Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T — trang 14
5.365 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/27
- time-loanMón tiền vay phải trả vào một thời gian nhất định
- time-lockkhoá hẹn giờ
- time machinecỗ máy thời gian
- time of lifetuổi
- time of mind to one's mindtheo ý
- time of one’s lifeMột kỷ niệm hay kinh nghiệm rất đáng nhớ
- time-outthời gian không tính
- time-pleaserkẻ xu thời, kẻ cơ hội
- time-savingKhông tốn nhiều thời gian
- time-scalekhoảng thời gian, giai đoạn
- time-serverkẻ xu thời, kẻ cơ hội
- time-servingxu thời, cơ hội
- time-shareBất động sản được nhiều người chung nhau sở hữu hoặc thuê, với quyền sử dụng (hoặc cho thuê lại) giới hạn trong các khoảng thời gian cố định mỗi năm
- time-sharingViệc sử dụng đồng thời
- time-sheetsổ chấm công
- time-signaltín hiệu báo giờ
- time-switchnút định giờ
- time-tablebảng giờ giấc, biểu thời gian
- time-testedĐã được thời gian thử thách
- time-workviệc làm tính giờ
- time-wornmòn cũ
- time zonemúi giờ
- timekeeperNgười ghi giờ làm việc
- timelessvô tận, vượt thời gian
- timelesslyvô tận, mãi mãi
- timelessnesssự vô tận
- timelinethời biểu
- timelinesstính chất đúng lúc, tính chất hợp thời
- timelyđúng lúc, hợp thời
- timeouthết giờ
- timepieceđồng hồ
- timeprooflâu dài, lâu bền
- timerngười bấm giờ, đồng hồ bấm giờ
- timesnhân với, gấp, nhân
- times of slackness and times of stressNhững lúc dềnh dang và những lúc khẩn trương
- Times Squarequảng trường thời đại
- timescapeBàn luận tính đa chiều của thời gian
- timestampdấu thời gian, mốc thời gian
- timetablekế hoạch làm việc, lịch trình, thời khắc biểu
- timeworkviệc làm tính giờ
- timidrụt rè, nhút nhát
- timidityTính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ
- timidlyrụt rè, nhút nhát
- timidnessTính rụt rè nhút nhát, tính bẽn lẽn e lệ
- timingsự chọn đúng lúc, sự bấm giờ
- timistvề thời gian
- timoneerngười lái tàu, người cầm lái
- TimorĐảo nằm giữa Indonesia và Úc, gồm tỉnh Timor Barat của Indonesia và xứ Timor Leste độc lập
- Timor Barattỉnh indonesia
- Timor Seabiến timor
- timoroussợ sệt, nhút nhát
- timorouslysợ sệt, nhút nhát
- timorousnesstính sợ sệt, tính nhút nhát
- timorsomeXem timorous
- timothycỏ đuôi mèo
- timpanitrống lục lạc, trống định âm
- timpanistNgười đánh trống lục lạc
- timpanotrống lục lạc
- tinthiếc, hộp
- tin-bearingcó chứa thiếc
- tin-canhộp, pháo hạm, tàu săn tàu ngầm
- tin-fishthủy lôi, ngư lôi
- tin-kettleấm thiếc
- tin-openerđồ mở hộp
- tin-panloảng xoảng, điếc tai
- tin-platesắt tây, tráng thiếc
- tin-potnồi con bằng thiếc, chén nung, lò nồi
- tin-smiththợ thiếc
- tin-tackĐinh ngắn bằng sắt mạ thiếc
- tin-whistleống tiêu, ống địch
- tinctorialthuốc nhuộm
- tincturesắc nhẹ, màu nhẹ, cồn thuốc
- tinderbùi nhùi, bông bùi nhùi
- tinder-boxhộp bật lửa, cái dễ bắt lửa, người dễ kích động
- tinderydễ bắt lửa, dễ cháy
- tinerăng, nhánh gạc
- tinea versicolorlang ben
- tinfoilgiấy thiếc, lá thiếc, bọc giấy thiếc
- tingtiếng leng keng, kêu leng keng
- tingemàu nhẹ, vẻ, nét thoáng
- tinglesự ngứa ran, tiếng ù ù, ù lên
- tinhornnhãi nhép, hào nhoáng rẻ tiền
- tininesstính chất nhỏ bé, tính chất nhỏ xíu
- tinkerthợ hàn nồi, thợ vụng, hàn thiếc
- tinkletiếng leng keng, rung leng keng, kêu leng keng
- tinklerngười rung, chuông con
- tinklingtiếng leng keng, sự ngân vang, kêu leng keng
- tinmanthợ thiếc
- tinnedtráng thiếc, đóng hộp
- tinnercông nhân mỏ thiếc, thợ thiếc
- tinnerysự khai thác thiếc, mỏ thiếc
- tinningsự tráng thiếc
- tinnitussự ù tai
- tinnygiống như thiếc, kêu loảng xoảng
- tinpotkém, không có giá trị
- tinselkim tuyến, đồ mã, vẻ hào nhoáng
