Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ J — trang 3
800 mục từ bắt đầu bằng chữ J, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 3/4
- jongười yêu, người tình
- Joachimgioakim, gioankim
- joannaĐàn pia-nô
- jobviệc, việc làm, công ăn việc làm
- Job's comforterNgười làm ra bộ an ủi nhưng chỉ cốt gây thêm đau khổ
- Job's newstin buồn
- Job's tearsý dĩ, bo bo
- job acceptance scheduleBiểu đồ số người chấp nhận công việc
- job clusternhóm nghề
- job competition theoryThuyết về cạnh tranh việc làm
- job creationtạo việc làm
- job dublicationviệc làm kép
- job evaluationđánh giá việc làm
- job lotmớ tạp nhạp, bọn người tạp nhạp
- job of workViệc làm ăn khó khăn vất vả
- job searchtìm kiếm việc làm
- job search channelscác kênh tìm việc
- job-seekerngười tìm việc
- job shoppingchọn việc làm
- job-workviệc làm khoán
- jobationLời quở trách lải nhải, lời mắng nhiếc lải nhải
- jobberngười làm khoán, kẻ đầu cơ
- jobbernowlngười ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc
- jobberysự đầu cơ
- jobbinglàm việc vặt, làm việc linh tinh
- jobcentreTrung tâm giới thiệu việc làm
- jobholdercông chức, viên chức
- joblesskhông có việc làm
- joblessnesstình trạng thất nghiệp
- jobmasterngười cho thuê ngựa
- jockLính Ê-cốt
- jocketteNgười cưỡi ngựa đua nữ
- jockeyngười cưỡi ngựa đua, dô kề, cưỡi ngựa đua
- Jockey Clubhội đua ngựa, người hầu, người dưới
- jockeyshipthuật cưỡi ngựa
- jockocon tinh tinh
- jockstrapkhố đeo
- jocoseđùa bỡn, vui đùa
- jocoselyvui nhộn, khôi hài
- jocosenesssự đùa bỡn, tính vui đùa, tính hài hước
- jocositysự đùa bỡn, tính vui đùa, tính hài hước
- jocularvui vẻ, vui đùa
- jocularitysự vui vẻ, sự vui đùa, thái độ hài hước
- jocularlyđùa cợt, bông đùa
- jocundvui vẻ, vui tươi, vui tính
- jocunditytâm trạng vui vẻ, tâm trạng vui tươi, sự vui tính
- jocundlyXem jocund
- jodhpursquần đi ngựa
- joethôi đừng cho tớ, giâu
- joeycon canguru con, con thú con
- jogcái lắc nhẹ, cái xóc nhẹ, cái hích nhẹ
- joggerNgười luyện tập thân thể bằng cách chạy bộ
- joggingchạy bộ
- jogglecái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ, vấu nối
- jogglermáy sắp giấy
- jogtrotnước kiệu chậm
- johannesĐồng tiền vàng Bồ Đào Nha thế kỷ 18 và 19
- Johannesburggiô-ha-ne-xbớc
- johnnhà vệ sinh, giôn, gioan
- John Barleycornrượu lúa mạch
- John Doenguyễn văn a
- John Dorycá dây nhật bản
- John the Baptistgioan tẩy giả, gioan tiền hô, gioan baotixita
- johnnyanh chàng, gã
- johnny-cakebánh ngô, uc bánh bột mì
- johnsoneselối văn đăng đối
- joie de vivreniềm vui sống
- joinnối lại, chắp, nối liền
- join battlebắt đầu giao chiến
- join handsnắm chặt tay nhau, bắt chặt tay nhau
- join the angelsvề nơi cực lạc, chết
- join the coloursnhập ngũ, tòng quân
- join the flatsChắp vá lại thành một mảnh; giữ cho vẻ trước sau như một
- join the majorityvề với tổ tiên
- joindersự liên hợp, sự liên kết
- joinerthợ làm đồ gỗ
- joinerynghề làm đồ gỗ, đồ gỗ
- joiningsự nối, chỗ nối
- jointchỗ nối, mối nối, khớp
- joint-heirngười cùng kế thừa
- joint-pinđinh ghép, cái chốt
- joint probability distributionsCác phân phối xác suất kết hợp
- joint productsCác sản phẩm liên kết
- joint profit maximinationTối đa hoá lợi nhuận chung
- joint snakeSinh vật huyền thoại ở miền Nam Hoa Kỳ: một con rắn có thể tự nối lại các phần của cơ thể khi bị đứt
- joint-stockHuy động vốn bằng cách phát hành chứng khoán
- joint stock companycông ty cổ phần
- joint-ventureliên doanh, doanh nghiệp liên doanh
- jointercáo bào xoi, máy nối, máy ghép
- jointlycùng, cùng nhau
- jointressNgười thừa hưởng của chồng (đàn bà goá được hưởng tài sản của chồng để lại)
- jointureTài sản của chồng để lại (cho vợ sau khi chết)
- joistrầm
- jojobaCây hoặc bụi cây nhỏ ở tây nam Bắc Mỹ (hạt ăn được và dùng để làm sáp)
- jokelời nói đùa, câu nói đùa, trò cười
