Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ T — trang 13
5.365 mục từ bắt đầu bằng chữ T, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 13/27
- Tian Shanthiên sơn
- Tiananmenthiên an môn
- Tiananmen Squarequảng trường thiên an môn
- Tianjinthiên tân
- tiaramũ tiara
- Tiberiustiberius
- Tibettây tạng
- Tibetanngười tây tạng, tiếng tây tạng, tây tạng
- Tibetan Buddhismkim cương thừa
- Tibetan Mastiffchó ngao tây tạng
- tibiaxương chày, dốt ống
- tibiaexương chày, đốt ống
- tibialxương chày
- tibiotarsusXem tibia
- tibitmiếng ngon, tin tức chọn lọc
- tiburyXe ngựa trần hai chỗ ngồi
- tictật máy giật
- tic-tacNhư ticktack
- tich outphát ra
- ticktiếng tích tắc, chút, lát
- tick all the boxesĐáp ứng mọi yêu cầu để đạt được thành công
- tick offđánh dấu, quở trách, la mắng
- tick overchạy không, tiến hành chậm, bê trệ
- tick-tacktiếng tích tắc, tiếng đập của tim
- tick-ticknhuấy nừa
- tick-tocktích tắc
- tickermáy điện báo, đồng hồ
- ticker-tapebăng giấy
- ticketvé, giấy, dán nhãn
- ticket agent(từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Người giữ quỹ phòng bán vé
- ticket-collectorngười soát vé
- ticket-holderngười có vé
- ticket-officephòng bán vé, phòng vé
- ticket-punchcái bấm vé, cái bấm lỗ
- ticketingsự dán nhãn, sự viết nhãn
- tickicidethuốc diệt ve, bét
- tickingtiếng tích tắc, vải bọc
- ticking-offsự quở trách, sự la mắng
- ticklesự cù, cảm giác buồn buồn, cù
- tickle to deathlàm chết cười
- ticklerngười cù, cái lông để cù, vấn đề hắc búa
- ticklingsự cù, làm cho ngưa ngứa, làm cho buồn buồn
- ticklishcó máu buồn, đụng đến là cười, khó giải quyết
- ticklishnesskhó giải quyết, tính tế nhị
- ticklyXem ticklish
- ticktacktiếng tích tắc, tiếng đập của tim
- ticktacktoeNhư noughts and crosses
- ticky-tackyNhững nhôi nhà xấu xí tồi tàn, vật liệu xấu xí tồi tàn
- tidalthuỷ triều, do thuỷ triều
- tidal flatbãi triều
- tidal trainXe lửa chở cá tươi
- tidal wavesóng cồn, sóng triều dâng, thuỷ triều
- tidbit(như) titbit
- tiddlercá vun
- tiddlyhơi say, chuếnh choáng, rất nhỏ
- tiddly-winksTrò chơi trong đó các người chơi cầm một miếng nhựa tròn to ấn lên mép những miếng nhựa tròn nhỏ để chúng bật lên nhảy vào một cái chén
- tidetriều, thuỷ triều, dòng nước
- tide-lockCửa đập (cống) ngăn nước thủy triều
- tide-markngấn thủy triều
- tide-powernăng lượng thuỷ triều
- tide-racesóng thần
- tide-tableBảng tín hiệu chỉ thuỷ triều
- tide-waiternhân viên thuế quan
- tide-waternước dâng, nước triều lên
- tide-wavesóng thủy triều, sóng triều lên
- tidelesskhông có thuỷ triều
- tidewayluồng thủy triều
- tidilyXem tidy
- tidinesssự sạch sẽ, sự ngăn nắp
- tidingstin tức, tin
- tidysạch sẽ, ngăn nắp, khá nhiều
- tiedây buộc, dây cột, ca vát
- tie-barthanh nối, tà vẹt
- tie-beamrầm nối
- tie-boltBu-lông nối
- tie-breakerBiện pháp quyết định ai thắng khi các đấu thủ hoà nhau (đá hiệp phụ, đá luân lưu trong bóng đá)
- tie bushniệt dó
- tie-clipcái kẹp ca vát
- tie downcột, buộc vào
- tie-dyeTạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu
- tie-dyeingSự tạo ra những hoạ tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu
- tie-insự nối tiếp, sự liên tiếp, sự phù hợp
- tie-knotnút, múi, giao điểm
- tie-oncó thể buộc được
- tie-pinkẹp ca vát, ghim cài cà vạt
- tie someone's tonguekhoá miệng ai lại, bưng miệng ai lại
- tie-stringbăng, dải
- tie-tackkẹp ca vát, ghim cài cà vạt
- tie the knotlàm đám cưới, nối dây tơ hồng
- tie the nuptial knotlấy nhau
- tie-upsự thoả thuận, sự cấm đường
- tiedCho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà)
- tied to woman's apron-stringsBị đàn bà xỏ mũi
- tiertầng, lớp, bậc
- tiercethế kiếm thứ ba
- tiercedchia làm ba
- tiercelchim ưng đực
- tiercetđoạn thơ ba câu, bộ ba
