Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L — trang 11
3.373 mục từ bắt đầu bằng chữ L, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 11/17
- lioncelCách biểu hiện trên huy chương một nhóm sư tử
- lionesssư tử cái
- lionetsư tử con
- lionhearteddũng mãnh, dũng cảm
- lioniseXem lionize
- lionizationSự đi xem những cảnh lạ; sự đưa (ai) đi xem những cảnh lạ
- lionizeđi tham quan
- lions and tigers and bears, oh myvân vân
- lipmôi, miệng vết thương, miệng vết lở
- lip balmsáp dưỡng môi, son dưỡng môi
- lip-deephời hợt ngoài miệng, không thành thực
- lip-goodđạo đức giả, giả dối
- lip-labourLời nói không đi đôi với việc làm
- lip-languagengôn ngữ bằng môi
- lip-readHiểu bằng cách ra hiệu môi; hiểu cách ra hiệu môi
- lip-readingSự hiểu bằng cách ra hiệu môi; sự hiểu cách ra hiệu môi
- lip-servicelời nói đãi bôi, lời nói cửa miệng
- lip-speakingSự ra hiệu bằng môi
- lip syncnhép môi, hát nhép
- lipariteLiparit
- lipaselipaza
- lipbrushBàn chải thoa son lên môi
- lipglossKem bôi môi cho bóng
- lipidLipit
- lipideLipit
- lipinLipit
- lipogenesissự hình thành lipit, chất béo
- lipoidchất lipit
- lipolysissự phân giải lipit
- lipomau m
- lipomatousThuộc u mỡ
- lipophilicSự thu hút bởi chất mỡ
- lipophilicityTính chất thu hút bởi chất mỡ
- lipoproteinLipoprotein
- liposuctionhút mỡ
- lipotropicKích thích cơ thể sử dụng mỡ
- lipotropinLipotropin
- lipotropismHiện tượng kích thích cơ thể sử dụng mỡ
- lipoxygenaseEnzym xúc tác cho sự oxi hóa các chất béo không bão hoà
- lippedcó vòi
- lipreadingđọc miệng
- lipsalvesáp môi, lời tán tụng, lời nịnh hót
- lipstickson bôi môi, cây son, son môi
- liquatetách lỏng, tách lệch
- liquationSự nấu chảy (kim loại) để lọc sạch chất lẫn
- liquefacienthoá lỏng
- liquefactionsự hoá lỏng
- liquefiablehoá lỏng được
- liquefied petroleum gaskhí hoá lỏng, khí dầu mỏ hóa lỏng
- liquefynấu chảy, cho hoá lỏng, chảy ra
- liquescetrở thành lỏng, bị nấu chảy
- liquescencytính hoá lỏng
- liquescensetrạng thái hoá lỏng, trạng thái tan lỏng
- liquescenthoá lỏng, tan lỏng
- liqueurrượu, rượu mùi
- liquidlỏng, trong trẻo, trong sáng
- liquid assettài sản lỏng
- liquid assets ratioTỷ lệ tài sản dễ hoán chuyển
- liquid capitalvốn luân chuyển
- liquid fireChất cháy do súng phóng lửa phun ra
- liquid moneytiền mặt
- liquidatethanh lý, thanh toán, thanh toán nợ
- liquidationsự thanh toán, sự đóng cửa, thanh lí
- liquidatorngười thanh toán
- liquidisecho hoá lỏng
- liquidiserThiết bị giúp thực phẩm hoá lỏng
- liquiditytrạng thái lỏng, tính thanh khoản, tính thanh tiêu
- liquidity preferenceSự ưa thích tài sản dễ thanh tiêu
- liquidity ratioTỷ số về khả năng hoán chuyển
- liquidity trapbẫy tiền mặt, bẫy thanh khoản
- liquidizecho hoá lỏng
- liquidizerThiết bị giúp thực phẩm hoá lỏng
- liquidometerCái đo mức chất lỏng
- liquidusđường pha lỏng
- liquilitykhả năng chuyển hoán
- liquorchất lỏng, rượu, thoa mỡ
- liquoricecam thảo
- liquorishthích uống rượu, tỏ vẻ thích rượu
- lirađồng lia
- liređồng lia
- Lisbonli-xboa
- lisleSợi bông nhỏ xoắn chặt bền láng dệt bít tất
- lispsự nói nhịu, tiếng xào xạc, tiếng rì rào
- lisperngười nói đớt
- lispingnói đớt
- lispinglyngọng nghịu
- lissommềm mại, uyển chuyển, dẻo
- lissomemềm mại, uyển chuyển
- lissomnesstính mềm mại, tính uyển chuyển
- listtrạng thái nghiêng, mặt nghiêng, mép vải
- listed securitiesCác chứng khoán yết giá
- listelđường viền, đường chạy quanh cột
- listennghe, lắng nghe, nghe theo
- listen forchờ đợi, chờ
- listen innghe đài, nghe trộm điện thoại
- listenablenghe thích thú
- listenerngười nghe, thính giả
- listeningsự nghe
- listeriaMột vài loại vi khuẩn
- listerinenước sát trùng lixtơ
- listingsự lập danh sách, danh sách
- listlesslơ đãng, thờ ơ, bơ phờ
