Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ J — trang 2
800 mục từ bắt đầu bằng chữ J, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 2/4
- jawlineĐường viền của hàm dưới
- jaychim giẻ cùi, anh chàng ngốc, anh chàng khờ dại
- jay-walkerNgười đi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông
- jaywalkĐi ẩu không chú ý đến luật lệ giao thông (đi bộ)
- jaywalkerXem jaywalk
- jazznhạc ja, điệu nhảy ja, vui nhộn
- jazzilyXem jazzy
- jazzinessXem jazzy
- jazzistngười chơi nhạc ja, người nhảy ja
- jazzmanngười chơi nhạc ja, người nhảy ja
- jazzynhạc ja, điệu nhảy ja, vui nhộn
- jcrsinh viên nói chung
- jealousghen tị, ghen ghét, hay ghen
- jealouslyganh tị, đố kỵ
- jealousnessXem jealous
- jealousylòng ghen tị, lòng ghen ghét, máu ghen
- jeanvải chéo go, quần ngắn bó ống
- jeansnghi thức, quần gin, jeans
- jeepxe jíp
- jeerlời chế nhạo, lời chế giễu cợt, cười nhạo
- jeererXem jeer
- jeeringsự chế giễu, sự nhạo báng
- jeeringlycười nhạo, chế nhạo
- jeevesđầy tớ trung thành, người thân tín
- jeezDùng để thể hiện tình trạng hơi ngạc nhiên hay bực bội
- jehadchiến tranh hồi giáo
- jehovahgiê-hô-va, jehovah
- Jehovah's Witnessnhân chứng giê-hô-va
- Jehovah's Witnessesnhân chứng giê-hô-va
- jehungười đánh xe ngựa
- Jejuđảo tế châu, tế châu
- jejunetẻ nhạt, khô khan, nghèo nàn
- jejune dictionaryTừ điển nhỏ bỏ túi
- jejunectomyThủ thuật cắt ruột chay
- jejunelyXem jejune
- jejunenesssự tẻ nhạt, sự khô khan, sự nghèo nàn
- jejunumruột chay
- jellhình thành rõ rệt
- jellabaÁo choàng có mũ trùm đầu
- jelliedđông lại, giống như thạch
- jellifylàm cho đông lại, đông lại
- jellythịt nấu đông, nước quả nấu đông, thạch
- jelly capitalvốn mềm dẻo
- jelly-likeNhư thịt nấu đông; như nước quả nấu đông, như thạch
- jellyfishsứa
- jellygraphbàn in thạch
- jemadarhạ sĩ quan, cảnh sát ân
- jemimasgiày ống chun
- jemmycái nạy cửa, đầu cừu
- jennetngựa tây ban nha
- jennetingtáo hè
- jennyxe cần trục, cú chọc, cú đánh
- jeopard(như) jeopardize
- jeopardisenguy hại, gây nguy hiểm
- jeopardizenguy hại, gây nguy hiểm
- jeopardynguy cơ, cảnh nguy hiểm
- jerbilsa thử
- jerboachuột nhảy
- jeremiadlời than van
- jeremiahNhà tiên đoán yếm thế (tố cáo những chuyện xấu xa hiện tại và tiên đoán những tai hoạ sắp đến)
- Jerichojericho
- jeridngọn giáo cùn
- jerkkẻ khốn nạn, giật mạnh thình lình, xốc mạnh thình lình
- jerk offquay tay
- jerkerXem jerk
- jerkilynhát gừng
- jerkináo chẽn bằng da
- jerkinesssự giật giật, sự trục trặc
- jerkinglyXem jerk
- jerkwaternhỏ bé, tầm thường
- jerkygiật giật, trục trặc, dằn mạnh từng tiếng
- jeroboamchai lớn
- Jeromegiêrônimô
- jerricanthùng đựng xăng
- jerrycái bô
