Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E — trang 15
5.304 mục từ bắt đầu bằng chữ E, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 15/27
- eonthời đại, niên kỷ, sự vĩnh viễn
- eonianvĩnh cữu, vô cùng
- eosinEozin
- eosinophilưa eozin, tế bào ưa eozin
- eozoicthế trước cambri
- epđĩa mở rộng, giám đốc sản xuất
- epacmaticXem epacme
- epacmeKỳ trước điểm cao phát triển
- epactSố ngày lịch so le (số ngày hơn của năm dương lịch so với năm âm lịch)
- epactalthừa quá nhiều
- epanthoussống ở hoa
- eparchđại giáo chủ, quận
- eparchygiáo khu, quận
- epaulementcông sự bên
- epauletcầu vai
- epaulettecầu vai
- epaxialtrên trục
- epeirogenesisSự phát sinh lục địa
- epeirogenyXem epeirogenesis
- epencephalicThuộc tiểu não
- epencephalontiểu não
- ependymaLớp lót khoang não-tủy sống
- ependymalThuộc lớp khoang não-tủy sống
- epenthesishiện tượng chêm âm
- epentheticchêm, âm chêm
- epergneVật trang trí bàn ăn
- eperlancá hương
- epexegeticThêm cho rõ nghĩa từ
- epexegeticalThêm cho rõ nghĩa từ
- epexegexisTừ thêm cho rõ nghĩa
- ephahĐơn vị đong đồ khô của cổ Do Thái, bằng 36; 37 lít
- ephebeCông dân từ 18 đến 20 tuổi, êfep ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy-lạp)
- ephebicXem ephebe
- ephedraThực giống cây ma hoàng
- ephedrinêfêđrin
- ephelidesnốt tàn hương
- ephelisnốt tàn hương
- ephemeracon phù du, vật chóng tàn
- ephemeraecon phù du, vật chóng tàn
- ephemeralphù du, sớm chết
- ephemeralitytính phù du, sự sớm chết
- ephemerallyXem ephemeral
- ephemeralnessXem ephemeral
- ephemeridaekhoa phù du, họ phù du
- ephemerideslịch thiên văn, con phù du
- ephemerislịch thiên văn, con phù du
- ephemeronEphemera
- ephemerousphù du, sớm chết
- ephidrosisChứng có quá nhiều mồ hôi
- ephilaltesbóng đè
- ephodbộ áo lễ
- ephorviên thanh tra, viên giám sát, quan ngự sử
- ephoratechức pháp quan
- epi-layerLớp kéo mặt ngoài = epitaxial layer
- epibiosisXem epibiotic
- epibioticsống sót, sót lại
- epiblastlá mặt
- epiblasticXem epiblast
- epiblemlớp hút, vỏ rễ
- epibolesự phát triển phủ, sự mọc phủ
- epibolicXem epiboly
- epibolysự mọc phủ
- epicthiên anh hùng ca, thiên sử thi, sử thi
- epic failthất bại thảm hại
- epicalthiên anh hùng ca, thiên sử thi
- epicalyxđài phụ, đài nhỏ
- epicanthusnếp quạt, nếp quạt (ở mắt)
- epicarpvỏ quả ngoài
- epicarpicThuộc vỏ quả ngoài
- epicarpiumvỏ quả ngoài
- epicedekhúc bi thương, bài thơ điếu tang
- epicediabài thơ điếu tang
- epicediumbài thơ điếu tang
- epicenegiống trung, ái nam ái nữ
- epicenismXem epicene
- epicenterchấn tâm
- epicentraEpicentre
- epicentrechấn tâm, tâm chấn
- epicentrumEpicentre
- epicerebraltrên não
- epichiliumcựa cánh tràng
- epichordaltrên dây sống
- epichroicmất màu, bạc màu
- epiclinaltrên đế hoa
- epicondylelồi cầu trên
- epicontinentalNằm trên lục địa hay trên thềm lục địa
- epicotyltrụ trên lá mầm
- epicranialtrên sọ
- epicraniummàng trên sọ
- epicrisiscơn thứ phát
- epicurengười sành ăn, hưởng lạc
- epicureanngười hưởng lạc
- epicureanismchủ nghĩa hưởng lạc
- epicurismtính sành ăn
- epicuticletâm mô sừng ngoài
- epicyclengoại luân
- epicyclicngoại luân
- epicycloidEpixicloit
- epicycloidal(thuộc) Epixicloit
