Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L — trang 13
3.373 mục từ bắt đầu bằng chữ L, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/17
- location theoryLý thuyết về vị trí
- locational integrationLiên kết theo vị trí
- locational interdependenceSự phụ thuộc lẫn nhau về vị trí
- locativecách vị trí
- locative caseđịnh vị cách, vị trí cách
- locatorNgười quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...)
- lochhồ, vũng
- lochanhồ nhỏ, vũng
- lochiaMáu chảy từ tử cung sau khi sinh
- lochialThuộc máu chảy từ tử cung sau khi sinh
- lociđịa điểm, nơi, quỹ tích
- lockkhóa, ổ khóa, chốt
- lock, stock and barrelMất cả chì lẫn chài
- lock-chainkhoá xích
- lock-gatecửa cống
- lock-holelỗ khoá
- lock-jawchứng khít hàm
- lock-keeperngười coi cửa cống
- lock-makerthợ khoá
- lock-masterNgười quản lý cửa âu
- lock-nutốc hãm
- lock-outSự đóng cửa làm áp lực (đóng cửa nhà máy không cho công nhân vào làm để làm áp lực)
- lock pickingbẻ khoá
- lock-stitchmũi khâu chằng
- lock the stable door after the horse has been stolenMất bò mới lo làm chuồng
- lock-upsự đóng cửa, giờ đóng cửa, nhà giam
- lockablecó thể khoá được
- lockagehệ thống cửa cống
- lockdownlệnh phong toả
- lockedkhoá
- lockerngười khoá, tủ có khoá, két có khoá
- locker-roomphòng thay quần áo
- locketmề đay
- lockfastkhoá chặt
- lockingsự khoá, chốt
- locking-in effecthiệu ứng kẹt
- locklesskhông có khoá, không có cửa âu
- lockoutSự đóng cửa gây áp lực (đối với công nhân)
- locksmanngười coi cửa cống
- locksmiththợ khoá, thợ sửa ống khóa
- locksmitherynghề thợ khoá
- locksmithingnghề thợ khoá
- lockythành cụm, thành bó
- locođầu máy, đậu ván dại, điền rồ
- locomobilemáy hơi di động
- locomobilitytính di động được
- locomotedi động, di chuyển
- locomotionsự di động, sự vận động
- locomotiveđầu máy, di động
- locomotivenesscơ năng động
- locomotivitycơ năng động
- locomotorngười vận động, vậy di động, di động
- locoplantcây phong thảo
- locularcó ngăn
- loculatechia ngăn
- loculatedchia ngăn
- loculicidalchẻ ngăn
- loculusXem locule
- locumngười thay thế
- locusđịa điểm, nơi, quỹ tích
- locustcon châu chấu, người ăn ngấu nghiến, người phá hoại
- locust-treecây thích hoè
- locutionthành ngữ, đặc ngữ, cách phát biểu
- locutoryphòng khách
- lodemạch mỏ, rãnh nước, máng dẫn nước
- lodestarsao bắc cực, mục đích, nguyên tắc chỉ đạo
- lodestoneđá nam châm
- lodgenhà nghỉ, túp lều, cho ở
- lodgementsự ở trọ, sự tạm trú, sự gửi tiền
- lodgerngười ở trọ, người thuê nhà, người thuê lại
- lodgingchỗ trọ, chỗ tạm trú, chỗ ở
- lodging-houseNhà có phòng cho thuê
- lodging-roomphòng cho thuê
- lodgmentsự ở trọ, sự tạm trú, sự gửi tiền
- loesshoàng thổ, đất lớn
- loftgác xép, giảng đàn, nhốt trong chuồng
- loftilysừng sững, cao thượng
- loftinessbề cao, độ cao, tính kiêu căng
- loftycao, cao ngất, kiêu căng
- logkhúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ, máy đo tốc độ
- log-booknhật ký hàng hải
- log cabinTúp nhà làm bằng cây gỗ ghép
- log-canoethuyền độc mộc
- log-headngười ngu ngốc, người ngu đần
- log-houseNhà ghép bằng cây gỗ nguyên
- log-hutnhà tù, trại giam
- log-innối máy, mở máy, đăng nhập
- log-jamchỗ bế tắc
- log-lineartuyến tính lôgarit
- log-man(như) logger
- log offnhổ lên, đào gốc
- log-outtắt máy, chấm dứt, đăng xuất
- log-rollthông đồng, giúp đỡ lẫn nhau, làm thông qua
