Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 8
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 8/50
- pass offmất đi, biến mất, diễn ra
- pass onđi tiếp
- pass on the lampGóp phần vào bước tiến (của khoa học, của một sự nghiệp...)
- pass outchết, qua đời
- pass out of one's mindbị quên đi
- pass overbăng qua, chết
- pass-paroleKhẩu lệnh từ tiền tuyến xuống hậu phương
- pass roundchuyền tay, chuyền theo vòng, đi vòng quanh
- pass round the hatđi quyên tiền
- pass the buckđổ trách nhiệm, chuồi trách nhiệm
- pass the buck to somebodylừa ai
- pass the sponge overbỏ qua, tha thứ
- pass the time of day withchào hỏi
- pass throughđi qua, trải qua, kinh qua
- pass under the yokechịu hàng, chịu nhượng bộ
- pass uptừ chối, từ bỏ
- pass waterđái
- passabletàm tạm
- passablenessXem passable
- passablyđạt yêu cầu, tàm tạm
- passacagliađiệu vũ paxacal
- passadoCách đâm kiếm thẳng về phía trước, một chân bước lên trước
- passagesự đi qua, sự trôi qua, lối đi
- passage of armstrận đánh, cuộc va chạm
- passage-wayhành lang, đường phố nhỏ
- passagewayhành lang, đường phố nhỏ
- passantTrong tư thế đi với mắt nhìn về phía bên phải chân đi đằng trước giơ lên (sư tử trong huy chương)
- passbookSố tiền gửi ngân hàng
- passche price indexchỉ số giá passche
- passcodemật mã
- passeđã quá thời, lỗi thời, đã quá cũ
- passe-partoutkhoá vạn năng, khung ảnh lồng kính
- passe-piedđiệu vũ lướt chân
- passedhợp qui cách
- passed pawntốt thông
- passementtấm ren
- passementerieĐồ ren tua kim tuyến
- passengerhành khách
- passenger-boatThuyền/ tàu chở khách
- passenger carxe con, ô tô con
- passenger-pigeonChim bồ câu di cư theo mùa
- passenger-traintàu hoả chở khách
- passerPasser-by
- passer-bykhách qua đường
- passerinebộ chim sẻ, nhỏ như chim sẻ
- passers-byKhách qua đường ((cũng) passer)
- passibilitytính dễ cảm động, tính dễ xúc động
- passibledễ cảm động, dễ xúc động
- passimkhắp nơi, đây đó
- passimeterCửa vào ga tự động (xe lửa dưới hầm)
- passingsự qua, sự trôi qua, qua đi
- passing-bellhồi chuông cáo chung, hồi chuông báo tử
- passing-notenốt lưới
- passinglyXem passing
- passioncảm xúc mạnh mẽ, tình cảm nồng nàn, sự giận dữ
- passion-flowerhoa lạc tiên, cây lạc tiên
- passion-fruitquả lạc tiên
- passion-playKịch huyền bí mô tả những khổ hình của Chúa
- passion-vineXem passion-flower
- passionalsay mê, tình dục
- passionarysay mê, tình dục
- passionatesôi nổi, say sưa, dễ giận
- passionatelymột cách say đắm, nhiệt tình
- passionatenessXem passionate
- passionistsSố nhiều
- passionlesskhông sôi nổi, không say sưa, không nổi giận
- passiontideHai tuần lễ cuối của tuần chay
- passivationsự thụ động hoá
- passivebị động, thụ động, tiêu cực
- passive obedienceSự bảo sao nghe vậy, sự tuân theo thụ động
- passive voicedạng bị động
- passivelyXem passive
- passivenesstính bị động, tính thụ động, tính tiêu cực
- passivismthái độ tiêu cực, chủ nghĩa tiêu cực
- passivistXem passivism
- passivitytính bị động, tính thụ động, tính tiêu cực
- passkeychìa khoá vạn năng
- passmanHọc sinh tốt nghiệp hạng thứ (ở trường đại học)
- passmarkĐiểm trung bình đủ thi đỗ
- passoverlễ quá hải, lễ vượt qua
- passphrase(Máy tính). Một chuỗi ký tự được giữ bí mật dùng để nhận dạng người biết nó, trong cấp phép truy cập, đặc biệt trong truy cập vào ssh trên máy tính
- passporthộ chiếu, giấy thông hành
- passwordmật khẩu
- passétài hết sức tàn, lỗi thời
- passéeDanh từ giống cái của passé
- pastđã qua, dĩ vãng, vượt
- past continuousthì quá khứ tiếp diễn
- past imperfectthì quá khứ chưa hoàn thành
- past imperfect tensethì quá khứ chưa hoàn thành
- past participlephân từ quá khứ
- past tensethời quá khứ, thì quá khứ
- pastamì ống, mì sợi
- pastebột nhồi, bột nhâo, kẹo mềm
- pasteboardbìa cứng, giấy bồi, quân bài
- pastelcây tùng lam, màu tùng lam
- pastelistHoạ sĩ chuyên vẽ màu phấn
