Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G — trang 7
3.818 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/20
- get readychuẩn bị
- get rich at somebody's expenseLàm giàu bằng mồ hôi nước mắt của ai
- get rid oftống khứ, từ bỏ
- get setchuẩn bị
- get somebodylàm ai đó phải chịu đựng (cái gì đó)
- get somebody's back upLàm cho ai nổi giận, làm cho ai phát cáu
- get somebody's hackles uplàm ai nổi cáu
- get somebody by the short hairskhống chế ai
- get somebody goattrêu gan ai
- get someone's blood upLàm cho ai nổi nóng
- get someone's shirt offchọc tức ai
- get someone in wrongLàm cho ai mất tín nhiệm; làm cho ai bị ghét bỏ
- get someone up on his earslàm ai phật ý, làm ai nổi cáu
- get something off one's chestNói hết điều gì ra không để bụng
- get something off one's conscienceGiũ sạch điều gì khỏi lương tâm; yên tâm không băn khoăn thắc mắc về điều gì
- get something off one's handsgạt bỏ cái gì, tống khứ cái gì
- get the axebị thải hồi, bị đuổi học
- get the birdbị huýt sáo, bị la ó, bị đuổi đi
- get the bootbị đuổi, bị tống cổ ra
- get the breeze upphát cáu, nối cáu, sợ hãi
- get the cheesenếm mùi thất bại, bị bịp
- get the gatebị đuổi ra
- get the jump on(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Bắt đầu sớm hơn và do đó nắm được ưu thế hơn
- get the kickbị đá bị đuổi, bị sa thải
- get the knockbị thất bại, bị đánh bại, bị khán giả chê
- get the mittenbỏ rơi ai
- get the wind upsợ hãi
- get the wrong sow by the earbé cái nhầm
- get tied upkết hôn, lấy vợ
- get to first basekhởi công, bắt đầu làm
- get to knowlàm quen
- get to the back of somethingHiểu được thực chất của vấn đề gì
- get-togethercuộc gặp gỡ, cuộc gặp mặt
- get told offbị làm nhục, bị mắng nhiếc
- get under controlkiềm chế được, kìm lại được
- get under someone's skinnắm được ai, chọc tức ai
- get-upóc sáng kiến, óc tháo vát, nghị lực
- get usedquen, thói quen
- get well soonchóng khoẻ
- getableXem get
- getawaysự chạy trốn, sự trốn thoát, sự mở máy chạy
- gets a load ofnghe, nhìn, trông
- gets the sackbị đuổi, bị thải
- gettablecó thể mua được, có thể kiếm được
- getterngười mua được, người kiếm được, thợ mỏ
- gettingsự khấu, sự khai thác, lợi ích
- geumThực cây thủy dương mai
- gewgawvô giá trị
- geyrất, lắm
- geysermạch nước phun, thùng đun nước nóng
- geyseriteGeyserit
- ggGotta go [thành ngữ: I have to go] (tạm biệt nhé)
- Ghanagha-na
- GhardaïaThủ phủ của tỉnh Ghardaïa, Algeria
- gharialcá sấu ấn độ
- gharrixe ngựa
- gharryxe ngựa
- ghastlinesstính rùng rợn, tính khủng khiếp
- ghastlyghê sợ, ghê khiếp, tái mét
- ghathẻm núi, rãnh núi
- ghazalcũng ghazel
- ghaziChiến sĩ Itxlam chống lại các dị giáo
- gheebơ sữa trâu lỏng
- gherkindưa chuột ri
- ghettokhu người do thái, khu người da đen
- ghettoisationSự quy vào hạng thấp kém
- ghettoiseQuy vào hạng thấp kém
- ghettoizationSự quy vào hạng thấp kém
- ghettoizeQuy vào hạng thấp kém
- Ghiblificationsự ghibli hóa
- ghostgầy như ma, bóng mờ, nét thoáng một chút
- Ghost Festivaltết trung nguyên, vu lan
- ghost imagehình ma, hình có bóng
- ghost-seerNgười nhìn thấy ma quỷ; người cầu hồn ma quỷ
- ghost signaltín hiệu hình ảo
- ghost townthành phố bỏ hoang, phố ma
- ghost-writeViết (tài liệu) cho người khác và để người đó đứng tên luôn
- ghost-writerNgười giúp việc cho một nhà văn; người viết thuê cho một nhà văn
- ghostlikeNhư ma quỷ
- ghostlinesstính cách kinh dị, tính cách ma quái
- ghostlyma quỷ, tinh thần
- ghoulma cà rồng
- ghoulishma cà rồng, cực kỳ ghê tởm
- ghoulishnesstính chất ghê tởm
- ghqtổng hành dinh
- ghrelinghrelin
- ghyllmang cá, cằm xệ
- gilính mỹ
- Giamột tên cho nữ
- Gia Laigia lai
- giantngười khổng lồ, cây khổng lồ, người phi thường
- giant clamsò tai tượng
- giant-killerNgười hay đội (đội bóng đá) thắng một đối thủ có vẻ hơn hẳn mình
