Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E — trang 17
5.304 mục từ bắt đầu bằng chữ E, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 17/27
- equipollentlyXem equipollent
- equiponderancesự đối trọng, sự cân bằng
- equiponderancysự đối trọng, sự cân bằng
- equiponderantcân bằng với, đối trọng
- equiponderatelàm đối trọng cho, làm cân bằng với, sự đối trọng
- equipontentialđẳng thế
- equipotentđẳng năng, đẳng thế, toàn năng
- equipotentialđẳng thế
- equipotential cathodeâm cực đẳng thế
- equipotential surfacebề mặt đẳng thế
- equiprobableCó xác suất ngang nhau
- equiprojectiveđẳng xạ ảnh
- equiresidualcùng thặng dư, đồng thặng dư
- equisetaciouscây tháp bút
- equiseticThuộc cây tháp bút
- equisetumgiống cây mộc tặc
- equisignal radio range beaconPha vô tuyến cự li có tín hiệu quân bình
- equisummableđẳng khả tổng
- equitablecông bằng, vô tư, hợp tình hợp lý
- equitablenesstính công bằng, tính vô tư
- equitablycông bằng, không thiên vị
- equitantcưỡi
- equitationthuật cưỡi ngựa, tài cưỡi ngựa
- equitesđoàn kỵ sĩ
- equitiescổ phần
- equitizationsự cổ phần hoá
- equitizecổ phần hoá
- equitytính công bằng, tính vô tư, sự bình đẳng
- equity capitalvốn cổ phần
- equivalance scalequy mô tương đương
- equivalencetính tương đương, sự tương đương
- equivalence elementphần tử tương đương
- equivalencytính tương đương, sự tương đương
- equivalenttương đương, vật tương đương, từ tương đương
- equivalent circuitmạch tương đương
- equivalent commodity scaleThang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi hàng hoá tiêu dùng tương đương
- equivalent diodeĐèn hai cực tương đương
- equivalent income scaleThang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi thu nhập tương đương
- equivalent inductanceđiện cảm tương đương
- equivalent linearizationSự tuyến tính hoá tương đương
- equivalent loadgánh tương đương
- equivalent networkmạng tương đương
- equivalent noise levelMức nhiễu âm tương đương
- equivalent parallel resistanceĐiện trở song song tương đương
- equivalent resistanceđiện trở tương đương
- equivalent series resistanceĐiện trở nối tiếp tương đương
- equivalent sine waveSóng hình sin tương đương
- equivalent variationMức biến động tương đương
- equivalent voltageđiện áp tương đương
- equivalentlyXem equivalent
- equivalvehai mảnh vỏ đều
- equivariantđẳng biến
- equivocallập lờ, nước đôi, đáng nghi ngờ
- equivocalitytính lập lờ, tính nước đôi, tính khả nghi
- equivocallyXem equivocal
- equivocalnesstính lập lờ, tính nước đôi, tính khả nghi
- equivocatenói lập lờ, nói nước đôi
- equivocationsự nói lập lờ, sự nói nước đôi, lời nói lập lờ
- equivocatorngười nói lập lờ, người nói nước đôi
- equivokelời nói lập lờ, lời nói nước đôi, sự chơi chữ
- equivoquelời nói lập lờ, lời nói nước đôi, sự chơi chữ
- er... hơn
- erathời đại, kỷ nguyên, đại
- era nameniên hiệu
- eradiatephát xạ, phát tia
- eradiationsự phát xạ, sự phát tia
- eradicableCó thể nhổ rễ được
- eradicatenhổ rễ, trừ tiệt, triệt hạ
- eradicationsự nhổ rễ, sự trừ tiệt
- eradicativeXem eradicate
- eradicatorngười nhổ rễ, người bài trừ
- erasabilityXem erase
- erasablecó thể xoá, có thể xoá bỏ
- erasable memorybộ nhớ xóa được
- erasable optical storageBộ trữ quang xóa được
- erasable storagebộ trữ xóa được
- erasexoá, xoá bỏ, xóa
- erase characterKý tự xóa = delete character
- erase keyphím xóa
- erasementsự xoá, sự xoá bỏ
- eraserngười xoá, người xoá bỏ, cái tẩy
- erasibilitykhả năng xoá được, tẩy được
- erassibilitytính xoá được, tính khử được
