Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E — trang 14
5.304 mục từ bắt đầu bằng chữ E, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 14/27
- enthusiasmsự hăng hái, sự nhiệt tình
- enthusiastngười hăng hái, người có nhiệt tình
- enthusiastichăng hái, nhiệt tình
- enthusiasticallyphấn khởi, hăng hái
- enthymemeTam đoạn luận giảm ước
- entiathể
- enticedụ dỗ, cám dỗ, nhử vào bẫy
- enticementsự dụ dỗ, sự cám dỗ, sự nhử vào bẫy
- enticerXem entice
- enticinghấp dẫn, lôi cuốn
- enticinglyhấp dẫn, thú vị
- entilecho đầu đề, cho tên, xưng hô bằng tước
- entiretoàn bộ, toàn thể, thành một khối
- entirelytoàn bộ, toàn vẹn
- entirenesstính toàn vẹn, tính trọn vẹn
- entiretytrạng thái nguyên, trạng thái toàn vẹn
- entiserumhuyết thanh miễn dịch
- entitativethực thể, sự tồn tại
- entitavivethực thể, sự tồn tại
- entitlecho đầu đề, cho tên, xưng hô bằng tước
- entitlementquyền, sự được phép làm
- entitlement principlenguyên tắc được quyền
- entitythực thể, sự tồn tại
- entity identifierBộ nhận dạng đối tượng
- entoblastlá phôi trong, nội phôi bì
- entobranchiatecó mang trong
- entobronchusnhánh phế quản sau
- entodermnội bì, lá phôi trong
- entodermalThuộc nội bì; thuộc lá phôi trong
- entoilsai vây bắt
- entombđặt xuống mộ, là mộ của
- entombmentsự đặt xuống mộ, sự chôn xuống mộ
- entomicsâu bọ
- entomochoricPhát tán nhờ côn trùng
- entomochoryTính phát tán nhờ côn trùng
- entomofaunakhu hệ côn trùng
- entomogamousThụ phấn nhờ côn trùng
- entomogamySự thụ phấn nhờ côn trùng
- entomologicXem entomology
- entomologicalsâu bọ
- entomologicallyXem entomology
- entomologistnhà côn trùng học
- entomologizeNghiên cứu khoa sâu bọ
- entomologykhoa sâu bọ, côn trùng học
- entomophagousăn sâu bọ, ăn côn trùng
- entomophilousDo sâu bọ truyền phấn
- entomophilyXem entomophilous
- entomostracanPhân lớp thân giáp thấp
- entomostracousXem entomostracan
- entomotomygiải phẫu sâu bọ
- entoparasitevật ký sinh trong
- entophyteThực vật ký sinh trong
- entophyticThuộc thực vật ký sinh trong
- entopiaSự đúng vị trí (bình (thường))
- entopicĐúng vị trí (bình (thường))
- entoplasmnội chất, nội tương
- entoptictrong mắt
- entorganismSinh vật ký sinh trong cơ thể
- entotictrong tai
- entotympanicmàng nhĩ rời
- entouragevùng lân cận, vùng xung quanh, những người tuỳ tùng
- entozoaĐộng vật ký sinh trong
- entozoicalsống trong động vật, sống trong thực vật
- entozoonĐộng vật ký sinh trong
- entr'actegiờ nghỉ
- entrailsruột, lòng
- entraincho lên xe lửa, lên xe lửa
- entrainmentXem entrain
- entrammellàm mắc míu, làm vướng víu
- entrancesự đi vào, sự ra, làm xuất thần
- entrance cablecáp vào
- entrance-hallphòng ngoài
- entrance-waylối đi vào
- entrancementsự xuất thần, trạng thái mê ly
- entrancinglyXem entrance
- entrantngười vào, người mới vào
- entrapđánh bẫy, lừa
- entrapmentXem entrap
- entrappingsự đặt bẫy, đánh bẫy
- entreasuređưa vào kho tàng
- entreatkhẩn nài, khẩn khoản
- entreatinglykhẩn thiết, van nài
- entreatmentXem entreat
- entreatysự khẩn nài, lời cầu khẩn, lời nài xin
- entrechatSự đập gót vào nhau nhiều lần (vũ ba lê)
- entrecotemiếng thịt sườn
- entremetsmón ăn giậm, món ăn phụ
- entrenchđào hào xung quanh, vi phạm
- entrenchmentsự cố thủ
- entrepreneurchủ doanh nghiệp, nhà thầu
- entrepreneurialnghề thầu khoán
- entrepreneurial supply priceGiá cung ứng của doanh nghiệp
- entrepreneurialismXem entrepreneur
- entrepreneurismXem entrepreneur
- entrepreneurshipkhả năng
- entrepôtkho hàng, cảng chuyển khẩu, cảng trung chuyển
- entresoltầng xép
- entrochiteđốt thân
- entropicXem entropy
- entropicallyXem entropy