- giant Pacific octopusBạch tuộc khổng lồ Thái Bình Dương
- giant pandagấu trúc lớn
- giant-powderThuốc nổ có sức công phá mạnh
- giant-sizeto đùng, to kềnh
- giant squidmực khổng lồ
- giantessNgười đàn bà khổng lồ
- giantismchứng khổng lồ
- giantlikekhổng lồ, to lớn phi thường
- giaourNgười không theo đạo Itxlam
- gibđinh kẹp, má kẹp, cái chốt
- gibbertiếng nói lắp bắp, nói lắp bắp
- gibberellinnấm giberela
- gibberishlời nói lắp bắp
- gibbetgiá treo cổ, giá phơi thây, sự treo cổ
- gibboncon vượn, vượn
- gibbositychỗ lồi, chỗ u
- gibbousu lên, lồi, gù
- gibbsiteGibbsit
- gibesự chế giếu, sự chế nhạo, chế giếu
- giberngười hay chế giếu, người hay chế nhạo
- gibinglygiễu cợt, chế nhạo
- gibletslòng, cổ
- gibusmũ xếp
- giddilychoáng váng, loạng choạng
- giddinesssự chóng mặt, sự choáng váng
- giddychóng mặt, choáng váng, làm chóng mặt
- gifMột khuôn thức tệp đồ họa màu ánh xạ bit dùng cho máy tính loại tương thích-IBM
- giffen goodhàng hoá giffen
- giftsự ban cho, sự cho, quà tặng
- gift cardthẻ quà tặng
- gift-horsecon ngựa được tặng, quà tặng
- gift-wrapgói làm quà biếu
- gift-wrappinggiấy gói quà
- giftedcó tài, thiên tài
- gifts taxthuế quà tặng
- Gifugifu
- gigxuồng nhỏ, đâm bằng xiên, biểu diễn
- gig-lampsmục kỉnh
- gig-millmáy làm gợn tuyết
- gigamột tỷ, gi-ga
- gigabytesĐn vị đo thông tin tin học
- gigacyclemột tỷ hec
- gigaflopsmột tỷ flop
- gigahertsXem gigacycle
- giganteankhổng lồ
- gigantesquekhổng l
- gigantickhổng lồ, kếch xù
- giganticallyvô cùng, cực kỳ
- gigantismtính chất khổng lồ
- gigantocytetế bào khổng lồ
- gigantomachyTrận chiến đấu của những người khổng lồ (thần thoại Hy-lạp)
- giggity-giggityquan hệ tình dục, làm tình
- giggletiếng cười rúc rích, tiếng cười khúc khích
- gigglerngười cười khúc khích, người cười chế nhạo
- gigglyhay cười rúc rích, hay cười khúc khích
- gigletCô gái hay cười rúc rích
- giglotCô gái hay cười rúc rích
- gigolođĩ đực
- gigotđùi cừu
- gijlính đàn bà
- gilbertGinbe
- Gilbertesetiếng kiribati
- gilbrat's law of proportionate growthLuật Gilbrat về tăng trưởng theo tỷ lệ
- gildmạ vàng, tô điểm, trá
- gild-edged bondsTrái phiếu chính phủ có giá trị cao
- gild the lilylàm một việc thừa
- gild the pillBọc đường một viên thuốc đắng; (nghĩa bóng) làm giảm bớt sự khó chịu của một việc bắt buộc phải làm nhưng không thích thú; che giấu sự xấu xa (của một vật gì) dưới một lớp sơn hào nhoáng
- gildedmạ vàng, giàu có
- gilderthợ mạ vàng
- gildingvàng mạ, sự mạ vàng
- giletáo gilê
- gillcô gái, bạn gái, mổ ruột
- gill-cleftkhe mang
- gill-covernắp mang
- gill-housequán rượu nhỏ
- gill slitkhe mang
- gillieCậu bé theo hầu người đi săn, cậu bé theo hầu người đi câu
- gillionmột ngàn triệu
- gillyflowerhoa đinh hương
- gilt- edged securitieschứng khoán viền vàng, chứng khoán hảo hạng
- gilt-edgedcó gáy mạ vàng, nhất hạng
- gimballa bàn cacđăng, khớp cacđăng
- gimbalskhớp cacddăng
- gimcrackđồ lặt vặt, rẻ tiền, vô giá trị
- gimletDải viền có nòng dây thép
- gimlet-eyedCó đôi mắt sắc như dao
- gimmercon cừu hai năm
- gimmickđồ không cần thiết
- gimmickryTrò quảng cáo loè thiên hạ
- gimmickyphô trương, cường điệu
- ginrượu gin, cạm bẫy, bẫy
- gin-bloktrục puli, palăng
- gin-millQuán rượu ((cũng) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gin-mill)
- gin-palaceQuán ăn trang trí loè loẹt; tiệm rượu trang trí loè loẹt
- gin-shopQuán rượu ((cũng) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) gin-mill)
- gin-wheelbánh xe cán bông
- gingercây gừng, củ gừng, sự hăng hái
- ginger beerbia gừng, loại bia có mùi rừng
- ginger-nutbánh có vị gừng
- ginger-snapbánh có vị gừng
- ginger-winerượu ngọt pha gừng
- gingeradenước gừng
- gingerbreadbánh gừng, loè loẹt, hào nhoáng
- gingerbread manbánh quy gừng
- gingerlythận trọng, cẩn thận
- gingerycó vị gừng, hay nổi nóng, dễ bực tức
- ginghamvải bông kẻ, cái ô