Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T — trang 15
5.365 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 15/27
- titređộ chuẩn
- titrimetricđể đo chuẩn độ, để đo khối lượng
- tittersự cười khúc khích, tiếng cười khúc khích, cười khúc khích
- tittivateXem titivate
- tittlemột chút, chút xíu
- tittle-tattlechuyện nhảm nhí, chuyện tầm phào, nói chuyện nhảm nhí
- tittle-tattlerNhư talebearer
- tittlebatcá gai
- tittyvú
- titubateđi loạng choạng, đi ngất ngưởng, ấp úng
- titubationsự đi lảo đảo, sự loạng choạng
- titulargiữ chức, danh nghĩa, người giữ chức
- titularyXem titular
- tizzytình trạng kích động, tình trạng bối rối, sự lo lắng
- Tiền Giangtiền giang
- tmnhãn hiệu đăng ký
- tmesisphép chêm từ
- tnTấn (ton (s), tonne (s))
- tntloại thuốc nổ mạnh
- tođến, tới, cho đến
- to-betương lai, sau này
- to be at an end; to come to an endhoàn thành, kết liễu
- to be so kind as toXin gia ơn làm gì
- [to be] upon the dielâm nguy
- to begin withngay từ lúc đầu, đầu tiên
- to break throughĐạt được thành công một điều nào đó lần đầu tiên; khám phá ra điều nào đó
- to-cometương lai
- to come to an endhoàn thành, kết liễu
- to-dosự huyên náo, sự om sòm, tiếng ồn ào
- to each his ownmỗi người một nẻo
- to err is humanAi cũng có lúc mắc phải sai lầm
- to give an ear tolắng nghe
- to give own's wordhứa, thề
- to hit the bull's eyelàm gì trúng đích
- to keep the boardThống kê bằng văn bản
- to one's heart's contentcho đã, tới bến
- to start withngay từ lúc đầu, đầu tiên
- to the pointvào thẳng vấn đề
- to the power oflũy thừa
- toadcon cóc, người đáng ghét, người đáng khinh
- toad-eatnịnh hót, bợ đỡ, ăm bám
- toad-eaterkẻ bợ đỡ, kẻ ăn bám
- toad-eatingsự bợ đỡ, sự ăn bám, bợ đỡ
- toadflaxcây liễu ngư
- toadishgiống cóc
- toadstonengọc cóc
- toadstoolnấm mũ độc
- toadyngười bợ đỡ, người xu nịnh, bợ đỡ
- toadyismthói bợ đỡ, thói xu nịnh
- toastlát bánh mì nướng, bánh mì nướng
- toast-masterNgười tuyên bố nâng cốc chúc rượu (ở bữa tiệc)
- toast-rackCái giá để đựng các lát bánh mì nướng tại bàn ăn
- toasterngười nướng bánh, lò nướng bánh, máy nướng bánh mì
- toastingsự nướng, sự sưởi ấm
- toasting-forkCái nĩa để nướng bánh
- toasting-ironThanh kiếm ((cũng) toasting-fork)
- toastmasterngười dẫn chương trình
- tobaccothuốc lá
- tobacco-boxhộp đựng thuốc lá
- tobacco-cutterngười thái thuốc lá, máy thái thuốc lá
- tobacco-pipeđiếu, tẩu
- tobacco-plantCây thuốc lá ((cũng) tobacco)
- tobacco-pouchtúi đựng thuốc lá
- tobacco-smokekhói thuốc lá
- tobacco-stoppercái để nhồi thuốc
- tobaccoesXem tobacco
- tobacconistngười bán thuốc lá, người buôn thuốc lá
- tobogganxe trượt băng, đi xe trượt băng, tụt xuống
- toboggan-shootđường trượt
- toboggan-slideđường trượt
- tobogganerNgười đi xe trượt băng
- tobogganistNgười đi xe trượt băng
- tobyBình đựng bia hình con lật đật
- toccatakhúc tôcat
- tocherCủa hồi môn
- tocosự đánh đập, sự trừng phạt
- toco toucanMột loài chim tu-căng
- tocologistbác sĩ sản khoa
- tocologysản khoa, khoa đỡ đẻ
- tocsinchuông bao động
- todcon cáo
- todayhôm nay, ngày này, ngày nay
- today is a good day to diehi sinh, hiến thân
- toddlesự đi chập chững, sự đi không vững, sự đi chậm chạp
- toddlerĐứa bé đi chập chững
- toddytôđi
- toengón chân, mũi, đặt ngón chân vào
- toe-capmũi giày
- toe-danceĐiệu múa trên đầu ngón chân, động tác múa trên đầu ngón chân
- toe-dancerDiễn viên ba-lê múa trên đầu ngón chân
- toe-holdChỗ để bám đầu ngón chân (khi trèo...)
