Từ vựng tiếng Anh C2 (thành thạo) — trang 4
878 từ ở trình độ C2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 4/5
- enablerXem enable
- encompassvây quanh, bao quanh, bao gồm chứa đựng
- encumberlàm lúng túng, làm trở ngại, đè nặng lên
- encumbrancegánh nặng, sự phiền toái, điều phiền toái
- enduringlynhẫn nại, kiên trì
- engendersinh ra, gây ra, đẻ ra
- enthusetỏ ra hăng hái, đầy nhiệt tình, chan chứa tình cảm
- ephemeracon phù du, vật chóng tàn
- ephemeralitytính phù du, sự sớm chết
- equablekhông thay đổi, đều, điềm đạm
- etchingsự khắc axit, thuật khắc axit, bản khắc axit
- euphemisticnói trại, uyển ngữ
- euphemisticallytheo lối nói trại
- euphoricallyXem euphoria
- exaltedly
- extanthiện có, hiện còn
- fabulate
- fabulation
- farcicaltrò khôi hài, trò hề, nực cười
- flaggingSự lát đường bằng đá phiến
- flightinesstính hay thay đổi, tính đồng bóng, tính bông lông
- floetảng băng nổi, băng trôi
- fluctuatedao động, lên xuống, bập bềnh
- forlornlycô đơn, cô độc
- formidablydữ dội, kinh khủng
- fractiouscứng đầu, cứng cổ, cau có
- genomicbộ gen
- genomically
- glitzygiả tạo, phù phiếm
- gravitatehướng về, đổ về, rơi xuống
- gravitationallyXem gravitation
- haphazardlybừa bãi, lung tung
- happenstanceTình huống được coi là ngẫu nhiên
- haughtilykiêu căng, ngạo mạn
- hauntingly
- hermetickín
- histrionicđào kép, đóng kịch, đạo đức giả
- histrionicallyCó vẻ như đóng kịch
- hotelierchủ khách sạn
- hypnotherapyPhép chữa bệnh bằng thôi miên
- hypothesizegiả thuyết rằng, cho rằng
- idiomaticthành ngữ, có nhiều thành ngữ
- idiomaticallyPhù hợp với phong cách bản ngữ
- idiosyncrasytính quái gở, cách diễn đạt riêng, cách biểu hiện riêng
- idiosyncraticđặc tính, tư chất, phong cách riêng
- ignominiousxấu xa, đê tiện, nhục nhã
- ignominiouslynhục nhã, đê tiện
- imperceptiblekhông thể cảm thấy, không thể nhận thấy, rất nhỉ
- imperceptiblykhông thể nhận thấy, không thể cảm thấy
- impressionisticchủ nghĩa ấn tượng, trường phái ấn tượng
- impressionisticallyXem impressionistic
- improvisationalsự ứng tác
- inartistickhông mỹ thuật, thiếu mỹ thuật
- inchoatevừa bắt đầu, còn phôi thai, lộn xộn
- inchoatelyXem inchoate
- incipientchớm, chớm nở
- inciserạch, khắc chạm
- incongruityđiều không thích hợp, điều phi lý
- incongruouskhông hợp với, không hợp nhau, không thích hợp
- incongruouslykhông thích hợp, phi lý
- indignantlycăm phẫn, phẫn nộ
- indiscretekhông rời rạc
- indolencesự lười biếng, sự biếng nhác
- indolentlười biếng, biếng nhác, không đau
- indolentlylười biếng, biếng nhác
- inducementsự xui khiến, điều xui khiến
- indulgentlykhoan dung, bao dung
- inexorabilitytính không động tâm, tính không mủi lòng
- infallibilitytính không thể hỏng
- infalliblytuyệt đối, hoàn toàn, luôn luôn
- infernallyghê gớm, gớm ghiếc
- ingenuouschân thật, ngây thơ
- ingenuouslyngây thơ, chân thật
- ingratiateLàm cho mình được mến
- ingratiatingđể lấy lòng
- ingratiatinglyduyên dáng, dễ thương
- insularhòn đảo, người ở đảo, giống người ở đảo
- interrogativecâu hỏi, đưa ra câu hỏi, hỏi vặn
- interrogativelydò hỏi, nghi vấn
- intersperserắc, rải
- interweavedệt lẫn với nhau, trộn lẫn với nhau, xen lẫn
- intrinsicallyvề bản chất, thực chất
- irrelevancytính không dính dáng, tính không thích hợp, điều không thích đáng
- kineticallydo động lực
- lamentationsự than khóc, lời than vãn
- lassitudesự mệt nhọc, sự mệt mỏi
- laudlời tán dương, lời ca ngợi, tán ca
- laudatorytán dương, ca ngợi
- leavenchất nhuộm vào, chất pha trộn vào, làm lên men
- leaveningsự làm lên men
- locomotionsự di động, sự vận động
- luridlyghê gớm, khủng khiếp
- lyricallytrữ tình, nên thơ
- lyricistnhà thơ trữ tình
- magnanimitytính hào hiệp, hành động hào hiệp, hành động cao thượng
- magnanimously
- malleabilitytính dễ dát mỏng, tính dễ uốn, tính dễ bảo
- marketabilityTính có thể bán được, tính có thể tiêu thụ được
- materialisevật chất hoá, cụ thể hoá, thành sự thật