- pastellistHoạ sĩ chuyên vẽ màu phấn
- pastermáy dán
- pasterncổ chân ngựa
- pasteurisationsự tiệt trùng
- pasteuriselàm tiệt trùng
- pasteurismSự tiêm chủng phòng chữa bệnh dại (theo phương pháp Pa-xtơ)
- pasteurizationSự diệt khuẩn theo phương pháp Pa-xtơ
- pasteurizethanh trùng
- pasteurizerLò hấp Pa-xtơ
- pasticcotác phẩm cóp nhặt, khúc cóp nhặt, tác phẩm mô phỏng
- pastichetác phẩm cóp nhặt, khúc cóp nhặt, tác phẩm mô phỏng
- pastilhương thỏi, kẹo viên thơm, thuốc viên thơm
- pastillehương thỏi, kẹo viên thơm, thuốc viên thơm
- pastimetrò tiêu khiển, sự giải trí
- pastinessXem pasty
- pastingthất bại
- pastisrượu pha hạt anit
- pastormục sư, người chăn súc vật, mục đồng
- pastoralngười chăn súc vật, mục đồng, bức hoạ đồng quê
- pastoralekhúc đồng quê
- pastoralikhúc đồng quê
- pastoraliaNgành thần học bàn về công việc của mục sư
- pastoralismsinh hoạt nông thôn
- pastoralistNgười trại chủ chăn nuôi gia súc
- pastorallyXem pastoral
- pastoratechức mục sư, giới mục sư
- pastorshipchức mục sư
- pastramiThịt bò hun khói tẩm nhiều gia vị
- pastrybột nhồi, bột nhão, bánh ngọt
- pastry-boardTấm ván để nhồi bột
- pastry-cookthợ làm bánh ngọt
- pastry-shophiệu làm, gói bánh ngọt
- pasturableXem pasture
- pasturagesự chăn thả
- pastuređồng cỏ, bãi cỏ, cỏ
- pasture-landĐồng cỏ chăn thả gia súc
- pasturerXem pasture
- pastychả nướng bọc bột, sền sệt, nhão
- pasty-facedxanh xao
- patcái vỗ nhẹ, cái vỗ về, khoanh bơ nhỏ
- pat oneself on the backtự mình khen mình
- patagiaSố nhiều
- patagialThuộc mảng dù lượn
- patagiummảng dù lượn, mấu lưng ngực trước
- patamarThuyền buôn ở duyên hải ấn độ
- patardbộc phá, pháo
- patchmiếng vá, miếng băng dính, miếng thuốc cao
- patch filebản vá
- patch-pockettúi nổi, túi đắp
- patch-upvá víu, vá qua loa, dàn xếp
- patchableXem patch
- patcherysự vá, đồ vật chấp vá, việc làm chấp vá
- patchilychắp vá, không đều, lả tả
- patchinesssự chắp vá, việc chắp vá, tính chất lả tả
- patchoulicây hoắc hương
- patchworkmiếng vải chấp mảnh, việc chắp vá, đồ chắp vá
- patchyvá víu, nham nhở
- pateđầu, đầu óc
- patellaxương bánh chè, cái chảo nhỏ
- patellaexương bánh chè, cái chảo nhỏ
- patellarbánh chè
- patellateXem patella
- patelliformDạng xương bánh chè
- patenđĩa, đĩa đựng bánh thánh
- patencytình trạng mở, sự rõ ràng, sự hiển nhiên
- patentcó bằng sáng chế, tài tình, khéo léo
- patent of trademô thức ngoại thương
- patent rightsquyền tác giả
- patentabilityXem patent
- patentableXem patent
- patenteeNgười được cấp bằng sáng chế
- patentingsự tôi chì
- patentlyrõ ràng, hiển nhiên, mở
- patentorNgười có bằng sáng chế; người mua đặc quyền sáng chế
- patentsbằng sáng chế
- paterbố, ông bố
- pateraHoa văn nổi hình đĩa
- paterfamiliasgia trưởng, cha
- paternalcó họ nội, về đằng nội
- paternal grandfatherông nội
- paternal grandmotherbà nội
- paternal unclebác, chú
- paternalismchủ nghĩa gia trưởng
- paternalistXem paternalism
- paternalisticchế độ gia trưởng
- paternalisticallyThuộc về gia trưởng, thuộc về chế độ gia trưởng
- paternalityđạo làm cha, quyền làm cha, địa vị làm cha
- paternallyvề bên nội, về đằng nội
- paternitytư cách làm cha, địa vị làm cha, gốc bề đằng cha
- paternosterbài kinh tụng chúa, hạt
- pathđường mòn, đường nhỏ, con đường
- path-finderngười mở đường, người thám hiểm, người chỉ điểm
- path independenceSự độc lập về đường tiến triển; Độc lập về đường đi
- path of government spendingMô hình cách thức chi tiêu của chính phủ
- Pathet Laopathet lào
- patheticcảm động, lâm ly
- pathetic fallacySự nhân cách hoá thiên nhiên, sự nhân cách hoá các vật vô tri
- patheticallycảm động, lâm ly
- patheticstính chất gợi cảm, thể văn thống thiết
- pathfinderngười thám hiểm, máy bay chỉ điểm
- pathfindingXem pathfinder
- pathicThuộc bệnh
- pathlesskhông có đường mòn, không có lối đi
- patho-Xem path-