Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E — trang 16
5.304 mục từ bắt đầu bằng chữ E, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 16/27
- epiphysialXem epiphysis
- epiphysismấu trên não
- epiphytethực vật biểu sinh
- epiphyticbiểu sinh
- epiphyticallyXem epiphyte
- epiphytoticThuộc bệnh dịch thực vật
- epiplanktonSinh vật nổi tầng mặt
- epiplasmsinh chất thừa, chất tế bào thừa
- epiplastrontấm đòn
- epiploonmạc nối
- epipoditenhánh bên
- episcopacyChế độ giám mục quản lý nhà thờ
- episcopalgiám mục
- episcopalianNgười tán thành chế độ giám mục quản lý nhà thờ
- episcopallyXem episcopal
- episcopatechức giám mục, nhiệm kỳ giám mục
- episcopeđèn chiếu phản xạ
- episememàu báo hiệu, tín hiệu, dấu hiệu
- episepalousđính trên lá dài
- episiotomythuật rạch âm hộ
- episkeletalngoài bộ xương
- episodephần giữa, đoạn, hồi
- episodicđoạn, hồi, chia ra từng đoạn
- episodicalđoạn, hồi, chia ra từng đoạn
- episodicallytừng đoạn, từng hồi
- episomalThuộc thể bổ sung
- episomethể bổ sung
- epispasticlàm giộp da, thuốc giộp da
- epispermvỏ, bao
- episporevỏ vách bào tử, vỏ ngoài bào tử
- episporousThuộc vỏ vách bào tử; thuộc vỏ ngoài bào tử
- epistasistính át gen
- epistasyXem epistasis
- epistaticlấn át gen
- epistaxissự chảy máu cam, chảy máu cam
- epistemicThuộc trí thức
- epistemologistnhà nhận thức luận
- epistemologynhận thức luận, sự nhận thức luận
- episternumxương gian đòn, xương cán ức
- epistlethư của sứ đồ, thư
- epistlerNgười viết thể thơ bằng thư
- epistolarianhay biết thư
- epistolarythư từ, bằng thư từ
- epistolerNgười đọc thư sứ đồ
- epistomaTấm trên miệng sâu bọ
- epistropheHiện tượng lập từ cuối (cuối câu, cuối mệnh đề)
- epistyleAcsitrap
- epitaphmộ chí, văn bia, văn mộ chí
- epitaphicXem epitaph
- epitasisĐoạn kết của bi kịch
- epitaxial diodeĐèn hai cực kéo lớp mặt ngoài/ngoại duyên [TQ]
- epitaxial filmMàng kéo lớp mặt ngoài
- epitaxial growthSự tăng trưởng kéo lớp mặt ngoài
- epitaxial junctionBộ tiếp giáp kéo lớp mặt ngoài
- epitaxial layer depositionSự lắng đọng lớp mặt ngoài/ngoại duyên [TQ]/epitaxi
- epitaxial layer isolationSự cách ly bằng lớp kéo mặt ngoài
- epitaxial-mesa transistorĐèn tinh thể kiểu mặt bàn-kéo lớp mặt ngoài
- epitaxial resistorCái điện trở kéo lớp mặt ngoài
- epitaxial siliconChất khuê kéo lớp mặt ngoài
- epitaxial transistorĐèn tinh thể kéo lớp mặt ngoài
- epitaxial varactorĐèn hai cực biến dung kéo lớp mặt ngoài
- epitaxial waferĐĩa tinh thể kéo lớp mặt ngoài
- epitaxysự mọc ghép
- epithalamiabài thơ mừng cưới, bài ca mừng cưới
- epithalamialthơ mừng cưới, ca mừng cưới
- epithalamicthơ mừng cưới, ca mừng cưới
- epithalamionthơ mừng đám cưới
- epithalamiumbài thơ mừng cưới, bài ca mừng cưới
- epithelialbiểu mô
- epithelializephủ đầy biểu mô
- epithelioidDạng biểu mô
- epitheliomaung thư biểu mô
- epitheliomatousThuộc ung thư biểu mô
- epitheliumbiểu mô
- epithelizebiến thành biểu mô
- epithemmô thông nước, mô tiết, thuốc dán
- epithettính ngữ
- epithetictính ngữ
- epitheticaltính ngữ
- epitomebản tóm tắt, bản cô lại, hình ảnh thu nhỏ
- epitomisetóm tắt, cô lại
- epitomistngười tóm tắt
- epitomizetóm tắt, cô lại
- epitomizerXem epitomist
- epitrochoidêpitrocoit
- epitympanictrên màng nhĩ
- epizeuxisđiệp từ
- epizoaĐộng vật ký sinh ngoài
- epizoanThuộc động vật ký sinh ngoài
- epizoický sinh ngoài
- epizoicideThuốc diệt vật ký sinh ngoài
- epizoismXem epizoic
- epizoonĐộng vật ký sinh ngoài
- epizooticbệnh dịch động vật
- epizooticallyXem epizootic
- epizootiologyKhoa nghiên cứu dịch động vật
- epizootologyXem epizootiology
- epizootyDịch động vật ((cũng) epizootic)
- epnskền mạ bạc
- epochthời đại
- epoch-makinglịch sử
- epochallịch sử
- epodethơ êpot
- eponymengười được lấy tên
- eponymousngười được lấy tên
- eponymyViệc lấy tên người để đặt (cho đất đai, phát minh...)