- listlesslybơ phờ, lờ phờ
- listlessnesstính lơ đãng, tính thờ ơ
- litđược thắp sáng
- litanykinh cầu nguyện
- literlít
- literacysự biết viết, sự biết đọc
- literalchữ, bằng chữ, tầm thường
- literalisehiểu theo nghĩa đen
- literalismsự dịch từng chữ
- literalistNgười giải thích (kinh thánh) theo nghĩa đen
- literalitySự y theo nghĩa đen
- literalizehiểu theo nghĩa đen
- literallytheo nghĩa đen, theo từng chữ, thật vậy
- literalnessSự y theo nghĩa đen
- literarinesstính chất văn chương, tính chất văn học
- literaryvăn chương, văn học
- literary criticismphê bình văn học
- literary executorNgười phụ trách tác phẩm chưa in (của một nhà văn)
- literary languagengôn ngữ văn học
- literary propertybản quyền tác giả
- literatecó học, hay chữ, biết đọc
- literaticác nhà văn, giới trí thức
- literatornhà văn
- literaturevăn chương, văn học, tác phẩm văn học
- literature reviewlược sử nghiên cứu, lịch sử nghiên cứu vấn đề
- lithargechì oxit
- lithemềm mại, dẽ uốn, yểu điệu
- lithenesstính mềm mại, tính dễ uốn, tính yểu điệu
- lithesomemềm mại, uyển chuyển
- lithesomenesscách viết khác
- lithiasisbệnh sỏi
- lithicđá, sỏi thận
- lithificationsự hoá đá, sự hình thành đá, đá hóa
- lithistidnhóm bọt biển đá
- lithiumlithi, liti
- lithium hydridehiđrua liti
- lithokỹ thuật in litô
- lithographtờ in đá, tờ in thạch bản, in đá
- lithographerthợ in đá, thợ in thạch bản
- lithographicthuật in đá, thuật in thạch bản
- lithographythuật in đá, thuật in thạch bản, in thạch bản
- lithoidgiống như đá
- lithoidalXem lithoid
- lithologistnhà thạch học
- lithologykhoa học về đá, thạch học, khoa sỏi
- lithoponeLitopon (chất sắc trắng để chế sơn)
- lithoprintthuật in đá, thuật in thạch bản
- lithosolđất phủ đá
- lithospherequyển đá, thạch quyển
- lithotomythuật cắt sỏi
- lithotriptermáy nghiền sỏi
- lithotritythuật nghiền sỏi
- Lithuanialít-va
- Lithuanianlít-va, tiếng lít-va, người lít-va
- litigablecó thể tranh chấp, có thể kiện cáo
- litigantngười kiện, người hay kiện, người thích kiện cáo
- litigatekiện, tranh chấp, kiện tụng
- litigationsự kiện tụng, sự tranh chấp, (sự) kiện tụng
- litigiouskiện tụng, có thể kiện, thích kiện tụng
- litigiousnesstính thích kiện tụng, tính hay tranh chấp
- litle by littledần dần
- litmusquỳ
- litmus papergiấy quỳ
- litotescách nói giảm
- litrelít
- litterrác rưởi bừa bãi, ổ rơm, rải ổ
- litter-basketthùng rác, sọt rác
- litter-bearerngười khiêng kiệu, cáng
- litter-binthùng rác, sọt rác
- litter-bugNgười vất rác bừa bãi
- litter-loutNgười vất rác bừa bãi
- litterateurnhà văn học
- litterbugNgười vứt rác bừa bãi ra nơi công cộng
- littermateCon vật đẻ cùng một lứa
- litteryđầy rác rưởi
- littlenhỏ bé, bé bỏng, ngắn
- little birdNgười báo tin vô danh
- little brown fucking machinePhụ nữ Đông Nam Á (bị coi là đối tượng tình dục)
- little by littletừng chút một, dần dà
- little chips light great firesVỏ bào nhỏ có thể gây nên những đám cháy lớn; cái sảy nảy cái ung
- little fingerngón út, ngón tay út
- little girlcon gái
- little-goKỳ thi đầu tiên để lấy bằng tú tài văn chương (ở trường đại học Căm-brít)
- little-knownít ai biết đến
- little Marydạ dày
- little MastersTrường phái các nhà khắc tranh Đức thế kỷ 16
- little pitchers have long earsTrẻ con hay nghe lỏm
- Little Red Bookhồng bảo thư, mao ngữ lục
- Little Red Riding Hoodcô bé quàng khăn đỏ
- Little Russiatiểu nga
- Little Saigonlittle sài gòn, tiểu sài gòn, little saigon
- little wisp of a manoắt con, đồ nhãi nhép
- littlenesssự nhỏ bé, tính nhỏ nhen, tính nhỏ mọn
- littoralbờ biển, ven biển, miền ven biển
- liturgicalnghi thức tế lễ
- liturgicallyTheo nghi thức tế lễ
- liturgicsSự khảo sát nghi thức tế lễ
- liturgiologistNgười nghiên cứu nghi thức tế lễ