- tieredxếp thành dãy, xếp thành hàng, có số tầng
- Tierra del Fuegođất lửa
- tiffsự bất hoà, sự xích mích, ngụm
- tiffanythe, sa
- tiffinbữa ăn trưa, ăn trưa
- tigtrò chơi đuổi bắt
- tigethân cột, thân
- tigerhổ, cọp, người hay nạt nộ
- tiger's-eyengọc mắt mèo
- tiger-catmèo rừng
- tiger-eyengọc mắt mèo
- tiger grasslách
- tiger-lilyCây hoa loa kèn lớn trồng ở vườn, có hoa màu da cam lốm đốm đen hoặc đỏ tía
- tiger-mothBướm đêm có cánh vằn như da hổ
- tiger nutcủ gấu tàu
- tiger-sharkcá mập, cá mập báo, cá mập hổ
- tigerishhổ, cọp, tàn bạo
- tigerismtính hay nạt nộ, tính hùng hổ
- tightkín, không thấm, chặt
- tight-fistedchặt chẽ, keo cú
- tight-fittingvừa khít, bó sát
- tight-lacedthắt căng, nghiêm túc, chặt chẽ
- tight-lippedmím chặt môi, kín đáo, ít nói
- tight-ropeXem tightrope
- tightenchặt, căng, căng ra
- tightenercái tăngxơ
- tightlychặt chẽ
- tightnesstính chất kín, tính không thấm rỉ, tính chất chật
- tightropedây kéo căng
- tightsquần chật ống, áo nịt
- tightwadanh chàng hà tiện, kẻ keo cú
- tigresshổ cái, cọp cái, sư tử cái
- tigrishhổ, cọp, tàn bạo
- Tijuana BibleLoại truyện tranh khiêu dâm khổ nhỏ, xuất bản tại Hoa Kỳ từ thập niên 1920 đến đầu thập niên 1960
- tikecon chó cà tàng, người hèn hạ, đồ vô lại
- tiki-takaMột chiến thuật kiểm soát bóng chặt chẽ, các cầu thủ chuyền bóng qua chuyền bóng lại nhiều lần để làm rối loạn đội hình đối phương
- TikToktiktok
- TikTokertiktoker
- tilvừng, mè
- tilapiacá rô phi
- tilburyxe tibơri
- tildedấu sóng, dấu ngã, dấu mềm
- tilengói, đá lát, ca rô
- tilerthợ làm ngói, thợ lợp ngói, thợ lát gạch vuông
- tilerylò ngói
- tilery-workslò ngói
- tilingsự lợp ngói, ngói
- tilk backlật ra sau, lật lên
- tillngăn kéo để tiền, sét tảng lăn, trồng trọt
- till all hoursCho đến tận lúc gà gáy sáng
- till hell freezes overmãi mãi
- till the cow comes homemãi mãi, lâu dài
- tillableCó thể trồng trọt cày cấy được (đất...)
- tillageđất trồng trọt
- tillerngười làm đất, người trồng trọt, máy xới
- tillingviệc cày bừa, việc làm đất
- tiltđộ nghiêng, trạng thái nghiêng, sự đấu thương
- tilt atđâm ngọn thương vào, chĩa ngọn thương vào, công kích
- tilt-cartxe có mui che
- tilt-hammerBúa đòn ((cũng) tilt)
- tilt overlàm cho nghiêng, lật đổ
- tilt uplật đứng lên, dựng đứng
- tilt-yardtrường đấu thương
- tilterngười chiến sĩ
- tilthsự trồng trọt, lớp đất trồng trọt
- tiltingsự nghiêng đi, sự đấu thương
- timbaltrống định âm
- timbergỗ làm nhà, gỗ kiến trúc, cây gỗ
- timber-lineĐường giới hạn của cây cối
- timber-manthợ lâm trường
- timber niggernhất là người ojibwe
- timber-toengười chân gỗ
- timber-toesngười chân gỗ
- timber-wolfchó sói to
- timber-yardbãi gỗ
- timberedbằng gỗ, trồng cây, trồng gỗ
- timberlingcây con
- timbermanthợ lâm trường
- timbreâm sắc
- timbreltrống prôvăng
- timethời gian, thì giờ, thời
- time after timeHết lần này đến lần khác
- time and tide wait for no manthời giờ thấm thoát thoi đưa
- time-bargainHợp đồng bán hàng theo kỳ hạn
- time-billbảng giờ
- time-bombbom nổ chậm
- time-booksổ kiểm diện
- time-cardsổ kiểm diện
- time-cleckNgười ghi giờ làm việc
- time-clockĐồng hồ ghi giờ làm việc
- time-consumingtốn nhiều thời gian, cần nhiều thời gian
- time dilationthời gian giãn nở
- time-expiredmãn hạn
- time fliesthời gian qua mau
- time-fusengòi cháy chậm, kíp nổ chậm
- time heals all woundsThời gian sẽ chữa lành mọi vết thương
- time-honoredĐược kính chuộng do lâu đời
- time-honouredĐược kính chuộng do lâu đời
- time horizonMột thời điểm xác định trong tương lai mà tại đó một quá trình sẽ được đánh giá hay được xem là kết thúc
- time is moneythời gian là tiền bạc
- time-lagKhoảng cách thời gian giữa hai sự kiện có liên quan
- time-limitHạn thời gian nhất định (phải xong công việc gì...)