- epopeethiên anh hùng ca, thiên sử thi
- eposthiên anh hùng ca, thiên sử thi
- epoxideEpoxit
- epoxycầu oxy, vòng oxy
- epoxy resinnhựa epoxi
- epsilonEpxilon (chữ cái Hy-lạp)
- epulisu lợi
- epulosissự làm sẹo
- epyllionbài sử thi ngắn
- equabilitytính không thay đổi, tính đều, tính điềm đạm
- equablekhông thay đổi, đều, điềm đạm
- equablenessXem equable
- equablyđiềm đạm, trầm tựnh
- equalngang, bằng, ngang sức
- equal advantagelợi thế bình đẳng, lợi thế ngang bằng
- equal paytrả lương ngang nhau, trả lương bình đẳng
- equal sacrifice theoriesLý thuyết hy sinh ngang nhau; lý thuyết hy sinh bình đẳng
- equal signdấu bằng
- equaliselàm bằng nhau, làm ngang nhau, gỡ hoà
- equalitarianTheo chủ nghĩa bình đẳng
- equalitarianismchủ nghĩa bình đẳng
- equalitytính bằng, tính ngang bằng, sự bình đẳng
- equalizationsự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau, sự gỡ hoà
- equalization grantsCác khoản trợ cấp để cân bằng
- equalizelàm bằng nhau, làm ngang nhau, gỡ hoà
- equalized delay linedây trễ bù
- equalizerđòn cân bằng, bộ cân bằng
- equalizer coefficientshệ số quân bình
- equalizing pulse intervalKhoảng cách xung làm bằng
- equallybằng nhau, ngang nhau
- equanimitytính bình thản, tính trầm tĩnh, sự thư thái
- equanimousbình thản, trấn tĩnh
- equatelàm cân bằng, san bằng, coi ngang
- equationsự làm cân bằng, lượng bù sai, phương trình
- equation of exchangephương trình trao đổi
- equation processorBộ xử lý phương trình
- equationallàm cân bằng, bù sai
- equationallyXem equation
- equatorxích đạo
- equatorialxích đạo, gần xích đạo, kính xích đạo
- Equatorial Guineaghi-nê xích đạo
- equatoriallyXem equatorial
- equerryviên coi ngựa, viên giám mã, quan hầu
- equestriansự cưỡi ngựa, người cưỡi ngựa
- equestrianismXem equestrian
- equestrianshipXem equestrian
- equestrienneNgười đàn bà cưỡi ngựa
- equiangularđều góc, đẳng giác
- equiangular antennaăngten đẳng góc
- equiarealcó cùng diện tích, đẳng diện
- equiaxialđẳng trục
- equibalancecân bằng, sự cân bằng
- equibiradiatehai tia đều
- equicharacteristicCó đặc trưng như nhau
- equidaehọ ngựa
- equidistanceXem equidistant
- equidistantcách đều
- equidistantlyXem equidistant
- equiffinityPhép biến đổi đẳng afin
- equifrequentđẳng tần
- equigranularđều hạt
- equilateralđều, hình đều cạnh, cạnh đều
- equilateral triangletam giác đều
- equilaterallyXem equilateral
- equilibrantlực làm cân bằng
- equilibratelàm cân bằng, cân bằng
- equilibrationsự làm cân bằng, sự cân bằng
- equilibratoryđể làm đối trọng
- equilibristNgười làm xiếc trên dây
- equilibristicXem equilibrist
- equilibriumsự thăng bằng, sự cân bằng, tính vô tư
- equilibrium aggregate outputTổng sản lượng cân bằng
- equilibrium errorsai số cân bằng
- equilibrium level of national incomeMức cân bằng của thu nhập quốc gia
- equilibrium potentialthế cân bằng
- equilibrium pricegiá cân bằng
- equilibrium rate of inflationTỷ lệ lạm phát cân bằng
- equilizing wage diffirentialsCân bằng các mức chênh lệch tiền công
- equimolecularđẳng phân tử
- equimultipleSố đẳng bội
- equinaharmonicđẳng phi điều
- equinengựa, có tính chất ngựa
- equinoctialđiểm phân, đường phân, bão xuân phân
- equinoxđiểm phân, điểm xuân phân, điểm thu phân
- equiptrang bị
- equipageđồ dùng cần thiết, cỗ xe
- equipartitionsự phân bố đều
- equiphaseđẳng vị tướng
- equipmentsự trang bị, đồ trang bị, thiết bị
- equipoisesự thăng bằng, sự cân bằng, trọng lượng cân bằng
- equipolarizationsự cùng phân cực, sự đẳng phân cực
- equipollencesự bằng sức, sự ngang sức
- equipollencysự bằng sức, sự ngang sức
- equipollentbằng sức, ngang sức, vật bằng sức