Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ G — trang 5
3.818 mục từ bắt đầu bằng chữ G, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/20
- genealogicThuộc phổ hệ
- genealogicalphả hệ
- genealogicallytheo phả hệ, về mặt phả hệ
- genealogistnhà phả hệ học
- genealogizelập phổ hệ
- genealogyphả hệ học, khoa phả hệ, bảng phả hệ
- generaphái, giống, loại
- generableCó thể được sản sinh
- generalchung, chung chung, tổng
- general's battleTrận thắng do tài chỉ huy
- general anesthesiasự gây mê
- general dealerngười bán bách hoá
- general educationgiáo dục phổ thông
- general electiontổng tuyển cử
- general equilibriumcân bằng chung, cân bằng tổng thể
- general granttrợ cấp chung
- General Headquaterstổng hành dinh
- general hospitalbệnh viện đa khoa
- general human capitalVốn nhân lực mang đặc điểm chung; vốn nhân lực chung chung
- General Post Officebộ bưu điện
- general practitionerbác sĩ đa khoa
- general price levelmức giá chung
- general publiccông chúng, xã hội
- general-purposecó nhiều công dụng, đa năng, vạn năng
- general-purpose computerMáy điện toán thường dụng
- general-purpose registerBản ghi thườg dụng (trong bộ nhớ chính của đơn vị xử lý trung ương
- general readerNgười đọc đủ các loại sách
- general relativitythuyết tương đối rộng, thuyết tương đối tổng quát
- General Secretarytổng bí thư, tổng thư ký
- general semanticsSự giáo dục rèn luyện trí óc dựa trên quan niệm có những kĩ năng giúp mở rộng khả năng đánh giá và phản ứng của con người đối với thế giới
- general servantNgười hầu đủ mọi việc
- general staffbộ tổng tham mưu, đại tướng, thường
- general striketổng đình công
- general surgerydạ dày, ruột non, phẫu thuật tổng quát
- general unioncác nghiệp đoàn
- generalisationsự tổng quát hoá, sự tổng hợp, điều tổng quát
- generalisetổng quát hoá, khái quát hoá, phổ biến
- generalissimotổng tư lệnh
- generalitynguyên tắc chung chung, cái chung chung
- generalizationsự tổng quát hoá, sự tổng hợp, điều tổng quát
- generalizetổng quát hoá, khái quát hoá, phổ biến
- generalizedtổng quát hoá, suy rộng
- generalized modelMô hình được tổng quát hóa
- generalized sequential access methodPhương pháp tuần truy được tổng quát hóa
- generalizerngười tổng quát hoá, người khái quát hoá
- generallynói chung, đại thể, thông thường
- generally speakingnói chung
- generalnessXem general
- generalshipcấp tướng, chiến lược, chiến thuật
- generatesinh ra, đẻ ra, phát
- generated addressđịa chỉ được tạo
- generated codeKý tự xử lý được tạo
- generatingsinh ra, tạo ra, sự sinh ra
- generationsự sinh ra, sự phát sinh ra, thế hệ
- generation ratesuất tạo lập
- generativesinh ra
- generative AIai tạo sinh
- generatorngười sinh ra, người tạo ra, máy sinh
- generatricesđường sinh
- generatrixđường sinh
- genericgiống loài, chung
- generic keykhóa chung
- generic procedurethủ tục chung
- generic termthuật ngữ chung
- genericallykhái quát, tổng quát
- genericitytổng quát
- generositysự rộng lượng, sự khoan hồng, tính rộng rãi
- generousrộng lượng, khoan hồng, rộng rãi
- generouslyrộng lượng, hào hiệp
- genesiscăn nguyên, nguồn gốc, sự hình thành
- genetcây genet
- geneticcăn nguyên, nguồn gốc, di truyền học
- genetic algorithmthuật toán di truyền
- geneticallyVề mặt di truyền học, có liên quan đến khía cạnh di truyền
- geneticistnhà di truyền học
- geneticsdi truyền học
- genetypekiểu gen, kiểu di truyền, cấu trúc di truyền
- genevarượu cối, rượu đỗ tùng, genève
- Geneva Conventionhiệp định geneva, hiệp định genève
- Genghis Khanthành cát tư hãn
- genialvui vẻ, vui tính, ôn hoà
- genialitytính vui vẻ, tính tốt bụng, tính ôn hoà
- geniallythân ái, ân cần
- genicularđầu gối, khủyu