- entropionquân
- entropyentrôpi
- entruckChất tải lên ô tô
- entrustgiao, giao phó cho
- entrustmentXem entrust
- entrysự đi vào, sự ra
- entry and exitNhập ngành và xuất ngành
- entry barriersrào cản nhập ngành
- entry fieldphạm vi nhập
- entry forestalling priceGiá ngăn chặn nhập ngành
- entry instructionchỉ thị nhập vào
- entry labelnhãn nhập vào
- entry-point addressđịa chỉ điểm vào, địa chỉ xuất phát
- entry preventing priceGiá ngăn chặn nhập ngành
- entryismTập quán nhập vào một chính đảng để tác động đến nó từ bên trong
- entryphoneĐiện thoại mắc ở lối vào các khu nhà tập thể, giúp khách liên hệ với chủ nhà trước khi vào
- entrywaylối đi vào
- entréequyền vào, quyền gia nhập, món ăn đầu tiên
- entwinebện, ôm
- entwinementXem entwine
- entwistvặn xoắn
- enucleatekhoét nhân, giải thích, làm sáng tỏ
- enucleationthủ thuật khoét nhẫn, sự giải thích, sự làm sáng tỏ
- enucleatorXem enucleate
- enumaeratorngười đếm, người đánh số
- enumerateđếm, kê
- enumerationsự đếm, sự kể, bản liệt kê
- enumerativeđể đếm, để kể
- enumeratorngười đếm, người kê
- enumeratoryXem enunciate
- enunciableXem enunciate
- enunciateđề ra, nói ra, phát âm
- enunciationsự đề ra, sự nói ra, đề
- enunciativeđể đề ra
- enunciativelyXem enunciate
- enunciatorngười đề ra, người nói ra
- enurelàm cho quen, có hiệu lực, có tác dụng
- enuresischứng đái dầm
- enureticXem enuresis
- enveigleXem inveigle
- enveloing movement(Quân sự) Sự điều quân bao cây
- envelopbao, bọc, tiến hành bao vây
- envelopebao, bọc bì, hình bao
- envelope delaySự trì hoãn đường bao
- envelope delay distortionBiến dạng trì hoãn đường bao
- envelope detectorBộ kiểm sóng đường bao
- enveloperXem envelop
- envelopingbao, bao bọc
- envelopmentsự bao, sự bao bọc, vỏ bao
- envenombỏ thuốc độc vào, tẩm thuốc độc, đầu độc
- envenomedhiểm độc, độc ác
- envenomizationTình trạng bị nhiễm độc vì vỏ khí hay rắn hay rắn độc
- enviablegây thèm muốn, gây ghen tị
- enviablyđáng thèm muốn, đáng ganh tị
- envierXem envy
- enviousthèm muốn, ghen tị
- enviouslythèm muốn, ganh tị
- enviousnessXem envious
- environbao vây, vây quanh
- environmentmôi trường, hoàn cảnh, sự bao quanh
- environment variablebiến số môi trường, biến môi trường
- environmentalThuộc về môi trường
- environmental conditionsNhững điều kiện môi trường
- environmental determinismQuyết định luận do môi trường
- environmental impact analysisPhân tích tác động môi trường
- environmental requirementYêu cầu về môi trường
- environmentalismmôi trường luận
- environmentalistnhà môi trường học
- environmentallyVề phương diện môi trường
- environmentally friendlythân thiện với môi trường
- environsvùng xung quanh, vùng ven
- envisagenhìn thẳng vào mặt, đương đầu với
- envisagementsự đương đầu với
- envisionmường tượng, hình dung
- envoyphái viên, đại diện, công sứ
- Envoy Extraordinary and Minister Plenipotentiary(Ngoại giao) Công sứ đặc mệnh toàn quyền
- envoyshipchức phái viện, chức đại diện
- envysự thèm muốn, sự ghen tị, thèm muốn
- envyinglyXem envy
- enwindcuộn tròn, xung quanh
- enwombcất trong bụng, cất trong lòng
- enwoundcuộn tròn, xung quanh
- enwrapbọc, quấn
- enwreathekết vòng hoa quanh, bện tết
- Enyonữ thần chiến tranh
- enzedderngười niu dilân
- enzooticgây bệnh động vật
- enzygotichệt nhau
- enzymaticXem enzyme
- enzymaticallyXem enzyme
- enzymeenzim, men tiêu hoá
- enzymicallyXem enzyme
- enzymmologistnhà enzim học
- enzymmologyenzim học
- eocenethế eoxen
- eoclimaxcao đỉnh của gió
- eolationsự phong hoá
- eoliando gió, do gió đưa tới
- eolithđồ đá sớm
- eolithic(thuộc) thời kỳ đồ đá sớm