- tinselledcó vẻ hào nhoáng
- tinsellycó vẻ hào nhoáng
- tinsmanthợ thiếc
- tinsmiththợ thiếc
- tinsnipskéo cắt tôn, sắt
- tinstuffquặng thiếc
- tintmàu nhẹ, màu sắc, đường gạch bóng
- tinterngười tô màu, thợ nhuộm
- tintinnabulationtiếng kêu leng keng
- tintinnabulumDanh từ số nhiều tintinnabula
- tintometercái đo màu
- tintyloè loẹt, sặc sỡ
- tinwarehàng thiếc, đồ thiếc
- tinynhỏ xíu, tí hon
- tiptiền boa, lời khuyên, lời mách nước
- tip-carxe ben, xe có thùng lật
- tip-cartXe ba gác lật ngược
- tip-cattrò chơi đánh khăng
- tip-ironcái móc lốp
- tip of the icebergChỉ là bề nổi của tảng băng; chỉ mới là sự bắt đầu
- tip-offsự mách nước, lời mách nước
- tip someone the travellerđánh lừa ai, nói dối ai
- tip-uplật lên được
- tipcattrò chơi khăng
- tippedbịt đầu
- tippetkhăn choàng
- tipplerượu, thức uống, nghiện rượu
- tipplerngười thích rượu, người nghiện rượu
- tipplingthói hay uống rượu, sự nhấp rượu, hay uống rượu
- tippling-housetửu quán
- tippycó nhiều búp
- tipsilyngà ngà say, chếnh choáng
- tipsinesssự say rượu
- tipstaffgậy bịt đồng, dùi cui, cảnh sát
- tipsterngười mách nước
- tipsyngà ngà say, chếnh choáng, ngà ngà
- tipsy-cakeBánh qui kem tẩm rượu
- tiptoeđầu ngón chân, đi nhón chân, nhón chân
- tiptoe round/aroundcẩn thận
- tiptopđỉnh, đỉnh cao, nhất hạng
- tirVận tải đường bộ quốc tế (nhất là trên xe tải ở châu Âu) (tiếng Pháp Transport International Routier)
- tiradetràng đả kích, tràng chửi rủa
- tiramisuca cao, phô mai mascarpone, tiramisu
- Tiranati-ra-na
- tirelàm mệt mỏi, làm mệt nhọc, làm chán
- tire ofchán, không thiết
- tire-roomphòng vệ sinh
- tiredmệt, mệt mỏi, chán
- tired-outhoàn toàn kiệt sức
- tirednesssự mệt nhọc, sự mệt mỏi, sự chán
- tirelesskhông mệt mỏi, không chán, không ngừng
- tirelesslykhông dễ mệt mỏi, đầy sinh lực, không chán
- tiresomemệt nhọc, làm mệt, chán
- tiresomelymệt nhọc, làm mệt, phiền hà
- tiresomenesstính chất đáng chán
- tiringsự mệt mỏi, sự mệt nhọc
- tiring-ironscâu đố
- tirongười học việc, người mới vào nghề
- tisanenước sắc, thuốc hãm
- tissuevải mỏng, mớ, tràng
- tissue-paperGiấy lụa ((cũng) tissue)
- tissueddệt, đan, giống vải
- titchim sẻ ngô
- tit for tatcó qua có lại, ăn miếng trả miếng
- tit fuckkích dục bằng ngực
- titanngười khổng lồ
- titan arumchân bê titan, titan arum, hoa xác chết khổng lồ
- titanesquengười khổng lồ, to lớn, khổng lồ
- titanianXem titanic
- titanicTitanic
- titaniumtitan
- titbitmiếng ngon, món ngon
- titerXem titre
- tithablePhải đóng thuế thập phân
- tithethuế thập phân, một phần nhỏ, một phân số
- tithe-collectorNgười thu thuế thập phân
- tithe-freeĐược miễn thuế thập phân
- titherNgười thu thuế thập phân
- tithingSự đánh thuế thập phân
- titianmàu hung bóng, hung sáng, màu hung sáng
- titillatecù, làm cho buồn cười
- titillatingkích thích, kích động, buồn cười
- titillationsự cù
- titillativekích thích, kích động
- titivatetrang điểm, chải chuốt
- titivationsự trang điểm, sự chải chuốt
- titlarkchim sẻ đồng
- titletựa đề, tiêu đề, nhan đề văn bản
- title barthanh tiêu đề
- title-deedchứng thư
- title-holdernhà vô địch
- title-pagetrang trên sách
- title-partNhân vật chính tên được dùng làm nhan đề (kịch, phim ảnh...)
- title-roleNhân vật chính tên được dùng làm nhan đề (kịch, phim ảnh...)
- titlebarThanh tựa đề/tiêu đề
- titledcó tước vị, có chức tước
- titlelesskhông có tên, không có nhan đề, không có tước vị
- titlermáy chụp tít
- titlingChim sẻ đồng ((cũng) titlark)
- titlistchức vị
- titmicechim sẻ ngô
- titmousechim sẻ ngô
- titratechuẩn độ, xác định tuổi
- titrationsự chuẩn độ, sự xác định tuổi, chuẩn độ