Từ vựng tiếng Anh C2 (thành thạo) — trang 3
878 từ ở trình độ C2, xếp theo độ thông dụng. Cấp độ là ước lượng theo các danh sách từ vựng mở, dùng để định hướng học, không phải chuẩn chính thức.
Danh sách — trang 3/5
- painstakinglychịu khó, cần cù
- fallacyảo tưởng, sự sai lầm, ngụy biện
- haphazardsự may rủi, sự ngẫu nhiên, may rủi
- surrealistsiêu hiện thực
- vindicationsự chứng minh, sự bào chữa
- edificeCông trình xây dựng lớn ((nghĩa đen), (nghĩa bóng))
- etchkhắc axit
- ethosđặc tính, nét đặc biệt
- acrobatictính chất nhào lộn
- maelstromvũng nước xoáy
- stringentchính xác, nghiêm ngặt, khan hiếm
- burgeoning
- irrevocablykhông thể hủy bỏ, không thể thay đổi
- facsimilebản sao, bản chép, sao
- dissensionmối bất đồng, mối chia rẽ
- wanesự khuyết, tuần trăng khuyết, sự tàn
- minsternhà thờ tu viện, nhà thờ lớn
- attritionsự cọ mòn, sự làm kiệt sức, sự tiêu hao
- buccaneercướp biển, kẻ gian hùng, làm nghề cướp biển
- stipulationsự quy định, điều quy định
- subsidizetrợ cấp, phụ cấp
- jarringchói tai, nghịch tai, làm choáng
- unadulteratedkhông pha, thật, không bị giả mạo
- disparaginglàm mất uy tín, làm mất thể diện, gièm pha
- denotebiểu hiện, biểu thị, có nghĩa là
- contractualbằng hợp đồng, bằng giao kèo
- paradoxicalngược đời, nghịch lý
- individualismchủ nghĩa cá nhân, cá nhân chủ nghĩa
- surrealismchủ nghĩa siêu thực, nghệ thuật siêu thực
- spuriousgiả, giả mạo
- manglemáy cán là, cán là, xé
- opulentgiàu có, phong phú
- proliferationsự nảy nở, sự tăng nhanh
- additiveđể cộng vào, để thêm vào, vật để cộng vào
- parochialxã, giáo xứ, giáo khu
- singesự cháy sém, chỗ cháy sém, làm cháy sém
- recitationsự kể lại, sự kể lể, sự ngâm thơ
- anthropologicalnhân loại học
- allotphân công, giao, chia phần
- puritanicalđạo đức chủ nghĩa
- exuderỉ, ứa
- interlocking
- resoundvang dội, dội lại, vang lên
- contemptuouskhinh thường, coi thường
- sterilitysự cằn cỗi, tính không sinh sản
- centralized
- zoologistnhà động vật học
- inexorablykhông lay chuyển được, không động tâm
- acreagediện tích
- forfeituresự mất, sự tước
- tacticallychiến thuật, sách lược, khôn khéo
- ardorlửa nóng, sức nóng rực, bóng nhiệt tình
- cloisteredtu, ở tu viện
- ravishcướp đoạt, cướp giật, cướp đi mất
- unequivocalrõ rệt
- impeccablyhoàn hảo
- inexorablekhông lay chuyển được, không động tâm
- outmodedkhông phải mốt, không còn mốt nữa
- epoxycầu oxy, vòng oxy
- patchyvá víu, nham nhở
- abhorrentlyXem abhorrent
- accrueđổ dồn về, sinh ra, do
- acrobaticallytài tình, khéo léo
- ad-libứng khẩu, cương, nói thêm
- adhesionsự dính chặt vào, sự bám chặt vào, sự tham gia
- adornmentsự tô điểm, sự trang trí, đồ trang điểm
- adulteratecó pha, giả, giả mạo
- affectationsự điệu bộ, sự màu mè, sự giả vờ
- aghastkinh ngạc, kinh hãi
- all-encompassing
- allegoricalXem allegoric
- alludenói bóng gió, ám chỉ
- allusionsự nói bóng gió, sự ám chỉ, lời ám chỉ
- amorphoustính vô định hình, không kết tinh, vô định hình
- amorphouslyXem amorphous
- anarchicvô chính phủ, hỗn loạn
- angsty
- angularitysự có góc, sự thành góc, sự gầy còm
- antediluviancổ, cũ kỹ, người cũ kỹ
- anthologyhợp tuyển, văn tuyển
- anthropologicallyXem anthropology
- anticlimacticallyXem anticlimax
- antithesisphép đối chọi, phản đề
- antitheticalphép đối chọi, phản đề
- arcanely
- archetypalnguyên mẫu, nguyên hình
- archival
- ardourlửa nóng, sức nóng rực, nhiệt tình
- arduouslykhó khăn, gian khổ
- articulationkhớp, sự nối bằng khớp
- artificemẹo, mưu mẹo, tài khéo léo
- astringentlàm se, chặt chẽ, nghiêm khắc
- athleticismXem athletic
- attributive(thuộc) thuộc ngữ
- austerelykhổ hạnh, khắc khổ
- automatetự động hoá
- autonomouslyXem autonomous
