Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T — trang 12
5.365 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 12/27
- three-piledchồng ba cái một
- three-plygồm ba sợi, chập ba, gồm ba lớp
- three poisonstam độc
- Three Principles of the Peoplechủ nghĩa tam dân
- three-quarterba phần tư, hậu vệ
- three removals are as bad as a fire(Tục ngữ) Ba lần dọn nhà bằng một lần cháy nhà
- three-ring circusMột tình thế vô cùng khó khăn, gây cấn hay thú vị
- three-rowba hàng
- three-sidedba lên, ba mặt tay ba
- three timesba lần
- three-wheelerxe ba bánh
- threefoldgấp ba, ba lần
- threepenceba xu
- threepennygiá ba xu, hèn kém, đáng khinh
- threescoresáu mươi
- threesomenhóm ba người, trời chơi ba người
- threevenchia hết cho ba
- threneticcách viết khác
- threnodebài điếu ca
- threnodybài điếu ca
- threshđập, đập lúa
- threshermáy đập lúa, người đập lúa, cá nhám đuôi dài
- threshingsự đập
- threshing-floorsân đập lúa
- threshing-machinemáy đập lúa
- threshing-millXem thrashing-mill
- thresholdngưỡng cửa, bước đầu, ngưỡng
- threwsự ném, sự vứt, khoảng ném xa
- thriceba lần
- thriftsự tiết kiệm, tính tiết kiệm, cây thạch thung dung
- thriftboxống tiền, bùng binh
- thriftilytiết kiệm, tằn tiện
- thriftinesssự tiết kiệm, tính tiết kiệm
- thriftlesskhông tiết kiệm, hoang phí
- thriftlessnesstính không tiết kiệm, tính hoang phí
- thriftytiết kiệm, tằn tiện, thịnh vượng
- thrillsự run lên, sự rộn lên, sự run
- thrilled
- thrillercâu chuyện cảm động, câu chuyện giật gân, câu chuyện ly kỳ
- thrillinglàm rùng mình, cảm động
- thrivethịnh vượng, phát đạt, lớn nhanh
- thriventhịnh vượng, phát đạt, lớn nhanh
- thrivingsự giàu có, sự phát đạt, sự lớn lên
- throqua, xuyên qua, do
- thro'qua, xuyên qua, do
- throathọng, cuống họng, lỗ hẹp
- throat goatNgười thành thạo việc liếm dương vật; nhất là kĩ năng bú sâu tận họng
- throatilynghe khàn khàn
- throatinesssự khàn khàn
- throatyở cổ, khàn khàn
- throbsự đập mạnh, sự đập nhanh, sự rộn ràng
- throbbingsự đập mạnh, sự đập nhanh, sự rộn ràng
- throddKhông chia hết cho ba
- throesự đau dữ dội, nỗi đau khổ, nỗi thống khổ
- throessự đau dữ dội, quằn quại
- thrombosischứng nghẽn mạch
- thrombuscục nghẽn
- thronengai, ngai vàng, đưa lên ngôi
- throngđám đông, xúm đông, xúm quanh
- throstlechim hét
- throstle-frameMáy kéo chỉ ((cũng) throstle)
- throttlehầu, họng, van tiết lưu
- throttle downgiảm tốc độ
- throttle-valvevan tiết lưu
- throughqua, xuyên qua, do
- through and throughhoàn toàn, từ đầu đến cuối
- through foul and fairbằng mọi cách
- through thick and thinkiên cường
- throughly(như) thoroughly
- throughouttừ đầu đến cuối, khắp, khắp nơi
- throughputSố lượng vật liệu đưa vào một quá trình (nhất là cho một thời gian được nói rõ)
- throughwayNhư motorway
- throvethịnh vượng, phát đạt, lớn nhanh
- throwsự ném, sự vứt, khoảng ném xa
- throw a bomb intogây sự xôn xao
- throw a fitnổi cơn tam bành, điên tiết lên
- throw a kisshôn gió
- throw a rope to somebodygiúp đỡ ai
- throw a spanner in the worksthọc gậy bánh xe
- throw a spanner into the worksngăn trở công việc, thọc gậy bánh xe
- throw a sprat to catch a herringThả con săn sắt bắt con cá sộp
- throw aboutvứt bừa bãi, vung phí
- throw asidequẳng ra một bên, ném ra một bên
- throw awayném đi, vứt đi, vất
- throw away the scabbardQuyết tâm đấu tranh đến cùng (để giải quyết một vấn đề gì)
- throw away the substance for the shadowthả mồi bắt bóng
- throw-backđồ vật cũ, những thứ ngày xưa, sự giật lùi
- throw byđể lại, bỏ lại
- throw caution to the windsthiếu suy nghĩ
- throw down the glovethách thức
- throw dust in somebody's eyesloè ai
- throw-insự ném biên, cú ném biên, ném biên
- throw in one's lot with someoneCùng chia sẻ số phận với ai
- throw in the towelđầu hàng, chịu thua
- throw-offSự bắt đầu sự xuất phát
- throw off the trailli gián, gây phân tâm