- epicyloidEpixicloit
- epideicticđể phô bày, để trưng bày
- epidemicdịch, bệnh dịch, (thuộc) dịch
- epidemicaldịch
- epidemicallyXem epidemic
- epidemicitytính chất dịch
- epidemiologicXem epidemiology
- epidemiologicallyXem epidemiology
- epidemiologistXem epidemiology
- epidemiologydịch tễ học
- epidendrumgiống lan biểu sinh
- epidermabiểu bì, vỏ ngoài
- epidermalbiểu bì
- epidermicbiểu bì
- epidermisbiểu bì, ngoại bì
- epidermoidDạng biểu bì
- epidermophytenấm ngoài da
- epidiascopeđèn chiếu phản truyền
- epididymismào tinh hoàn
- epidoteEpidot
- epiduralY gây tê ngoài màng cứng
- epifaunaHệ động vật mặt đáy
- epifaunalThuộc hệ động vật mặt đáy
- epifocalXem epicentre
- epifocusTâm động đất ((cũng) epicentrum)
- epigastermầm ruột kết
- epigastricthượng vị
- epigastriumthượng vị
- epigastroidsụn trên mu
- epigealcách viết khác
- epigeantrên đất trồng
- epigeictrên mặt đất
- epigenebiểu sinh
- epigenesisthuyết biểu sinh, thuyết hậu thành
- epigeneticbiểu sinh
- epigenousmọc trên bề mặt
- epiglottalThuộc về nắp thanh quản
- epiglotticmảnh trên hầu
- epiglottisnắp thanh quản, nắp họng
- epignathusCó hàm trên dài hơn hàm dưới
- epigonengười kế nghiệp, người bắt chước
- epigonismchủ trương bắt chước
- epigramthơ trào phúng, cách nói dí dỏm, lời nói dí dỏm
- epigrammaticthơ trào phúng, dí dỏm, trào phúng
- epigrammaticallyXem epigrammatic
- epigrammatismthể thơ châm biếm
- epigrammatistnhà thơ trào phúng
- epigrammatizelàm thơ trào phúng, nói dí dỏm
- epigraphchữ khắc, đề từ
- epigrapherXem epigraphy
- epigraphicchữ khắc, đề từ
- epigraphicalXem epigraph
- epigraphicallyXem epigraph
- epigraphistNhà nghiên cứu văn khắc (lên đá, đồng tiền...)
- epigraphykim thạch học, minh văn học
- epigyneThể sinh dục cái ngoài
- epigyniumXem epigyne
- epigynytính đính trên bầu
- epilatevặt lông
- epilationsự nhổ lông
- epilepsyđộng kinh, bệnh động kinh, hội chứng động kinh
- epilepticđộng kinh
- epileptiformcó dạng động kinh
- epileptogenicgây động kinh
- epilobiumcây liễu thảo
- epilogicThuộc phần kết luận
- epilogistngười viết lời bạt, người đọc phần kết, người đọc lời bạt
- epiloguephần kết, lời bạt, lễ kết
- epimerEpime (một loại đồng tâm lập thể)
- epimerekhúc cơ lưng
- epimericThuộc epime
- epimerizationsự epime hoá
- epimerizeepime hoá
- epimeronTấm bên lưng sâu bọ
- epimorphicgiữ nguyên dạng
- epimorphismtoàn cấu
- epimorphosisSự tái sinh nguyên dạng
- epimysiumbao mô khí
- epinastytính sinh trưởng cong
- epinephrineEpinephrin, adrenalin
- epineuriumvỏ dây thần kinh
- epineurralThuộc vỏ dây thần kinh
- epinyticnở ban đêm
- epiotictrên tai
- epiparasitevật ký sinh ngoài
- epiparasiticThuộc vật ký sinh ngoài
- epiparasitismHiện tượng ký sinh ngoài
- epipelagicThuộc tầng mặt biển khơi (sâu dưới 20 mét)
- epiperidiumvỏ thể quả chén
- epipetaloustrên tràng
- epiphanysự hiện ra, lễ hiển linh
- epiphenomenahiện tượng phụ
- epiphenomenalXem epiphenomenon
- epiphenomenalismthuyết hiện tượng phụ
- epiphenomenallyXem epiphenomenon
- epiphenomenonhiện tượng phụ
- epiphiticThuộc thực vật biểu sinh
- epiphragmnắp màng
- epiphyllĐịa y sống trên lá
- epiphylloussống trên lá
- epiphyllumThực vật sống trên lá