Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 5
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 5/50
- parabolaparabôn
- parabolictruyện ngụ ngôn
- parabolicaltruyện ngụ ngôn
- parabolicallyXem parabolic
- parabolizeXem parabolise
- paraboloidParaboloit
- paraboloidalXem paraboloid
- parabombbom dù nổ chậm
- parabranchiathể bên nang
- paracasein(hoá học) Paracazein
- Paracel Islandsquần đảo hoàng sa, tây sa quần đảo
- paracentesissự chọc, sự chích
- paracentralgần tâm
- paracentricbên đoạn trung tâm
- parachromatineChất nhân không nhiễm sắc
- parachronismsự lùi niên đại
- parachrosissự đổi màu, sự phai màu
- parachutecái dù, thả bằng dù, nhảy dù
- parachute-jumperngười nhảy dù
- parachuterngười nhảy dù
- parachuticXem parachute
- parachutistngười nhảy dù
- paracletengười bào chữa, người bênh vực
- paracmesự suy hoá
- paracysttúi giao tử đực
- paradesự phô trương, cuộc diễu hành, cuộc duyệt binh
- parade-groundnơi duyệt binh, thao trường
- paradememấu lồi bên
- paradermvỏ giả, màng bọc nhộng con
- paradiddlehồi trống diễu hành
- paradigmmẫu, hệ biến hoá
- paradigmatichệ biến hoá, kiểu, mẫu
- paradisaiccực lạc
- paradisaicalcực lạc
- paradisaicallyXem paradise
- paradisallyXem paradise
- paradisethiên đường, nơi cực lạc
- paradisiaccực lạc
- paradisiacalcực lạc
- paradisiacallyXem paradise
- paradisialcực lạc
- paradisiccực lạc
- paradisicalcực lạc
- paradosbờ lưng
- paradoxý kiến ngược đời, nghịch biện, nghịch lý
- paradox of thriftNghịch lý của tiết kiệm
- paradox of valueNghịch lý về giá trị
- paradox of votingNghịch lý về bỏ phiếu
- paradoxicalngược đời, nghịch lý
- paradoxicallynghịch lý, ngược đời
- paradoxicalnessXem paradox
- paradoxurechồn ngận hương
- paradromehành lang không mái
- paraesthesiacảm giác khác thường
- paraffinđắp parafin, chữa bằng parafin
- paraffinicXem paraffin
- parafronsvùng bên trán, vùng trán mắt
- parafrontalsSố nhiều
- parafunctionchức năng phụ, thứ yếu
- paragangliaSố nhiều
- paraganglionhạch bên
- paragasterkhoang giữa, khoang dạ giả
- paragastricXem paragaster
- paragastrulaphôi dạ giả
- paragenesissự sinh sản phụ
- paraglidingMôn thể thao lướt dù
- paraglobulinglôbulin
- paraglossamảnh bên lưỡi
- paraglossaeSố nhiều
- paraglossalXem paraglossa
- paragogesự đệm âm, sự đệm chữ cái
- paragogicXem paragoge
- paragonmẫu mực, tuyệt phẩm, so sánh
- paragraphđoạn văn, dấu xuống dòng, sắp xếp thành đoạn
- paragrapherNgười chuyên viết mẫu tin (trên báo)
- paragraphiachứng viết lẫn
- paragraphicgồm có nhiều đoạn
- paragraphicalgồm có nhiều đoạn
- paragraphistNgười chuyên viết mẫu tin (trên báo)
- Paraguayparaguay, chè matê, pa-ra-goay
- paraguayanPa-ra-guay
- paragulavùng bên họng
- paraheliotropichướng ngược ánh sáng
- paraheliotropismXem paraheliotropic, tính hướng ngược ánh sáng
- parahormonehocmôn giả
- parainfluenzaVirut gây bệnh khó thở của trẻ em
- parakeetvẹt đuôi dài, vẹt, két
- parakeet aukletMột loài chim biển nhỏ
- parakeratosissự hoá sừng giả
- parakitediều dù, diều không đuôi
- paraldehydeParanddehyt
- paralectotypeVật mẫu chọn không tiêu biểu
- paralectotypicXem paralectotype
- paralegicngười bị chứng liệt, bị chứng liệt
- paralimnicở ven hồ
- paralimnionPhần hồ từ cuối mặt nước đến chổ cây cối mọc
- paralipomenaSố nhiều
- paralipomenoncâu bị tỉnh lược
- paralipsisBiện pháp giả vờ quên để nhấn mạnh (đó là không kể đến...)
