellarThuộc bộ phận ở trán giữa hai lông mày
- glabrouskhông có râu, không có lông
- glacengâm đường
- glacialnước đá, thời kỳ sông băng, băng giá
- glacialismbăng hà học
- glacialistNgười theo thuyết sông băng
- glacializeKhiến chịu tác dụng sông băng
- glaciallylạnh lùng, lãnh đạm
- glaciatephủ băng, làm đóng băng
- glaciatedcó sông băng
- glaciationsự đóng băng
- glaciersông băng
- glaciologistXem glaciolist
- glaciologykhoa sông băng, băng hà học
- glacisDốc thoai thoải trước pháo đài
- gladvui lòng, sung sướng, vui mừng
- glad-handVờ chào (ai) một cách lịch sự
- glad ragsquần áo ngày hội
- glad wrapmàng bọc thực phẩm
- gladdenlàm vui lòng, làm sung sướng
- gladetrảng
- gladiateDạng kiếm
- gladiatornhà bút chiến, nhà tranh luận, người đấu gươm
- gladiatorialđấu sĩ
- gladioliCây hoa lay-ơn
- gladioluslay ơn
- gladlyvui vẻ, sung sướng
- gladnesssự sung sướng, sự vui mừng
- gladsomesung sướng, vui mừng
- gladsomenesssự sung sướng, sự hân hoan, điều đáng mừng
- glaikitđiên rồ
- glairlòng trắng trứng, bôi lòng trắng trứng
- glaireouscó lòng trắng trứng
- glairinessXem glairy chỉ tình trạng
- glairycó lòng trắng trứng
- glaivegươm ngắn, đoản kiếm
- glamorsức mê hoặc, vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm
- glamorisetán dương, tán tụng
- glamorizationXem glamorize chỉ sự
- glamorizetán dương, tán tụng
- glamorousđẹp say đắm, đẹp quyến rũ
- glamorouslyquyến rũ, hấp dẫn
- glamoursức mê hoặc, vẻ đẹp quyến rũ, vẻ đẹp say đắm
- glamourlessKhông có sức quyến rũ
- glamourousđẹp say đắm, đẹp quyến rũ
- glamourousnessSự có ma lực lôi cuốn
- glancequặng bóng, cái nhìn thoáng qua, cái liếc qua
- glancingsượt qua, sớt qua
- glancinglyliếc nhìn, liếc nhanh
- glandtuyến, nắp đệm, miếng đệm
- glanderedMắc bệnh loét mũi truyền nhiễm (ngựa, lừa...) ((cũng) glanderous)