Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T — trang 16
5.365 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 16/27
- tommy-bartay gạt
- tommy-gunsúng tiểu liên
- tommy-rotchuyện vớ vẩn, chuyện phi lý
- tommy-shopphòng phát lương, căn tin, hiệu bánh mì
- tomnoddythằng ngốc, thằng đần
- tomographyphương pháp rọi kiếng, sự rọi kiếng
- tomorrowmai, ngày mai
- tompionnút miệng súng
- tomtitloại chim sẻ ngô
- tomtomcái trống cơm
- tontấn, ton, âm
- ton-upLái xe ở tốc độ 100 dặm/giờ, lái xe ở tốc độ hơn 100 dặm/giờ
- tonalâm
- tonalitygiọng, sắc điệu
- tonetiếng, âm, giọng
- tone-armcái đầu đọc
- tone-colourâm sắc
- tone-deafKhông có khả năng phân biệt chính xác các nốt nhạc khác nhau
- tone downbớt gay gắt, làm cho dịu, làm cho dịu đi
- tone markdấu thanh điệu
- tone-poemBản nhạc dành cho dàn nhạc được viết để minh hoạ cho một ý thơ (một huyền thoại, địa điểm)
- tone sandhibiến thanh
- tone upkhoẻ lên, mạnh lên, làm cho tươi lên
- tonelesskhông có giọng, không có màu sắc
- tonermực toner, nước hoà hồng
- tongkìm, kẹp, dùng kìm
- tongaxe ngựa hai bánh, năm, tôn-ga
- tongscái kẹp, cái cặp, cái gắp đá
- tonguecái lưỡi, cách ăn nói, miệng lưỡi
- tongue-fencecuộc cãi vã, cuộc tranh luận
- tongue-in-cheekMột phong cách hài hước pha trộn một phần nghiêm túc
- tongue-lashingSự quở trách gay gắt, sự mắng mỏ gay gắt
- tongue-tietật líu lưỡi, bắt làm thinh, không cho nói
- tongue-tiedmắc tật líu lưỡi, câm lặng, không nói
- tongue-twistertừ
- tongue valiantbạo nói
- tonguedCó lối ăn nói như thế nào đó
- tongueletlưỡi con
- tongueyhay nói, lắm lời
- tonicâm, âm chủ, bổ
- tonicitytính chất bổ, tính làm cho cường, tính cương
- tonightđêm nay, tối nay
- tonitrualkêu như sấm, kêu oang oang
- tonkđánh thắng dễ dàng
- tonkinMiền Bắc Việt Nam thời Pháp thuộc
- Tonle Saeabទន្លេសាប: Hồ lớn ở Tây Bắc Kampuchea, diện tích 2.700 km²
- tonnagetrọng tải, thuế trọng tải
- tonnetn tấn
- tonometerthanh mẫu, áp kế mắt, cái đo huyết áp
- tonsilhạch hạnh nhân, amiđan, a-mi-đan
- tonsillarThuộc hạch hạnh nhân; thuộc amiđan
- tonsillitisviêm hạnh nhân, viêm amiđan, viêm amidan
- tonsorthợ cắt tóc
- tonsorialthợ cắt tóc, nghề cắt tóc
- tonsuresự cạo đầu, lễ cạo đầu, hớt tóc
- tonsuredđã cạo đầu, hói, hói đầu
- tontinelối chơi họ
- tonussức khoẻ, trương lực
- tonyđẹp, sang
- toorất, cũng
- too badđáng tiếc
- too beautiful for wordsđẹp không tả được
- too big for one's bootstự phụ tự mãn, làm bộ làm tịch
- too clever by half(Mỉa mai) Quá ư là thông minh
- too have something on the brainLuôn luôn nghĩ ngợi về một điều gì; bị một điều gì ám ảnh
- too little, too latekhông kịp lúc
- too many cooks spoil the brothlắm thầy thối ma, lắm thầy nhiều ma, chín người mười ý
- too muchnhiều quá
- tooldụng cụ, đồ dùng, công cụ
- tool-boxthùng dụng cụ
- toolbarthường nằm dưới menu, thanh công cụ
- toolboxhộp dụng cụ
- toolercái đục lớn
- toolingSự gia công bằng máy
- toolkitbộ công cụ
- tooltipmẹo công cụ, hộp gợi ý
- toop offlũ lượt kéo đi
- toottiếng kèn, tiếng còi, thổi
- toot-billedCó mỏ có răng cưa (chim)
- toothrăng, lắp răng vào, giũa cho có răng
- tooth-brushbàn chải đánh răng
- tooth-comblược bí
- tooth-pastethuốc đánh răng
- tooth-powderbột đánh răng
- tooth-wheelbánh răng
- toothacheđau răng, bệnh đau răng
- toothbrushbàn chải đánh răng, bàn chải (contextual)
- toothedcó răng, khía răng cưa
- toothfulhụm
- toothilycó nhiều răng to, dễ nhận thấy
- toothingsự khớp răng, vành răng
- toothlesskhông có răng, sún, móm
- toothpastethuốc đánh răng, kem đánh răng