- erastianThuộc học thuyết chủ trương nhà nước chiếm ưu thế trong lĩnh vực tôn giáo
- erastianismHọc thuyết chủ trương ưu thế nhà nước trong lĩnh vực tôn giáo
- erasuresự xoá, sự xoá bỏ, vết xoá
- erbiumeribi
- erdđịa cầu, đất
- eretrước, trước khi
- erectthẳng, đứng thẳng, dựng đứng
- erectableXem erect
- erecterngười xây dựng, cơ cương, cơ dựng
- erectilecương
- erectile dysfunctionrối loạn cương dương, liệt dương
- erectilitytrạng thái cương
- erectionsự đứng thẳng, sự dựng đứng, sự dựng lên
- erectlyXem erect
- erectnessvị trí thẳng đứng, sự đứng thẳng
- erectopatentnửa khép nửa hở
- erectorngười dựng, người làm đứng thẳng
- erelongchẳng bao lâu nửa
- eremicở sa mạc
- eremiteẩn sĩ
- eremiticẩn sĩ
- eremiticalẩn sĩ
- eremitismcuộc sống ẩn sĩ
- erenowtrước đây
- erethismtrạng thái kích thích
- erethismicXem erethism
- erethisticcách viết khác
- erewhiletrước đây ít lâu
- ereyesterdayhôm kia
- ergéc
- ergasticThuộc hậu chất
- ergastoplasmchất phân bào
- ergastoplasmicThuộc chất phân bào
- ergativekhiển cách
- ergatocracychính quyền công nhân
- ergovậy thì
- ergodicEgodic
- ergodic functionhàm thiên lịch, hàm ergôddic
- ergodic theoremđịnh lý thiên lịch
- ergodicitytính góc egodic
- ergographmáy ghi cơ công
- ergologySinh lý học lao động
- ergometercơ công kế
- ergometrineEcgometrin
- ergonéc
- ergonometricXem ergonomics
- ergonomicXem ergonomics
- ergonomicallyXem ergonomics
- ergonomicsmôn công thái học, công thái học
- ergonomistXem ergonomics
- ergonovineEcgometrin
- ergotcựa, hạt cựa
- ergotaminEcgotamin
- ergoticXem ergot
- ergotineecgôtin
- ergotinincũng ergotinine
- ergotismsự nhiễm độc ecgôtin
- ergotize%%ergotize%%ergotize
- ergotoxineEcgotoxin
- erhunhị hồ
- erhuanhi hóa, ér hoá
- ericacây thạch nam
- ericaceoushọ đỗ quyên
- erigerongiống có tai hùm
- erinairơlân
- erinaceousThuộc họ chuột nhím
- erinysÊ-ri-ni (nữ thần trả thù của thần thoại Hy lạp)
- ErisEris
- eristictranh luận, tài tranh luận
- Eritreaê-ri-tơ-rê-a
- erl-kingThần dụ trẻ (thần thoại Đức (từ cổ, nghĩa cổ))
- erlangErlang (đơn vị lưu lượng thông tin)
- erlangmetermáy đo erlang
- erlenmeyerbình tam giác
- erminechồn ecmin, da lông chồn ecmin
- erneó biển
- erniemáy xổ số
- erodexói mòn, ăn mòn, xâm thực
- erodedbị xói mòn, bị ăn mòn
- erodentxói mòn, ăn mòn
- erodibilityXem erode
- erodibleXem erode
- erogeneityTính kích thích tính dục
- erogenousNhạy kích thích tình dục
- erogenous zonevùng kích dục
- erosthần ái tình
- erosionsự xói mòn, sự ăn mòn, xói mòn
- erosionalXem erosion
- erosionallyXem erosion
- erosivexói mòn, ăn mòn
- erosivenessXem erosive
- erosivityXem erosive
- erotamaniabệnh tương tư, bệnh điên vì tình, xung động thoả dục
- erotematicMang hình thức câu hỏi
- erotictình ái, tình dục, khiêu dâm
- eroticavăn học về tình, sách báo khiêu dâm, tranh ảnh khiêu dâm
- eroticallykhiêu dâm, khêu gợi
- eroticismtư tưởng dâm dục, tính đa dâm
- eroticistXem eroticism
- eroticizekhiêu dâm
- erotismtình dục, sự khiêu dâm, tính đa dâm
- erotologyái tình học
- erotomaniaxung động thoả dục, chứng cuồng dâm
- erotomaniacngười cuồng dâm
- errlầm lỗi, sai lầm, phạm tội
- errancysự sai lầm, sự sai sót
- errandviệc vặt, mục đích cuộc đi, mục đích
- errand-boyChú bé chạy việc vặt
- errantlang thang, giang hồ, sai lầm
- errantlyXem errant
- errantryThân thể của hiệp sĩ giang hồ
- erratalỗi in, lỗi viết, bản đính chính
- erraticthất thường, được chăng hay chớ, chạy
- erratic drivingsự lái chưa vững, sự lái chập choạng
- erraticallythất thường, được chăng hay chớ, chập choạng
- erraticismXem erratic
- erraticstầng lăn, đá lang thang