Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 6
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 6/50
- paraphyllaSố nhiều
- paraphyllumlá kèn, lá bên
- paraphysestơ bên
- paraphysistơ bên
- paraplasmchất dinh dưỡng
- paraplegiachứng liệt hai chi
- paraplegyXem paraplegia
- parapodiachi bên
- parapodiumchi bên
- parapolarbên cực
- paraproctmảnh bên hậu môn
- paraprocticXem paraproct
- paraprofessionalNgười phụ tá có kinh nghiệm để giúp một chuyên gia
- parapsychologicalcận tâm lý học
- parapsychologistNhà cận tâm lý học
- parapsychologycận tâm lý học
- paraquatthuốc diệt cỏ mạnh
- pararenalbên ruột thẳng, bên thận
- parascendingMôn thể thao nhảy dù
- parasciencemôn cận khoa học
- parascientificcận khoa học
- parascientistnhà cận khoa học
- parasecretionsự bài tiết giả
- paraselectivityTính chọn lọc không bình thường
- paraselenetrăng già, trăng ảo
- paraselenicXem paraselene
- parasematicXem paraseme
- parasemedấu hiệu giả, dấu hiệu lừa
- parasexualThuộc giới tính đối ứng
- parashootnhảy dù
- parasitekẻ ăn bám, vật ký sinh, kí sinh trùng
- parasiticăn bám, ký sinh
- parasiticalăn bám, ký sinh
- parasiticallyăn bám, ký sinh
- parasiticidalXem parasiticide
- parasiticidechất diệt ký sinh
- parasitismtính chất ăn bám, sự ký sinh, ký sinh trùng
- parasitizationSự gây bệnh ký sinh
- parasitizeký sinh trên, kí sinh
- parasitoidvật dạng ký sinh
- parasitologicXem parasitology
- parasitologistNhà nghiên cứu vật ký sinh
- parasitologykhoa vật ký sinh, kí sinh trùng học
- parasitosisbệnh ký sinh
- paraskavedekatriaphobiaNỗi sợ thứ Sáu ngày 13
- parasolcái dù
- parasolettecái lọng con, cái dù con
- parasolpinecây kim tùng
- parasuitquần áo nhảy dù
- parasymbiosisHiện tượng cộng sinh giả
- parasympatheticđối giao cảm
- parasynapsissự tiếp hợp dọc
- parasynthesishậu tố
- parasyntheticcó đủ tiền tố, hậu tố
- paratacticđẳng lập
- paratacticallyXem parataxis
- parataxisPhép dùng câu đẳng lập
- parathesisđẳng vị
- parathyroidtuyến cận giáp
- parathyroid glandtuyến cận giáp
- parathyroidectomyCách cắt tuyến bên giáp
- paratonicnhiệt độ
- paratonnerrecột thu lôi
- paratrooperlính nhảy dù, lính dù
- paratroopsquân nhảy dù
- paratyphoidbệnh phó thương hàn
- paravaneMáy cắt dây mìm ngầm (dưới biển)
- paravariationsự biến dị giả
- paravascularbên mạch
- paravertebralbên cột sống
- paraxialbên trục
- parboilđun sôi nửa chừng, hun nóng
- parbuckledây kéo thùng, kéo bằng dây
- parcelgói, chuyển hàng, phần nào
- parcellingsự chia thành phần
- parcenarysự thừa kế chung
- parcenerngười cùng thừa kế
- parchlàm khô nẻ
- parchmentgiấy da
- parchmentyNhư giấy da
- parchmoidGiấy da thực vật có độ nhẵn cao
- pardcon báo
- pardnerNgười nào đáng tin cậy
- pardonsự tha thứ, sự tha lỗi, sự ăn xài
- pardonabletha thứ được
- pardonablenessXem pardon
- pardonablydễ hiểu, có thể hiểu được
- pardonerNgười phát giấy xá tội
- parecắt, gọt, giảm dần
- pare awaycắt đi, xén đi
- pare to the quickGọt (móng tay...) sắt quá đến tận chỗ thấy đau
- paregoricthuốc paregoric
- pareidoliaXu hướng giải thích một cảm giác mơ hồ là một khái niệm quen thuộc, thí dụ thấy mặt của đàn ông trên mặt Mặt Trăng, hoặc thấy các vật thể nào đó trong đám mây, hoặc nghe thấy những lời bí ẩn khi âm nhạc được chơi ngược
- parencephalonbán cầu não
- parenchymanhu mô
- parenchymalnhu mô, gồm nhu mô
- parenchymaliagai mô mềm
- parenchymatoustựa nhu mô, gồm nhu mô
- parenchymatouslyXem parenchyma
- parentcha, mẹ, cha mẹ
- parent companycông ty mẹ