- geniculatecong gập, quặp
- geniculatedcong gập, quặp
- geniculumthể gối
- geniethần, thần đèn
- genioglossalThuộc cằm-lưỡi
- geniolatrySự sùng bái quỷ thần
- genitalsinh dục
- genital wartmụn cóc sinh dục, sùi mào gà
- genitaliaCơ quan sinh dục ngoài
- genitalsCơ quan sinh dục ngoài
- genitivesở hữu, sở hữu cách
- genitive casesở hữu cách, cách sỡ hữu
- genito-analThuộc sinh dục-hậu môn
- genito-cruralThuộc sinh dục-đùi
- genito-entericThuộc sinh dục-ruột
- genito-urinaryThuộc sinh dục-niệu
- geniusthiên tài, thiên tư, người thiên tài
- Genkgenk
- genoblastnguyên bào chính, tế bào mầm chín
- genocidetội diệt chủng, diệt chủng
- genoclinecấp di truyền
- genoholotypevật chuẩn giống
- genomcũng genome, hệ gen, bộ gen
- genomebộ gen
- genomicbộ gen
- genomically
- genophobiaHội chứng sợ tình dục
- genotypekiểu di truyền
- genreloại, thể loại
- genre-paintingTranh miêu tả cảnh sinh hoạt đời thường
- gensthị tộc, ngành
- gentngài
- genteellễ độ, nhã nhặn, lịch sự
- genteelismtừ kiểu cách, từ cầu kỳ
- genteellycầu kỳ, trau chuốt
- gentiancây long đởm
- gentilekhông theo đạo nào
- gentilessevăn nhã, lòng nhân ái
- gentilismngười tà giáo
- gentilitydòng dõi trâm anh, địa vị cao quý, vẻ quý phái
- gentlehiền lành, dịu dàng, dòng dõi trâm anh
- gentle-heartedcó lòng tốt, có thiện chí
- gentlefolksNhững người thuộc dòng dõi trâm anh, những người thuộc gia đình quyền quý
- gentlehoodđịa vị quyền quý
- gentlemanngười quý phái, người thượng lưu
- gentleman's agreementlời hứa danh dự
- gentleman's gentlemanngười hầu phòng, người hầu
- gentleman-in-waitingquan thị vệ
- gentleman of fortunekẻ cướp
- gentleman of the cloththầy tu
- gentleman of the long robequan toà, luật gia
- gentleman of the roadngười đi chào hàng
- gentlemanlikelịch sự, hào hoa phong nhã
- gentlemanlinessphong thái quân tử
- gentlemanlylịch sự, hào hoa phong nhã, hào hiệp
- gentlenesstính hiền lành, tính dịu dàng
- gentlewomanNgười đàn bà lịch sự
- gentlewomanlikeNhư một nữ quý tộc
- gentlynhẹ nhàng, êm ái, chầm chậm
- gentoongười ấn độ, tiếng ấn độ
- gentricenguồn gốc trâm anh
- gentrifyLàm cho có phong cách trưởng giả
- gentryhạng người
- gentsNhà vệ sinh đàn ông
- genuđầu gối
- genualđầu gối
- genuantchịu luồn cúi
- genuflectquỳ gối
- genuflectorngười quỳ gối
- genuflectoryquỳ gối
- genuflexionsự quỳ gối
- genuinethật, chính cống, thành thật
- genuinelythành thật, chân thật
- genuinenesstính chất thật, tính chính cống, tính thành thật
- genusloại, chi
- geobotanistNhà địa thực vật học
- geobotanyđịa thực vật học
- geocentricThuộc về tâm của địa cầu
- geocentricismThuyết lấy địa cầu làm trung tâm
- geochemicalThuộc địa hoá học
- geochemistryđịa hoá học
- geochronologicThuộc địa thời học
- geochronologistnhà địa thời học
- geochronologyđịa thời học
- geocodemã hóa địa lý, mã hoá địa lý
- geodehốc tinh
- geodesisđo đạc
- geodesistnhà đo đạc
- geodesykhoa đo đạc
- geodeticđo đạc
- geodetic domevòm cầu
- geodetic lineđường trắc địa
- geodetic surveySự thăm dò trắc địa
- geodynamickhoa địa động lực
- geodynamicskhoa địa động lực
- geogenyKhoa nguồn gốc địa cầu
- geognosisXem geognosy
- geognostNhà nghiên cứu cấu tạo địa cầu
- geognosyđịa thức học
- geographernhà địa lý
- geographicđịa lý
- geographic frontiergiới hạn địa lý
- geographicalđịa lý
- geographicallyvề mặt địa lý
- geographykhoa địa lý, địa lý học
- geoidthể địa cầu, geoid
- geoidalThuộc thể địa cầu
- geoinformaticsđịa tin học
- geolocateđịnh vị
- geologicđịa chất
- geologicalđịa chất
- geologicallyvề mặt địa chất
- geologisenghiên cứu địa chất, thăm dò địa chất
- geologistnhà địa chất
- geologizenghiên cứu địa chất, thăm dò địa chất
- geologykhoa địa chất, địa chất học