- materializationsự vật chất hoá, sự cụ thể hoá, sự thực hiện
- melodiouslytrạng từ, du dương, êm ái
- menacinglyđe doạ, vẻ đe doạ
- mesmericthôi miên
- metalled
- meteorologykhí tượng học
- methodologicalphương pháp luận
- methodologically
- midwiferykhoa sản, thuật đỡ đẻ, sản khoa học
- miendáng điệu, phong cách, vẻ mặt
- modernismquan điểm mới, phương pháp mới, từ ngữ cận đại
- moribundgần chết, hấp hối
- mottledlốm đốm, có vằn
- mull over
- mundanity
- munificencetính hào phóng
- muscle-boundvai u thịt bắp
- mutinousnổi dậy chống đối, nổi loạn
- mutinously
- nascentmới sinh, mới mọc
- neophytengười mới nhập đạo
- nonchalantlylãnh đạm, thờ ơ, sơ suất
- nostalgicallylưu luyến, vấn vương
- octogenarianngười thọ bát tuần, thọ tám mươi tuổi
- opacitytính mờ đục, tính chắn sáng, độ chắn sáng
- opulencesự giàu có, sự phong phú
- opulentlyvề sang trọng, về phong phú
- ordainđịnh xếp sắp, ra lệnh, ban hành
- ostensiblebề ngoài là, làm ra vẻ là
- paradoxicallynghịch lý, ngược đời
- paralyzinglyXem paralyze
- patchilychắp vá, không đều, lả tả
- patronisinglyra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên
- patronizinglyra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên
- pervasivenessXem pervasive
- perversitytính ngang ngạnh, tính ngoan cố, sự hư hỏng
- philanthropicallythương người, nhân từ
- physiologicallyXem physiological
- plutocratkẻ quyền thế, tài phiệt
- polysyllabicnhiều âm tiết, đa âm tiết
- ponderousnặng, có trọng lượng, chậm chạp
- ponderouslynặng, có trọng lượng, chậm chạp
- portraiturecách vẽ chân dung, tập chân dung
- positthừa nhận, cho là đúng, đặt
- posturalXem posture
- precociouslysớm ra hoa, sớm kết quả, sớm phát triển
- preconceptionnhận thức trước, điều tưởng tượng trước, định kiến
- predilectionlòng ưa riêng, sự thích riêng
- preeminentxuất sắc, ưu việt
- prescriptivera lệnh, truyền lệnh
- presentationalXem presentation
- preservationistngười bảo thủ
- pressurizationsự gây sức ép, sự gây áp lực, sự điều áp
- pressurizeđiều áp
- presupposegiả định trước, phỏng định trước, bao hàm
- presuppositionsự giả định trước, sự phỏng định trước, điều giả định trước
- prisesự nạy, sự bẩy, đòn bẩy
- profitabilitysự có lợi, sự có ích, sự có lãi
- promotableXem promote
- proportionallycân xứng, cân đối, tỷ lệ
- proprietorialchủ, người sở hữu
- proscribetrục xuất, đày ải
- proscriptionsự trục xuất, sự đày đi
- protrudekéo ra, lôi ra, gò ép
- protrusionsự thò ra, sự nhô ra, chỗ thò ra
- pruriencetính thích dâm dục
- prurientdâm dục, thèm khát nhục dục, ham muốn thái quá
- punitivelynhằm trừng trị, nhằm trừng phạt, gay go
- qualitativechất, phẩm chất, định tính
- qualmsự buồn nôn, sự nôn nao, mối lo ngại
- rapturoussung sướng vô ngần, thái mê ly, chăm chú
- rapturouslysung sướng vô ngần, mê ly, chăm chú
- recumbentnằm, tựa ngả người
- recuperationsự hồi phục, sự lấy lại
- recuperativebỏ, để thu hồi
- redundantlythừa, dư, không cần thiết
- reissuesự tái bản, sự phát hành lại, tái bản
- relegateloại bỏ, bỏ xó, giao cho
- remittancesự gửi tiền, sự gửi hàng
- remonstrancesự khuyên can, sự can gián, sự phản đối
- remonstratequở trách, khiển trách, phản đối
- resoundinglyvang rền, có âm thanh lớn, nổi danh
- retrospectionRetrospect
- revelatory
- reverbThiết bị điện tử tạo nên hồi âm trong âm nhạc
- reverberatedội lại, vang lại, tác động đến
- reverberationsự dội lại, sự vang, ảnh hưởng dội lại
- revilechửi rủa, mắng nhiếc
- rhetoricallycường điệu, khoa trương
- romperquần yếm
- ruminantđộng vật nhai lại, loài nhai lại, tư lự
- ruminatenhai lại, trầm ngâm, suy nghĩ
- ruminationsự nhai lại, sự tư lự, sự trầm ngâm
- ruminativehay tư lự, hay trầm ngâm
- salivarynước bọt, nước dãi, chảy nước bọt
- secularlytừng trăm năm một, hàng thế kỷ, lâu năm
- selectivitytính chọn lọc, độ chọn lọc
- self-aggrandisement
- self-aggrandizementsự tự đề cao
- shambledáng đi kéo lê, bước đi lóng ngóng, đi kéo lê
- sheafbó, lượm, bó thành bó