- log-rollingsự thông đồng
- log-yardbãi gỗ súc
- loganđá cheo leo
- logan-stoneđá cheo leo
- loganberrythực quả mâm xôi
- logaoedicCâu thơ có nhiều bộ thơ khác nhau
- logarithmđối số, lôga
- logarithmicallytheo lôga, bằng lôga
- logbooknhật trình
- logeghế lô
- loggedDùng gỗ nguyên ghép thành
- loggerngười tiều phu, người đốn củi
- loggerheadngười ngu xuẩn, người ngu đần, rùa caretta
- loggiahành lang ngoài
- logginesssự đần độn, sự thiếu sức sống
- loggingviệc đốn gỗ
- loggyXem logy
- logiclôgic, logic, lô-gíc
- logicalhợp với lôgic, theo lôgic
- logicalitytính lôgic
- logicallyhợp lý
- logicalnesstính lôgic
- logiciannhà lôgic học, người giỏi lôgic
- logiciselàm cho lôgic
- logicismchủ nghĩa lôgic
- logicizelàm cho lôgic, dùng lôgic
- logigraphicdấu tốc ký
- loginkhởi nhập, đăng nhập
- logionMột câu nói được gán cho Giêxu
- logisiselàm cho lôgic, dùng lôgic
- logisticvề hậu cần, dịch vụ vận tải, vận trù
- logistic functionhàm lôgistic, hàm vận trù
- logisticalvề hậu cần
- logisticallyvề hậu cần
- logisticianChuyên gia về hậu cần học
- logisticsngành hậu cần, ngành tiếp vận, hậu cần
- logit analysisphép phân tích lôgit
- logobiểu trưng, lô-gô
- logogramdấu tốc ký, câu đố chữ
- logographdấu tốc ký
- logographernhà sử học
- logographicdấu tốc ký
- logographyphép tốc ký
- logogriphphép đố chữ, câu đó chữ
- logollingbỏ phiếu gian lận
- logologicaltừ ngữ học
- logomachicvề dùng từ
- logomachistNgười thích bàn về ngữ nghĩa của từ
- logomachySự tranh cãi về từ
- logomaniachứng loạn lời
- logorrhoeachứng nói nhiều, chứng tháo lời
- logosthần ngôn, sấm ngôn, thiên ngôn
- logotypebiểu trưng
- logwoodgỗ huyết mộc
- logylờ phờ, chỉ đến môn học, học
- lohanLa-hán (phật giáo)
- loinchỗ thắt lưng, miếng thịt lưng, thăn
- loin-clothkhố
- loin-ragXem loin-cloth
- loinclothkhố
- loirchuột sóc
- loiterđi tha thẩn, la cà, lảng vảng
- loitererngười la cà, người lảng vảng
- loiteringlytha thẩn, la cà, lảng vảng
- lolcười phá lên, liên minh huyền thoại, vãi lol
- lollthè lưỡi, ngả, chống
- lollipopkẹo, kẹo que
- lolloptha thẩn, la cà, bước lê đi
- lollykẹo, tiền
- lolotlá lốt
- lombardngười lomba
- Lombard Streetthị trường tài chính
- lombardiancách viết khác
- lomentquả thắt ngấn
- lomentaceouscó ngấn thành đốt
- lomentumXem loment
- Lomélô-mê
- lon run total cost curveĐường tổng chi phí dài hạn
- Londonluân đôn, lôn-đôn
- Londonerngười luân đôn
- londonesetiếng luân đôn
- londonishđặc biệt luân đôn
- londonismTừ ngữ đặc Luân Đôn
- londonizationsự luân đôn hoá
- Londonizeluân đôn hoá
- londonyCó sắc thái Luân Đôn
- lonehiu quạnh, bị bỏ, bơ vơ
- lonelinesssự vắng vẻ, sự hiu quạnh, cảnh cô đơn
- lonelyvắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn
- lonerNgười thui thủi một mình
- lonesomevắng vẻ, hiu quạnh, cô đơn
- lonesomenesscảnh hiu quạnh, cảnh cô đơn
- longdài, xa, kéo dài
- long-actingCó tác dụng lâu dài
- long-agođã lâu, đã quá lâu, ngày xưa
- Long Anlong an
- long-awaitedchờ đợi đã lâu
- long-barrelledcó nòng dài
- long-billchim dẽ giun
- long-billed murreletMột loài chim biển nhỏ sinh sống ở Bắc Thái Bình Dương
- long-bondcông trái dài hạn
- long-bonexương dài
- long-cherishedkhao khát từ lâu
- long-clothesQuần áo của trẻ còn ãm ngửa
- long-dated securitiesCác chứng khoán dài hạn
- long-decayedphân rã kéo dài
- long-descendedThuộc dòng dõi thế gia xưa