Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ L — trang 12
3.373 mục từ bắt đầu bằng chữ L, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/17
- liturgiologylMôn nghiên cứu nghi thức tế lễ
- liturgistngười thực hiện
- liturgynghi thức tế lễ, thánh lễ, lễ trọng
- lituusĐường xoắn ốc "giây"
- lity of the valleycây hoa lan chuông
- Liulưu
- Liuzhouliễu châu
- livabilitysự đáng sống
- livablecó thể ở được, đáng sống, có thể sống được
- livable-inThích hợp để sống trong đó
- livable-withdễ chung sống
- livablenesssự đáng sống
- livesống, ở, trú tại
- live a dog's lifeSống một cuộc đời khổ như chó
- live a double lifesống hai cuộc đời
- live and let liveSống dĩ hoà vi quí, sống đèn nhà ai người ấy ráng, sống mũ ni che tai
- live at someone's costsống bám vào ai, sống nhờ vào ai
- live at someone's expenseăn bám vào ai
- live bykiếm sống bằng
- live by the sword, die by the swordác giả ác báo, chơi dao sắc có ngày đứt tay
- live closesống dè xẻn
- live downphá tan
- live from day to daysống lay lất
- live from hand to mouthsống lần hồi
- live hardsống cực khổ
- live-inở nơi làm việc
- live in a small waySống giản dị và bình lặng
- live in cloverSống an nhàn sung sướng, ngồi mát ăn bát vàng
- live in the streetSuốt ngày lang thang ngoài phố
- live in watertight compartmentSống cách biệt mọi người
- live like fighting-cockăn uống sung sướng
- live next doorở ngay sát vách, ở nhà bên cạnh
- live off the fat of the landdành được phần tốt nhất của mọi thứ
- live onsống bằng
- live on bread and chessesống đạm bạc
- live on shiftsSống một cách ám muội
- live outsống sót, sống qua được
- live throughsống sót, trải qua
- live to a great agesống lâu
- live under someone's protectionđược ai bao
- live up tosống theo
- live wellăn ngon
- live withsống với, sống chung với
- live with one's wife's familyở rể
- liveablecó thể ở được, đáng sống, có thể sống được
- livelihoodcách sinh nhai, sinh kế
- livelinesstính vui vẻ, tính hoạt bát
- livelongtoàn bộ, toàn thể
- livelysống, sinh động, vui vẻ
- livenlàm cho hoạt động, làm cho náo nhiệt, hoạt động lên
- livenerngười làm hoạt động, người làm náo nhiệt
- liverngười sống, bệnh đau gan, gan
- liver-colouredCó màu nâu đỏ thẫm
- liver-complaintbệnh đau gan
- liveriedmặc chế phục
- liverishmắc bệnh gan, đau gan, cáu kỉnh
- liverishnessbệnh đau gan, tính khó chịu
- livermoriumlivermori
- liverpudiandân thành phố liverpool, phương ngữ liverpool
- liverwurstxúc xích gan
- liverycó màu gan, mắc bệnh gan, đau gan
- livery stablechuồng ngựa cho thuê
- liverymanhội viên, phường hội
- livessự sống, đời sống, sinh mệnh
- livestockvật nuôi, thú nuôi, gia súc
- livestreamtruyền hình trực tuyến
- lividxám xịt, xám ngoẹt, tái nhợt
- lividitysắc xám xịt, sắc tái mét, sắc tái nhợt
- lividlytím gan, cáu tiết
- lividnesssắc xám xịt, sắc tái mét, sắc tái nhợt
- livingcuộc sống sinh hoạt, cách sinh nhai, sinh kế
- living deathTình trạng sống dở chết dở
- living fossilhóa thạch sống
- living-inđang ở trong nhà, đang ở bệnh viên
- living languagesinh ngữ
- living-roombuồng ngồi chơi, buồng tiếp khách, phòng khách
- living-spacekhoảng sống
- living-wageTiền lương vừa đủ sống (chỉ đủ để nuôi sống bản thân và gia đình)
- livinglysinh động, giống thực
- livraisonsự giao hàng
- livređồng livrơ, livrơ
- lixiviatengâm chiết
- lixiviationsự ngâm chiết
- lizardcon thằn lằn, thằn lằn
- lizzieÔ tô loại rẻ tiền ((cũng) tin lizzie)
- Ljubljanathủ đô slovenija, liu-bli-an-na
- llamalạc đà không bướu
- LlanfairpwllgwyngyllgogerychwyrndrobwllllantysiliogogogochMột xã trên đảo Anglesey của Xứ Wales, được biết đến là nơi có tên dài nhất châu Âu
- llanolanô, cánh đồng trụi
- lmaoViết tắt của laughing my ass off (dịch thô có nghĩa là “cười tụt cả mông”)
- lmfaoLmfao: laughing my fucking ass out
- lotrông kìa, nhìn kìa
