Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G — trang 3
3.818 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/20
- garishloè loẹt, sặc sỡ, chói mắt
- garishlyloè loẹt, sặc sỡ
- garishnesssự loè loẹt, sự sặc sỡ, sự chói mắt
- garlandvòng hoa, dây trang trí, đội vòng hoa
- garland chrysanthemumtần ô
- garliccây tỏi, củ tỏi, tỏi
- garlic breadbánh mì bơ tỏi
- garlic chivehẹ
- garlic-eaterngười ty tiện
- garlickytỏi, có mùi tỏi
- garmentáo quần, vỏ ngoài, cái bọc ngoài
- garnervựa thóc, kho thóc, bỏ vào kho
- garnetngọc hồng lựu
- garnet-berryphúc bồn tử
- garnet-sandcát có granat, cát có thạch lựu
- garnetiferouschứa granat
- garnieriteGacnierit
- garnishnét hoa mỹ, bày biện hoa lá, trang hoàng
- garnisheengười phải hầu toà
- garnishingHoa lá (để bày lên các món ăn) ((cũng) garnish)
- garnituređồ trang sức, đồ trang trí, sự trang trí
- garottehình phạt thắt cổ, dây thắt cỏ, thắt cổ
- garottercũng garroter
- garpikeXem gar-fish
- garretgác xép sát mái, cái đầu
- garret-masterNgười chế tạo đồ dùng trong nhà
- garreteernhà văn nghèo
- garretingsự trát khe xây
- garrisonđơn vị đồn trú, đóng quân, quân đồn trú
- garrison-staffBan tham mưu tại chỗ
- garrison-townThành phố có quân đội đồn trú
- garrottehình phạt thắt cổ, dây thắt cỏ, thắt cổ
- garrulitytính nói nhiều, tính ba hoa
- garrulousnói nhiều, ba hoa, dài dòng
- garrulouslyba hoa, huyên thuyên
- garrulousnesstính nói nhiều, tính ba hoa
- garrupacá song đỏ
- garternịt bít tất
- garter-snakeRắn không độc có sọc dài ở Mỹ
- garthKhoảng trống có tu viện bao quanh
- gaskhí, khí thắp, hơi đốt
- gas-alarmBáo động phòng hơi độc
- gas-alertBáo động phòng hơi độc
- gas-bagkhí cầu, người hay ba hoa
- gas-bombbom hơi độc
- gas-bracketỐng thông hơi kiểu Anh
- gas-buoyphao đèn khí
- gas-burnerđèn hàn khí, mỏ hàn khí
- gas-chamberbuồng khí
- gas-coductorống dẫn khí
- gas-collectormáy gom khí
- gas-cookerbếp khí đốt
- gas-enginemáy nổ
- gas-faredđốt bằng khí, cháy bằng khí
- gas-fieldmỏ khí
- gas-filled capacitorBộ điện dung nạp khí
- gas-filled relayrơle nạp khí
- gas-filled thyratronĐèn ba cực nạp khí
- gas-firelò sưởi khí
- gas-firedVận hành bằng chất khí
- gas-fitterNgười lắp ống dẫn hơi đốt
- gas-fittingống dẫn hơi đốt
- gas-fixtureViệc trang bị đèn điện
- gas-furnacelò hơi
- gas-heaterDụng cụ tăng nhiệt khí đốt
- gas-helmetMặt nạ phòng hơi độc
- gas-holderbình đựng khí, máy đo khí
- gas-indicatorDụng cụ kiểm tra khí xuất
- gas-jarbình đựng khí
- gas-jetđèn hàn khí, mỏ hàn khí
- gas laserbộ laze khí
- gas laser hologramẢnh toàn ký laze khí
- gas-limeĐá vôi để tạo khí đốt
- gas-litĐược chiếu sáng nhờ ánh sáng của chất khí cháy
- gas-mainống cái dẫn khí
- gas-manNgười sản xuất hơi đốt
- gas-maskmặt nạ chống hơi độc, mặt nạ phòng độc
- gas-metermáy đo khí
- gas-mobileÔ tô chạy bằng dầu khí
- gas-motorMôtơ chạy bằng dầu khí
- gas-oilnhiên liệu điêzen
- gas-ovenGas-furnace
- gas-overlót đốt bằng khí, phòng hơi ngạt
- gas phototubeỐng quang điện có khí
- gas-pipeống dẫn khí đốt
- gas-plasma displayMàn hình khídddẳng ly tử
- gas-producerNhà máy sản xuất khí
- gas-projectorvòi phun hơi độc
- gas-proofkín khí, không thấm khí
- gas-propelledchạy bằng khí đốt
- gas-rangeBếp đốt chạy bằng khí
- gas-ringbếp hơi hình vòng
- gas-sandcát chứa khí đốt