- parentagehàng cha mẹ, quan hệ cha mẹ, dòng dõi
- parentalcha mẹ
- parentallycha mẹ
- parenteralngoài ruột
- parenthesestừ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc
- parenthesistừ trong dấu ngoặc, câu trong dấu ngoặc, ngoặc
- parenthesizeđặt trong ngoặc đơn
- parentheticđặt trong ngoặc đơn, chen vào giữa
- parentheticalđặt trong ngoặc đơn, chen vào giữa
- parentheticallymở ngoặc đơn, nằm trong ngoặc đơn
- parenthoodhàng cha mẹ
- parenticideXem parricide
- parentingViệc nuôi nấng con cái
- parergaviệc làm phụ, việc làm ngoài giờ
- parergonviệc làm phụ, việc làm ngoài giờ
- parersisbệnh liệt nhẹ
- paresisbệnh liệt nhẹ
- pareticliệt nhẹ
- pareto conditionscác điều kiện pareto
- pareto criteriontiêu chuẩn pareto
- pareto efficiency of resource allocationTính hiệu quả Pareto của phân bổ nguồn lực
- pareto improvementsự cải thiện pareto
- pareto non-comparabilityTính không thể so sánh Pareto
- pareto optimumtối ưu pareto
- pareto-optional redistributionSự phân phối lại tối ưu theo Pareto
- pareto-relevant externalityNgoại ứng liên quan đến Pareto
- parevethịt
- parfaitsữa, ly kem
- parflecheda trâu
- pargetrát vữa
- pargettrát vữa
- pargetingXem parget
- parheliamặt trời giả, mặt trời ảo
- parhelicXem parhelion
- parhelionmặt trời giả, mặt trời ảo
- pariahngười hạ đẳng, người cùng khổ, người cùng đinh
- pariah-dogchó hoang
- parianNgười đảo Pa-rô
- paricipating preference sharesCổ phiếu ưu tiên tham gia
- paricipation ratetỷ lệ tham gia
- pariesthành vách
- parietalđỉnh, thành ở vách
- parietal bonexương đỉnh
- parietal lobethùy đỉnh
- parietesthành vách
- paringviệc gọt, việc cắt, vỏ
- parinirvanabát niết bàn
- Parisba lê, ba lý, pa-ri
- parishgiáo xứ, giáo khu, giáo dân
- parish priestcha xứ, cha chính xứ
- parish-riggedtrang bị lâm thời
- parishionalXem parish (danh từ)
- parishionerngười dân trong xã
- parisianPa-ri
- parisyllabicCó số âm tiết như nhau trong hệ biến cách của từ
- paritysự ngang hàng, sự ngang bậc, sự giống nhau
- parity price systemHệ thống giá tương đương
- parkvườn hoa, công viên, bãi
- parkaáo paca
- parkerXem park
- parkinbánh yến mạch
- parkingsự đỗ xe, bãi đỗ xe
- parking-lotbãi đậu xe, bãi giữ xe
- parking-meterđồng hồ đỗ xe
- parking spacechỗ đậu xe, chỗ đỗ xe
- parking-ticketphiếu phạt đỗ xe
- Parkinson's diseasebệnh parkinson
- parkinsonismbệnh parkinson
- parkishcó dạng công viên
- parklandVùng đất cây cối được chăm sóc để dùng làm công viên
- parkwayđại lộ
- parkygiá lạnh
- parlancecách nói
- parlandonói năng gợi cảm
- parlanteXem parlando
- parlaysự đánh cuộc, đánh cuộc
- parlementpháp viện tối cao
- parleycuộc thương lượng, cuộc đàm phán, thương lượng
- parleyvootiếng pháp, người pháp, nói tiếng pháp
- parliamentnghị viện, nghị trường, nghị viện anh
- parliament-cakebánh gừng giòn
- parliamentariannghị sĩ hùng biện, nghị sĩ
- parliamentarismchế độ đại nghị
- parliamentarynghị trường, nghị viện anh, quốc hội
- parliamentary trainxe lửa rẻ tiền
- parlorphòng khách, phòng khách riêng
- parlor-boarderHọc sinh lưu trú ở ngay gia đình ông hiệu trưởng
- parlor-cartoa xe sang
- parlor-maidcô hầu bàn
- parlor-skateGiày có bánh xe đi trong nhà
- parlourphòng khách, phòng khách riêng
- parlour-boarderHọc sinh lưu trú ở ngay gia đình ông hiệu trưởng
- parlour-cartoa xe sang
- parlour-maidcô hầu bàn
- parlousnguy hiểm, đáng ghê, hắc búa
- parlouslyXem parlous
- parly(viết tắt) của parliamentary train ((xem) parliamentary)
- parmassusthi sơn, thi đàn
- parmesanPhó mát pacma ((cũng) parmesan cheese)