- lo and behold!trông lạ chưa kìa
- loachcá chạch
- loadvậy nặng, gánh nặng, vật gánh
- load-displacementTrọng lượng chở hàng tối đa (tàu thuỷ)
- load in bulkbốc hàng rời
- load-offsự đỡ tải, sự giảm tải
- load-onsự chất tải
- load-sheddingSự cắt nguồn cung cấp điện ở một số đường dây khi nhu cầu chung về điện lớn hơn khả năng cung cấp
- loadabilitykhả năng mang tải
- loadablechất tải được
- loadednặng nề, gay go
- loaderngười khuân vác, người nạp đạn, máy xúc lật
- loadingsự chất hàng, hàng chở
- loadsrất nhiều
- loadstarsao bắc cực, mục đích, nguyên tắc chỉ đạo
- loadstoneđá nam châm
- loafổ bánh mì, cối đường, cuộn thành bắp
- loaferkẻ chơi rong, kẻ lười nhác
- loaferishlang thang
- loamđất nhiều mùn, đất sét trộn
- loamyđất nhiều mùn
- loantiền cho mượn, nợ, ơn
- loan-blendTừ ngoại lai hỗn hợp
- loan capitalvốn vay
- loan-collectionBộ tranh mượn để trưng bày
- loan-exhibitionCuộc triển lãm tranh ảnh mượn
- loan facilitychương trình cho vay
- loan-mythChuyện thần thoại sao phỏng
- loan-officeSở giao dịch vay mượn
- loan-sharkngười cho vay nặng lãi
- loan-sharkingSự cho vay cắt cổ
- loan-shiftTừ vay mượn biến đổi nghĩa
- loan-societyhội chơi họ
- loan stockSố vốn vay
- loan-translationtừ sao phỏng
- loanablecó thể cho vay, cho mượn
- loanable fundsCác quỹ có thể cho vay
- loaningđuờng nhỏ, đường hẻm
- loanwordtừ vay mượn, từ du nhập
- loathghê, gớm
- loatheghê tởm, kinh tởm
- loathfulđáng ghét, ghê tởm
- loathingsự ghê tởm, sự kinh tởm
- loathlyghê tởm, đáng ghét
- loathsomeghê tởm, đáng ghét
- loathsomenessvẻ ghê tởm, vẻ gớm guốc
- loathyXem loathsome
- loavesổ bánh mì, cối đường, cuộn thành bắp
- loaves and fishesbổng lộc
- lobquả lốp, lốp, bắn vòng cầu
- lobarthuỳ
- lobatecó thuỳ, phân thuỳ
- lobationsự có thùy, sự phân thùy
- lobbyhành lang, phòng chờ, vận động hành lang
- lobbyingSự hoạt động ở hành lang nghị viện
- lobbyismTập quán vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện)
- lobbyistNgười vận động ở hành lang (đưa ra hoặc thông qua một đạo luật ở nghị viện)
- lobbymanký giả nghị viện
- lobethuỳ, cam, vấu
- lobe-fincá có vây
- lobedcó dạng thùy
- lobeliacầy lôbêli
- lobeliceoushọ lôbêli
- lobingsự quét, dò tìm
- loblollycháo đặc
- lobotomizemổ thùy não, làm cho đần độn
- lobotomizedđần độn
- lobotomyphẫu thuật thuỳ não
- lobscoursemón ăn hổ lốn
- lobscousemón ăn hổ lốn
- lobstertôm hùm, đi bắt tôm hùm, tôm rồng
- lobster-eyedcó mắt lồi, có mắt ốc nhồi
- lobster-potgiỏ bắt tôm hùm
- lobster-trapgiỏ bắt tôm hùm
- lobsterbackAnh dân binh áo đỏ
- lobstermanngười bắt tôm hùm
- lobularchia thành thuỳ con, có nhiều thuỳ con
- lobulatechia thành thùy con
- lobulationSự chia thành thùy con
- lobulethuỳ con, tiểu thuỳ
- lobuloseSự chia thành thùy con
- lobwormsâu cát
- localđịa phương, bộ phận, cục bộ
- local area networkmạng cục bộ, mạng máy tính cục bộ
- local authorities' marketThị trường của chính quyền địa phương
- local colorbản sắc địa phương
- local financetài chính địa phương
- Local Groupnhóm địa phương
- local labour marketThị trường lao động địa phương
- local librarythư viện địa phương
- local mutiplierSố nhân địa phương
- local optionQuyền quyết định của dân địa phương thông qua việc bỏ phiếu
- local public goodHàng hoá công cộng địa phương
- localenơi xảy ra
- localisationsự địa phương hoá
- localiseđịa phương hoá
- localismchủ nghĩa địa phương, tiếng địa phương
- localitedân địa phương, dân bản địa
- localitisBệnh hẹp hòi địa phương chủ nghĩa
- localityvùng, nơi, vị trí
- localizableCó thể hạn định vào một nơi, có thể hạn định vào một địa phương
- localizationsự địa phương hoá
- localizeđịa phương hoá
- locallycục bộ
- locatableCó thể xác định đúng vị trí, có thể phát hiện vị trí
- locatexác định đúng chỗ, phát hiện vị trí
- locationvị trí, sự định vị, địa điểm
- location quotientthương số vị trí