- axiomchân lý, sự thật, tiên đề
- axiomaticrõ ràng, hiển nhiên, tiên đề
- belligerenceTình trạng đang giao tranh; tình trạng đang tham chiến
- besiegebao vây, vây hãm, xúm quanh
- blandishmentsự xu nịnh
- blubbery
- blurblời quảng cáo sách, lời giới thiệu sách
- bona fidecó thiện ý, thành thật, chân thật
- brandishkhua, vung gươm
- brevitytính khúc chiết, sự vắn tắt, sự ngắn ngủi
- brouhahaSự ồn ào hỗn độn
- buffoonerytrò hề
- caffeinate
- calamitoustai hại, gây thiệt hại
- calamitouslyXem calamitous
- callouslytàn nhẫn, nhẫn tâm
- calorifictoả nhiệt
- capaciousrộng, to lớn
- carboniseXem carbonize
- carbonizeđốt thành than, cacbon hoá, pha cacbon
- catastrophicallythảm khốc, thê thảm
- cayđảo thấp nhỏ, kể ra, tính ra
- choreographical
- chronologicallytheo niên đại
- chronologyniên đại học
- circumnavigateĐi vòng quanh (trái đất...) bằng đường biển
- circumnavigationSự đi vòng quanh bằng đường biển
- cogentvững chắc, có sức thuyết phục
- cogentlyXem cogent
- colloquialthông tục, bình dân
- colloquiallythông tục
- colloquiumhội thảo chuyên đề
- commensuratecùng diện tích với, xứng với
- commensuratelyXem commensurate
- compellingly
- computeriseđiện toán hoá
- computerizeTrang bị máy điện toán
- conciliationsự hoà giải
- conciliatoryhoà giải
- concurrencesự trùng nhau, sự hợp lực, sự góp vào
- confabulatenói chuyện, nói chuyện phiếm
- confabulationsự nói chuyện, sự nói chuyện phiếm
- confectionsự pha chế, quả đóng hộp, mứt
- confrontationally
- connotationnghĩa rộng, ý nghĩa, hàm ý
- connotebao hàm, có nghĩa là
- consigngửi, gửi để bán, uỷ thác
- consternationsự kinh hoàng, sự kinh ngạc
- contemptuouslykhinh khỉnh
- contractuallyXem contractual
- contrivenghĩ ra, sáng chế ra, trù tính
- correlatethể tương liên, yếu tố tương liên
- cossetnâng niu, nuông chiều
- counterproductively[một cách] phản tác dụng
- cronybạn chí thân, bạn nối khố
- crystallizationsự kết tinh
- cultish
- deadenlàm giảm, làm dịu, làm mờ
- decentralisephân quyền
- decentralizephân quyền
- declinationsự nghiêng, sự lệch, xích vĩ
- deficientlyXem deficient
- demystificationsự làm rõ, sự làm sáng tỏ
- demystifylàm rõ, làm sáng tỏ
- denotationsự biểu hiện, sự biểu thị, dấu hiệu
- denunciationsự tố cáo, sự tố giác, sự lên án
- deprecatephản đối, phản kháng, cầu nguyện cho khỏi
- deprecatinglytỏ ý phản đối, với vẻ khẩn cầu, với vẻ khẩn nài
- derisionsự chế nhạo, sự nhạo báng, trò cười
- derisivechế nhạo, nhạo báng
- derisivelychế giễu, nhạo báng
- detractlấy đi, khấu đi, làm giảm uy tín
- disdainfulkhinh người, khinh khỉnh
- disparagelàm mất uy tín, làm mất thể diện, gièm pha
- disparagementsự làm ô danh, sự gièm pha, sự chê bai
- disparagingly
- dissembleche giấu, giấu giếm, không nói đến
- disseminategieo rắc, phổ biến
- disseminationsự gieo rắc, sự phổ biến
- distillchảy nhỏ giọt, được cất, để chảy nhỏ giọt
- distillationsự cất, sản phẩm cất
- dole out
- domesticitytrạng thái thuần hoá, tính chất gia đình, tính chất nội trợ
- drabnesssự buồn tẻ, sự ảm đạm
- dubiouslyhồ nghi, ngờ vực
- dwarfismcòi cọc, hội chứng lùn, chứng thấp lùn
- eccentricitytính lập dị, tính kỳ cục, độ lệch tâm
- echolocate
- echolocationSự định vị bằng tiếng vang
- economisetiết kiệm, sử dụng tối đa, giảm chi
- economizetiết kiệm, sử dụng tối đa, giảm chi
- ecotourismdu lịch sinh thái
- edificationsự soi sáng
- edifymở mang trí óc, soi sáng
- egalitarianNgười theo chủ nghĩa quân bình
- eke out
- elephantineto kềnh, đồ sộ
- embedấn vào, đóng vào, ghi vào
- emolumentlương, tiền thù lao
- emulationsự thi đua, sự ganh đua, cạnh tranh
- emulsificationSự chuyển thành thể sữa
- emulsifierchất chuyển thể sữa
- emulsifychuyển thành thể sữa