- jokerngười thích thú đùa, người hay pha trò, anh chàng
- jokinglyđùa, đùa bỡn, giễu cợt
- jokulnúi tuyết, núi băng
- jokyvui đùa, bông đùa
- jollierngười hay nói đùa, người hay pha trò
- jollificationtrò vui, cuộc vui chơi
- jollifyvui chơi, đánh chén, làm cho vui vẻ
- jollilyXem jolly
- jollinesssự vui vẻ
- jollitysự vui vẻ, cuộc vui chơi, hội hè đình đám
- jollof ricecơm jollof
- jollyvui vẻ, vui tươi, chếnh choáng say
- jolly-boatxuồng nhỏ
- Jolly RogerCờ của bọn cướp biển
- joltcái lắc bật ra, cái xóc nảy lên, cú đấm choáng váng
- jolterXem jolt
- jolterheadngười ngớ ngẩn, người ngốc nghếch
- joltilyXem jolt
- joltinessXem jolt
- joltyxóc nảy lên, khấp khểnh, gập ghềnh
- jonahanh chàng số đen
- jonathantáo jonathan
- jonesthường là ma tuý, tình trạng nghiện
- jongleurngười hát rong
- jonquilcây trường thọ, hoa trường thọ
- jordanjordan, gioóc-đan, gioóc-đa-ni
- jorumbát lớn, cốc vại, bát đầy rượu pân
- josephgiuse, giô-sép
- joshlời nói đùa vui, lời bỡn cợt, bỡn cợt
- josherXem josh
- joshinglyXem josh
- joskinngười quê mùa, cục mịch
- jossthần
- joss-houseđền, miếu
- joss paperđồ mã, mã
- joss-sticknén hương
- josserngười ngu xuẩn, anh chàng, gã
- jostlesự xô đẩy, sự chen lấn, đẩy
- jostlerXem jostle
- jotchút, tí tẹo, ghi chép vội vàng
- jottersổ tay ghi chép
- jottingđoạn ngắn ghi nhanh
- jotuncũng jotunn
- joualPhương ngữ Pháp ở Canađa
- joulejun
- joulemeterjun kế
- jouncelắc, xóc nảy lên
- journalbáo hằng ngày, tạp chí, nhật ký
- journal-boxhộp ổ trục
- journalesevăn viết báo, văn nhà báo
- journaliseghi nhật ký, giữ nhật ký
- journalismnghề làm báo, nghề viết báo
- journalistnhà báo, ký giả
- journalisticbáo chí, nghề nhà báo
- journalisticallyvề mặt báo chí, theo kiểu nhà báo
- journalizeghi nhật ký, giữ nhật ký
- journalizerXem journalize
- journeycuộc hành trình, chặng đường đi, quãng đường đi
- journey-workCông việc của người làm thuê
- journeyerXem journey
- journeymanngười làm thuê
- joustcưỡi ngựa đấu thương
- jousterXem joust
- joveThần Giu-pi-te
- jovialvui vẻ, vui tính
- jovialitytính vui vẻ, tâm hồn vui vẻ
- joviallyvui vẻ, vui tính
- joviansao mộc
- jowlxương hàm, hàm, má
- joysự vui mừng, sự hân hoan, niềm vui
- joy-bellshồi chuông ngày lễ
- joy-rideCuộc đi chơi lén bằng ô tô của người khác, cuộc đi chơi lén bằng máy bay của người khác (lấy đi lén không cho chủ nhân biết)
- joy-riderNgười lén lấy xe của người khác đi chơi
- joyancesự vui thích, sự sung sướng
- joyfulvui mừng, hân hoan, mang lại niềm vui
- joyfullyhân hoan, vui vẻ
- joyfulnesssự vui mừng, sự vui sướng
- joylesskhông vui, buồn
- joylesslybuồn rầu, buồn phiền
- joylessnesssự buồn phiền, nỗi buồn
- joyousvui mừng, vui sướng
- joyouslyvui vẻ, vui mừng
- joyousnesssự vui mừng, sự vui sướng
- joystickMột thiết bị cơ khí (có thể được hỗ trợ bởi thiết bị điện tử) có một tay cầm gắn trên một đế, quay trên đế này về nhiều phía, thường có các nút bấm, và còn có thể có thêm bàn đạp, dùng để điều khiển máy bay, máy tính hay các dụng cụ khác
- jpThẩm phẩn hoà giải của toà sơ thẩm (Justice of the Peace)
- JSPMột công nghệ của Sun Microsystems dựa trên nền tảng Java, trong đó ác mã Java và một số hành động được định nghĩa sẵn vào tài liệu HTML, XML... để tạo ra nội dung động
- ju-jitsuvõ judô, nhu thuật
- ju-juvật thần, bùa, điều cấm kỵ
- ju-jutsuvõ juddô
- Jubagiu ba
- Jubalgiu-banh
- jubbaháo choàng dài rộng
- jubilancesự vui sướng, sự mừng rỡ
- jubilantvui sướng, mừng rỡ
- jubilantlyvui vẻ, hân hoan
- jubilatevui sướng, mừng rỡ
- jubilationsự vui sướng, sự mừng rỡ
- jubileeLễ kỷ niệm 50 năm
- Juchetư tưởng chủ thể, chủ thể
- judaicdo thái
- judaicaSách vở văn học hoặc lịch sử liên quan tới người Do Thái hoặc đạo Do Thái
- judaisedo thái hoá
- judaismđạo do thái, do thái giáo
- judaistNgười theo đạo Do thái
- judaizedo thái hoá