- gas-shellđạn hơi ngạt
- gas-shelterhầm tránh hơi độc
- gas-stationtrạm lấy xăng, trạm xăng
- gas-stovehoả lò khí
- gas-takemáy gom khí
- gas-tankthùng chứa khí, thùng chứa chất đốt, thùng xăng
- gas-tightkín khí, không thấm khí
- gas-warfarechiến tranh hơi độc
- gas-worksNhà máy sản xuất khí
- gasconNgười xứ Ga-xcô-nhơ
- gasconadekhoe khoang khoác lác
- gasconaderngười khoe khoang, khoác lác
- gaseitytrạng thái khí, tính chất khí
- gaselierĐèn chùm thắp bằng khí
- gaseousthể khí
- gaseous plasmaĐẳng ly tử thể khí
- gashvết cắt, vết khắc
- gasificationsự khí hoá
- gasiflytạo khí, hình thành khí, bốc khí
- gasiformDạng khí
- gasifykhí hoá
- gasketdây thừng nhỏ, miếng đệm
- gaskinsquần nịt ngắn
- gaslightđèn khí, ánh đèn khí
- gasmanNgười chuyên kiểm tra dụng cụ đo khí
- gasogenelò ga
- gasogenicsinh khí, tạo khí, sinh ga
- gasolenedầu lửa, dầu hoả, xăng
- gasoliercây đèn khí
- gasolinedầu lửa, dầu hoả, xăng
- gasolinicThuộc về xăng
- gasometerthùng đựng khí
- gasometryphép đo khí
- gaspsự thở hổn hển, thở hổn hển
- gasp outnói hổn hển
- gasp out one's lifethở hắt ra, chết
- gasperthuốc lá rẻ tiền
- gaspinglythở hổn hển, kinh ngạc, sửng sốt
- gasplantNhà máy sản xuất khí
- gasproofkín khí, không thấm khí
- gassedbị nhiễm khí độc
- gasserlỗ khoan khí
- gassinesstính chất khí, sự có đầy khí
- gassingsự bốc khí, sự tách khí
- gassykhí, đầy khí
- gastlàm hoảng sợ
- gasterda dày
- gasteropodloài chân bụng
- gasteropodousXem gasteropod
- gasterosporebào tử vách dày
- gastightkín khí, không thấm khí
- gastraeacũng gastrea
- gastraeummặt bụng
- gastralThuộc dạ dày
- gastralgiađau dạ dày
- gastratrophiasự teo dạ dày
- gastreaĐộng vật dạng phôi dạ (phôi vi trùng)
- gastrectomysự cắt dạ dày
- gastricdạ dày
- gastric aciddịch vị
- gastric cancerung thư dạ dày
- gastric ulcerviêm loét dạ dày
- gastricismSự rối loạn tiêu hoá
- gastrinGaxtrin (hocmôn kích thích tiết vị)
- gastritisviêm dạ dày
- gastro-vascularThuộc dạ dày-mạch máu
- gastrocoelcũng gastrocoele, khoang vị, khoang dạ dày
- gastrocolicThuộc dạ dày-ruột kết
- gastroduodenalThuộc dạ dày ruột kết
- gastroentericThuộc dạ dày-ruột
- gastroenteritisviêm dạ dày ruột
- gastroenterologicalThuộc khoa viêm dạ dày-ruột
- gastroenterologistNgười nghiên cứu dạ dày-ruột
- gastroenterologykhoa tiêu hóa
- gastrogenicdo dạ dày
- gastrogenousdo dạ dày
- gastrohepaticThuộc dạ dày-gan
- gastrointestinalThuộc dạ dày-ruột
- gastrologerNhà chuyên khoa nấu ăn
- gastrologistNhà chuyên khoa nấu ăn
- gastrologynghệ thuật nấu ăn
- gastronomengười sành ăn
- gastronomerngười sành ăn
- gastronomicsự ăn ngon, sành ăn
- gastronomicallyvề mặt ẩm thực, về mặt nấu nướng
- gastronomistngười sành ăn
- gastronomyẩm thực, mĩ thực học
- gastropodlớp chân bụng
- gastropodouscó chân bụng
- gastroporelỗ dinh dưỡng
- gastropubQuán rượu bán đồ ăn phẩm chất tốt
- gastroscopeống soi dạ dày
- gastroscopicThuộc ống soi dạ dày
- gastrotomyThủ thuật mở dạ dày
- gastrulaphôi dạ
- gastrulationSự hình thành phôi dạ
- gatsúng lục
- gatchparafin thô
- gatecổng
- gate arraygiàn cổng, mạng cổng
- gate-billsổ trễ giờ
- gate-channel junctionTiếp giáp kênh-cổng
- gate circuitmạch cổng
- gate closing pulsexung đóng cổng
- gate-crashchuồn vào cửa, không mời mà đến
- gate-crasherngười chuồn vào cửa
- gate electrodeđiện cực cổng