- throw one's cap over the millhành động tếu
- throw one's hat into the ringnhận lời thách
- throw oneself downnằm vật xuống
- throw oneself onphó mặc cho
- throw openmở to, mở tung
- throw-outsự bỏ đi, sự vứt đi, phế phẩm
- throw out a minnor to catch a whaleThả con săn sắt bắt con cá sộp
- throw overrời bỏ
- throw overboardvứt đi, bỏ đi
- throw stones at somebodynói xấu ai, vu cáo ai
- throw sword into scaleLấy vũ khí làm áp lực
- throw the handkerchief to someoneRa hiệu mời ai đuổi theo (trong một số trò chơi)
- throw the hatchetcường điệu, nói ngoa
- throw the helve after the hatchetHatchet
- throw to the dogsvứt bỏ đi, quẳng đi
- throw togetherhợp lại, tập trung lại
- throw upthổ ra, nôn ra, kéo lên
- throw up one's handbỏ cuộc
- throw up the spongechịu thua
- throw-wayBỏ đi sau khi dùng
- throwawaytrẻ đường phố, bâng quơ, không nhắm vào ai
- throwerngười ném, người vứt, người ném bóng
- throwingném, vứt, bàn quay
- throwing-millxưởng dệt lụa, máy dệt lụa
- throwing the hammermôn ném búa
- throwing-wheelbàn quay
- thrownsự ném, sự vứt, khoảng ném xa
- thrumđầu sợi, sợi to, sợi thô
- thrummyCó nhiều đầu sợi thừa
- thrushchim hét, tưa
- thrustsự đẩy mạnh, sự xô đẩy, nhát đâm
- thrust and parryđấu tài đấu trí, tranh khôn tranh khéo
- thrust atđâm một nhát, đâm một mũi
- thrust backđẩy lùi
- thrust downđẩy xuống
- thrust forwardđẩy tới trước, xô ra trước, đưa tới
- thrust inthọc vào, giúi vào
- thrust onlao, xông tới
- thrust oneself forwardlen vào, chen để đi
- thrust outduỗi, lè, đuổi ra
- thrust pastxô ra để đi
- thrust throughđâm qua, chọc qua
- thrusterngười tự đề cao
- Thucydidesthucydides
- thudtiếng uỵch, tiếng thịch, ngã uỵch
- thugkẻ sát nhân, kẻ cướp, côn đồ
- thuggeemôn phái sát nhân, nghề ăn cướp, thói du côn
- thuggerymôn phái sát nhân, nghề ăn cướp, thói du côn
- thuggismmôn phái sát nhân, nghề ăn cướp, thói du côn
- thuliumtuli
- thumbngón tay cái, dở qua, vận dụng vụng về
- thumb-indexDãy những khía có ghi chữ, cắm lẹm vào rìa một suốn sách dùng để nhận ra vị trí của các phần khác nhau trong đó (những từ bắt đầu bằng một chữ nào đó trong một cuốn từ điển)
- thumb-nailmóng ngón tay cái
- thumb-nail sketchbức chân dung nhỏ, bản phác thảo ngắn
- thumb one's nose at someonelêu lêu ai, nhạo ai
- thumb-stallbao ngón tay cái
- thumbedcó răng, hình răng cưa, bị bôi bẩn
- thumbnailmóng ngón tay cái
- thumbprintDấu ấn chỉ ngón cái (trong căn cước)
- thumbs-downDấu ra hiệu từ chối (không tán thành)
- thumbs uptán thành, ô kê
- thumbscrewốc tai hồng
- thumbsuckingmút tay
- thumbtackđinh bấm
- thumpquả đấm, quả thụi, đấm
- thump the cushionkhoa tay múa chân
- thumperngười đánh, người đấm, vật to lớn
- thumpingto lớn, khổng lồ
- thundersấm, sét, nổi sấm
- thunderationquỉ tha ma bắt
- thunderbolttiếng sét, việc bất ngờ, tin sét đánh
- thunderclaptiếng sét, việc bất ngờ, tiếng sét ngang tai
- thundercloudmây dông
- thundererthần sấm, người doạ nạt
- thunderingtiếng sấm sét, tiếng vang như sấm, vang như sấm
- thunderousdông tố, âm ấm, vang như sấm
- thunderouslyrất to, ầm ầm
- thunderpealtiếng sấm
- thundershowerMưa rào có sấm sét
- thunderstormdông, giông
- thunderstroketiếng sét đánh
- thunderstruckbị sét đánh, sửng sốt, kinh ngạc
- thunderycó sấm sét, dông tố
- thurthứ năm
- thuriblebình hương, lư hương
- thuriferngười dâng hương
- thurificationsự dâng hương, lễ dâng hương
- thurifydâng hương, lắc bình hương
- Thuringiathuy-rinh-gen
- thursthứ năm
- Thursdayngày thứ năm, thứ năm
- thusvậy, vì vậy, vì thế
- thwackcú đánh mạnh, đòn đau, phần
- thwartngang, ván ngang, cản trở
- thycủa mày, của em
- thylacinechó sói túi, chó sói tasmania
- thymecỏ xạ hương, húng tây
- thymoldầu xoa bóp
- thyroidtuyến giáp
- thyroid glandtuyến giáp
- Thái Bìnhthái bình
- Thái Nguyênthái nguyên
- Thừa Thiên Huếthừa thiên huế
- tinốt si, huyết dụ