- toothpicktăm, tăm xỉa răng
- toothsomengon, ngon lành
- toothycó nhiều răng to, dễ nhận thấy
- tootlethổi
- tootsiecưng, em cưng
- tootsybàn chân
- topđỉnh, mặt trên cùng, hàng đầu
- top-bootgiày ống
- top-coatáo bành tô, áo choàng
- top dogNgười đứng đầu trong một cái gì đó
- top-dressrải phân, rải đá
- top-dressingPhân để rải lên mặt ruộng; sự rải phân lên mặt ruộng
- top-flighthạng nhất
- top-gearSố cao nhất (cho phép tốc độ cao nhất của xe, thường là số 4)
- top-hatmũ chóp cao
- top-heatĐộ ấm trong nhà kính
- top-heavinesstính chất nặng đầu
- top-heavynặng đầu
- top-holexuất sắc, ưu tú
- top-notchđỉnh, điểm cao nhất, xuất sắc
- top of the worldtuyệt diệu
- top quarkquắc đỉnh
- top-rankinghàng đầu
- top-sawyerNgười thợ cưa đứng ở bên cao (trong hai người cùng kéo cưa)
- top-secrettuyệt mật, tối mật
- top-soiltầng đất mặt
- top-tenMười đựa hát nhạc pop bán chạy nhất
- top-twentyHai mươi đựa hát nhạc pop bán chạy nhất
- top-upsự làm đầy lại, nạp tiền
- topazchim ruồi topa
- topecá mập xám, khóm xoài, nốc rượu
- topeemũ cát
- toperngười nghiện rượu nặng
- topfullđầy ắp, đầy tràn
- topgallantcột buồm ngọn, buồm ngọn, chóp
- tophaceouscó sạn, ráp, có sạn urat
- tophisạn urat
- tophussạn urat
- topimũ cát
- topiaryThe topiary art nghệ thuật sửa tạo hình (cây cảnh)
- topicđề tài, chủ đề
- topicalđề tài
- topicalitytính chất thời sự
- topknotlông mào
- toplesskhông có ngọn, bị cắt ngọn, không có phần trên
- toploftinesstính kiêu căng, tính khinh khỉnh
- toploftykiêu căng, khinh khỉnh
- topmastcột buồm nguỵ bằng
- topmostcao nhất
- topo-đất, địa
- topographerNhân viên đo vẽ địa hình
- topographicđo vẽ địa hình
- topographicalđo vẽ địa hình
- topographically
- topographistNhân viên đo vẽ địa hình
- topographizemiêu tả địa hình, địa hình, đại thế
- topographyđịa thế, địa hình
- topologicalhình học tôpô
- topologistnhà hình học tôpô
- topologizedđược tôpô hóa
- topologyđịa hình học, tô pô học
- topometryphép đo địa hình
- toponymđịa danh
- toponymictoponymic
- toponymicalXem toponymic
- toponymyđịa danh học
- toppedcụt, cụt ngọn, có chóp
- topperkéo tỉa ngọn cây, mũ đứng thành, mũ chóp cao
- toppingsự tỉa ngọn cây, phần trên, phần ngọn
- topping cheatcái giá treo cổ
- toppinglymột cách tuyệt vời, tuyệt mỹ
- toppleđổ, đổ nhào, làm ngã
- topstối đa, tuyệt vời
- topsidePhần nổi trên mặt nước của chiếc tàu
- topsidesphần nổi
- topsmanngười quản gia, người quản lý, đao phủ
- topsoiltầng đất mặt, lớp đất cay
- topsy-turvysự lộn nhào, sự đảo lộn, sự lộn ngược
- topsy-turvydomtình trạng đảo lộn, tình trạng lộn xộn
- topsyturvysự lộn nhào, sự đảo lộn, đảo lộn
- topsyturvydomtình trạng đảo lộn, tình trạng lộn xộn
- toquemũ vải, khỉ mũ
- tornúi đá nhọn, mỏm núi
- torcVòng cổ ((cũng) torque)
- torchđèn, đuốc, ngọn đuốc
- torch-bearerNgười cầm đuốc ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
- torch-fishingsự soi cá
- torch-racecuộc chạy đuốc
- torch-singerNgười đàn bà hát những bài ca thất tình
- torch-songbài ca thất tình
- torchingXem torch-fishing
- torchlightánh đuốc
- toreadorngười đấu bò
- toreongười đấu bò
- torerocách viết khác
- toreuticthuật chạm
- toreuticsthuật chạm
- toriđế hoa
- tormentsự đau khổ, sự giày vò, nguồn đau khổ
- tormentorngười làm khổ, người hành hạ, người quấy rầy
- tormentresshay làm phiền
- torminachứng đau bụng quặn
- tornnước mắt, lệ, giọt
- tornadicbão táp
- tornadovòi rồng, bão táp, cuộc biến loạn
- toroidalphỏng xuyến, có hình xuyến
- torpedocá đuối điện, ngư lôi, phóng ngư lôi