- parallacticthị sai
- parallaxthị sai
- parallelsong song, tương đương, tương tự
- parallel market premium rateTỷ lệ chênh lệch giá của thị trường song hành
- parallel-nervedcó mạch song song
- parallel-planeSong-phẳng
- parallel rulerMột dụng cụ hình học được dùng để vẽ các đường thẳng song song
- parallel-seriesSong song - nối tiếp
- parallel-veinedcó gân song song
- paralleledđược mắc song song
- parallelepipedhình hộp, hình hộp thoi
- parallelismsự song song, tính song song, sự tương đương
- parallelizabilityTính song song hoá được
- parallelizesong song hoá
- parallelodromecó gân song song
- parallelogeotropichướng đất song song
- parallelogeotropismXem parallelogeotropic, tính hướng đất song song
- parallelogramhình bình hành
- parallelogram of forceshình bình hành lực
- parallergytính dị ứng phụ
- paralogicalngộ biện
- paralogismngộ biện
- paralogistXem paralogism
- paralogisticXem paralogism
- paralogizengộ biện
- paralysationsự liệt, sự tê liệt, sự làm liệt
- paralyselàm liệt, làm tê liệt, làm đờ ra
- paralysedlàm tê liệt, làm đờ người
- paralyseschứng liệt, tình trạng tê liệt
- paralysischứng liệt, tình trạng tê liệt, liệt
- paralyticbị liệt, bị tê liệt
- paralyticallyXem paralytic
- paralyzationXem paralysation
- paralyzelàm liệt, làm tê liệt, làm đờ ra
- paralyzerXem paralyze
- paralyzinglyXem paralyze
- paramagnetchất thuận từ
- paramagneticthuận từ
- paramagneticallyXem paramagnetic
- paramagnetismtính thuận từ, thuận từ
- Paramaribopa-ra-ma-ri-bô
- paramattavải len nhẹ
- parameciumtrùng đế giày, trùng giày
- paramedicNgười phụ giúp về công việc y tế
- paramedicaltrợ y
- parameterthông số, tham số
- parameterizationSự biểu hiện thành tham số
- parameterizeXem parameterise
- parametrialbên dạ con, bao dạ con
- parametricthông số, tham số
- parametricallyXem parameter
- parametriseXem parameterise
- parametrizationsự tham số hoá
- parametrizeXem parameterise
- paramilitarynửa quân sự
- paramitaba-la-mật-đa
- paramnesiachứng loạn nhớ
- paramođồi trọc
- paramorphsự toàn biến chất
- paramorphismXem paramorph
- paramounttối cao, tột bực, hết sức
- paramountcytính chất tối cao, uy thế tối cao
- paramountlyXem paramount
- paramournhân tình, nhân ngâi
- paramutualismHiện tượng cộng sinh tương hổ giả
- paramylonhạt tinh bột
- paramylumXem paramylon
- paranasalcạnh mũi, bên mũi
- paranemasợi nấm vô tính
- paranemicXem paranema
- paranephricbên thận cạnh thận
- paranephrocytethể thận
- paranephrostuyến thượng thận
- parangdao quắm
- paranoeaParanoia, chứng hoang tưởng bộ phận
- paranoiahoang tưởng ảo giác
- paranoiacchứng paranoia, người bị paranoia
- paranoicXem paranoiac
- paranoidchứng paranoia, chứng bệnh hoang tưởng, người bị paranoia
- paranormalhuyền bí, siêu linh, siêu tâm linh
- paranormalityXem paranormal
- paranormallyXem paranormal
- paranotamầm cánh
- paranuchalbên gáy
- paranucleusnhân phụ
- Paranáparaná
- parapettường chân mái, tường góc lan can, công sự mặt
- parapetedXem parapet
- paraphnét ngoáy sau, chữ ký tắt
- paraphernaliaphụ tùng linh tinh
- paraphilialệch lạc tình dục
- paraphimosischứng nghẹt qui đầu
- paraphoniachứng nói sai giọng
- paraphrasableCó thể giải thích dài dòng
- paraphrasengữ giải thích, chú giải dài dòng
- paraphraserXem paraphrase
- paraphrasiachứng nói loạn
- paraphrasicXem paraphrase
- paraphrasticDiễn tả bằng ngữ giải thích, có tính chất chú giải dài dòng
- paraphrasticallyXem paraphrastic
- paraphyleticcận ngành