Từ tiếng Việt sang tiếng Anh: "… tiếng Anh là gì" — trang 97
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Anh xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 97/145
- sự say sưa
- sự sinh sản
- sự sinh sự
- sự sinh đẻ
- sự siêng năng
- sự siết
- sự so sánh
- sự soi sáng
- sự soạn
- sự soạn bài
- sự sum họp
- sự sung sướng
- sự sung túc
- sự suy nghĩ
- sự suy ra
- sự suy rộng
- sự suy sụp
- sự suy tàn
- sự suy xét
- sự suy đồi
- sự sáng chế
- sự sáng lập
- sự sáng suốt
- sự sáng tác
- sự sáng tạo
- sự sát hạch
- sự sôi
- sự sùng bái
- sự săn bắn
- sự săn đuổi
- sự sơ tán
- sự sưu tầm
- sự sưởi tập trung
- sự sưởi ấm
- sự sạch
- sự sản xuất
- sự sầu muộn
- sự sẩy chân
- sự sẩy thai
- sự sắp hàng
- sự sắp thẳng hàng
- sự sắp xếp
- sự sắp đặt
- sự sỉ nhục
- sự sống
- sự sống còn
- sự sống lâu
- sự sống lại
- sự sống mãi
- sự sống sót
- sự sớm chết
- sự sờ
- sự sờ mó
- sự sởn gáy
- sự sợ
- sự sợ hãi
- sự sụp đổ
- sự sụt
- sự sử dụng
- sự sửa
- sự sửa chữa
- sự sửa soạn
- sự sửa đổi
- sự sửng sốt
- sự sững sờ
- sự tai tiếng
- sự tan
- sự tha lỗi
- sự tha thứ
- sự tham dự
- sự tham gia
- sự tham khảo
- sự tham lam
- sự tham nhũng
- sự than khóc
- sự thanh bình
- sự thanh minh
- sự thanh nhã
- sự thanh tao
- sự thanh thản
- sự thanh tra
- sự thao tác
- sự thay thế
- sự thay đổi
- sự theo
- sự theo dõi
- sự theo đuổi
- sự thi hành
- sự thi đua
- sự thi đỗ
- sự thiên về
- sự thiêu
- sự thiến
- sự thiết kế
- sự thiết lập
- sự thiết tha
- sự thiếu
- sự thiếu hiểu biết
- sự thiếu hụt
- sự thiếu không khí
- sự thiếu sót
- sự thiếu thận trọng
- sự thiếu ăn
- sự thiệt hại
- sự thoát khỏi
- sự thoả hiệp
- sự thoả mãn
- sự thoả thuận
- sự thoải mái
- sự thu hút
- sự thu hẹp
- sự thu nhỏ
- sự thu nạp vào
- sự thu được
- sự thuyết
- sự thuyết giáo
- sự thuyết phục
- sự thuê
- sự thuần hoá
- sự thuần khiết
- sự thuận lợi
- sự thuỷ phân
- sự thành công
- sự thành góc
- sự thành kiến
- sự thành lập
- sự thành thị hoá
- sự thái
- sự thám hiểm
- sự tháo rời
- sự thân mật
- sự thân thiết
- sự thân thiện
- sự thèm muốn
- sự thèm ăn
- sự thì thầm
- sự thích hơn
- sự thích hợp
- sự thích riêng
- sự thích thú
- sự thò ra
- sự thôi
- sự thôi miên
- sự thôi thúc
- sự thông cảm
- sự thông dịch
- sự thông gió
- sự thông hơi
- sự thông minh
- sự thông thường hoá
- sự thông thạo
- sự thông tin
- sự thông tri
- sự thù oán
- sự thù địch
- sự thú nhận
- sự thú tội
- sự thúc
- sự thúc ép
- sự thúc đẩy
- sự thăm dò
- sự thăm hỏi
- sự thăm viếng
- sự thăng
- sự thăng bằng
- sự thăng chức
- sự thăng cấp
- sự thăng trầm
- sự thương lượng
- sự thương yêu
- sự thường xuyên
- sự thưởng
- sự thưởng công
- sự thưởng thức
- sự thả neo
- sự thảo kỹ lưỡng
- sự thảo luận
- sự thảo tỉ mỉ
- sự thấm nước
- sự thất bại
- sự thất kinh
- sự thất nghiệp
- sự thất vọng
- sự thấu hiểu
- sự thấy
- sự thẩm thấu
- sự thẩm tra
- sự thẩm vấn
- sự thận trọng
- sự thật
- sự thắng
- sự thắng cuộc
- sự thắng lợi
- sự thắp đèn
- sự thẳng
- sự thẹn
- sự thế chấp
- sự thết đãi
- sự thể hiện
- sự thịnh nộ