- toe inđi chân chữ bát
- toe-nailmóng chân
- toe outđi chân vòng kiềng
- toe the linetuân mệnh lệnh, phục tùng
- toe the scratchcó mặt đúng lúc, không trốn tránh
- toe to toeThere's little skill involved - you just stand toe to toe and hit each other - chẳng cần kỹ năng gì nhiều đâu - hai cậu cứ đứng đối diện nhau rồi lao vào đánh nhau thôi
- toelesscụt ngón chân, hở mũi
- toenailmóng chân
- toewl-railGiá xoay (bằng kim loại) để khăn tắm
- toffngười quý phái, người thượng lưu, diện
- toffeekẹo bơ cứng
- toffee-appleTáo được bọc một lớp kẹo bơ mỏng và gắn trên đầu chiếc que
- toffee-nosedđua đòi
- toffykẹo bơ cứng
- tofttrại ấp, đất trại
- tofutàu hũ, đậu hũ, đậu phụ
- togquần áo, mặc quần áo cho
- tog oneself upăn mặc đẹp, diện
- togaáo dài
- togethercùng, cùng với, cùng một lúc
- together foreversuốt đời
- togethernessCảm giác về sự thống nhất, cảm giác về tình yêu, cảm giác về tình bạn
- toggeryquần áo
- togglecái chốt néo, cột chốt vào
- toggle-jointĐòn khuỷu ((cũng) toggle)
- toggle-switchcầu dao
- Togotô-gô
- tohu-bohusự hỗn loạn
- toifulvất vả, khó nhọc
- toilcông việc khó nhọc, công việc vất vả, làm việc khó nhọc
- toil and moilLàm đổ mồ hôi nước mắt
- toil-wornkiệt sức, rã rời
- toilerngười lao động
- toiletcầu tiêu, bàn phấn, bàn trang điểm
- toilet-glassGương soi trong phòng vệ sinh
- toilet-papergiấy vệ sinh, giấy đi cầu
- toilet-powderPhấn xoa sau khi rửa ráy
- toilet-rollcuộn giấy vệ sinh
- toilet-roomphòng vệ sinh, hố xí, buồng tắm
- toilet-servicebộ đồ trang điểm
- toilet-setbộ đồ trang điểm
- toilet-tablebàn phấn, bàn trang điểm
- toilet-trainLuyện chọn (đứa bé) điều khiển được việc đi vệ sinh và biết sử dụng nhà vệ sinh
- toilet-trainingSự luyện chọn (đứa bé) điều khiển được việc đi vệ sinh và biết sử dụng nhà vệ sinh
- toilet-waternước có hương thơm
- toiletriesCác vật dụng dùng khi tắm rửa (xà phòng, bàn chải)
- toilfulvất vả, cực nhọc
- toilingsự lao động, sự cực nhọc
- toillessnhẹ nhàng, dễ dàng
- toilscạm bẫy, sự o ép
- toilsomevất vả, khó nhọc
- tokayrượu tôkê
- tokay geckotắc kè
- tokethức ăn
- tokendấu hiệu, biểu hiện, vật kỷ niệm
- tokosự đánh đập, sự trừng phạt
- Tokyochính phủ nhật bản, tô-ki-ô, đông kinh
- tol-lolvừa vừa, kha khá
- tol-lolishvừa vừa, kha khá
- tolboothnhà tù, nhà giam
- toldnói, nói với, nói cho biết
- tolerablecó thể chịu được
- tolerablykhá tốt
- tolerancelòng khoan dung, sự tha thứ, sự kiên nhẫn
- tolerantkhoan dung, hay tha thứ, kiên nhẫn
- toleratetha thứ, khoan thứ, chịu đựng
- tolerationsự khoan dung, sự tha thứ
- tolitetôlit, thuốc nổ
- tollthuế qua đường, thuế qua cầu, phần thóc công xay
- toll-barCái chắn đường để thu thuế
- toll-boothtrạm thu phí
- toll-bridgecầu thu lệ phí
- toll-freemiễn thuế, không phải trả tiền, không mất tiền
- toll-gatecửa thu thuế
- toll-housechỗ nộp thuế, phòng thuế
- toll-keeperngười thu thuế
- toll plazatrạm thu phí
- tollablephải nộp thuế
- tollboothnhà tù, nhà giam
- tollerngười kéo chuông, cái chuông
- tolleybắc dakota, hoa kỳ
- tollhousephòng thuế
- tollmanngười thu thuế
- tollycây nến
- tolueneToluen
- tomcon đực, con trống
- Tom, Dick and Harryan, binh, an, binh, cường, dũng
- tom open a debatePhát biểu đầu tiên trong một cuộc tranh luận
- tomahawkcái rìu, đánh bằng rìu, giết bằng rìu
- tomanđồng tôman
- tomatocây cà chua, quả cà chua, cà chua
- tomato saucenước xốt cà chua
- tombmồ, mộ, sự chết
- Tomb Sweeping Daytết thanh minh
- tomblesskhông có mộ, không được chôn cất
- tombolatôngbôla, xổ số
- tomboycô gái tinh nghịch
- tomboyishcô gái tinh nghịch
- tombstonebia mộ, mộ chí
- tomcatmèo đực
- tomequyển, tập
- tomentalớp lông măng
- tomentosecó lông măng
- tomentouscó lông măng
- tomentumlớp lông măng
- tomfoolthằng ngốc, thằng đần
- tomfooleryhành động dại dột, việc làm ngớ ngẩn
- tomminglàm chú tôm
- tommylương thực