- jerry-builderNgười xây nhà cẩu thả (làm vội vã và dùng vật liệu xấu)
- jerry-buildingSự xây dựng vội vàng bằng vật liệu xấu; sự xây dựng cẩu thả
- jerry-builtxây dựng cẩu thả
- jerry-shopQuán bán bia loại tồi
- jerrycanthùng đựng xăng
- jerseyáo nịt len, bò cái jecxi
- Jerusalemgiê-ru-sa-lem, giê-ru-xa-lem
- Jerusalem artichokecúc vu
- jessdây buộc chân, buộc dây chân vào
- jessaminecây hoa nhài
- jestlời chế nhạo, lời chế giễu, lời nói đùa chơi
- jest-booktập truyện vui, tập truyện tiếu lâm
- jesterngười hay nói đùa, người hay pha trò, anh hề
- jestingnói đùa, nói giỡn
- jesting apartNói thật không nói đùa
- jestinglyXem jest
- jesuitthầy tu dòng tên, người hay mưu đồ
- jesuiticdòng tên, hay mưu đồ
- jesuiticaldòng tên, hay mưu đồ
- jesuitismgiáo phái dòng tên, tính đạo đức giả, tính giảo quyệt
- jesuitizelàm thành dòng tên, thành người dòng tên, giảo hoạt
- jesuitrygiáo phái dòng tên, tính đạo đức giả, tính giảo quyệt
- Jesusđức chúa giêsu, giêsu, giê-su
- Jesus, Mary and Josephgiêsu maria
- Jesus Christgiê-xu ki-tô, jêsus christ
- jetbằng huyền, đen nhánh, huyền
- jet-blackđen kịt, đen thui
- jet-engineđộng cơ phản lực, động cơ phản lực không khí
- jet-fighterMáy bay chiến đấu phản lực
- jet-planemáy bay phản lực
- jet-propelledĐẩy đi do phản lực
- jetfulXem jet
- jetlinermáy bay phản lực
- jetsamHàng hoá vứt xuống biển cho nhẹ tàu (khi gặp dông tố...)
- jettinessXem jetty
- jettisonsự vứt bỏ
- jettonMảnh kim loại dùng để ném
- jettyđể chắn sóng, cầu tàu, đen nhánh
- jewngười do thái
- Jew's earmộc nhĩ đen, nấm mèo
- Jew's harpđàn môi
- jew-baitingSự ngược đãi người Do thái
- jewboythanh niên do thái
- jewbushcây thuốc dấu
- jewelngọc đá quý, đồ châu báu, đồ nữ trang
- jewel-boxhộp đựng châu báu, hộp nữ trang
- jewel-casehộp đựng châu báu, hộp nữ trang
- jewel-houseThe jewel-house kho châu báu Hoàng gia (ở Luân đôn)
- jeweler
- jewelledĐược trang trí bằng ngọc hoặc có ngọc quý
- jewellerthợ kim hoàn
- jewelleryđồ châu báu, đồ nữ trang
- jewelryđồ châu báu, đồ nữ trang
- jewessngười do thái
- jewfishloại cá mú
- Jewishngười do thái, do thái
- Jewish Autonomous Oblasttỉnh tự trị do thái
- jewishnesstính chất do thái
- jewrydân do thái, khu do thái
- jezailLoại súng trường Apghan dài và nặng
- jezebelNgười đàn bà phóng đâng hư hỏng; người đàn bà vô liêm sỉ
- Jiamusigiai mộc tư
- jianbingbánh chiên giòn
- Jiangmengiang môn
- Jiangnangiang nam
- jiangshicương thi
- Jiangsugiang tô
- Jiangxigiang tây
- jianziđá cầu
- Jiaojiangtiêu giang
- Jiaxinggia hưng
- jiblá buồm tam giác, cần máy trục, cần nhấc
- jib-boom) sào căng buồm tam giác (ở mũi tàu, thuyền)
- jib-cranecần trục xoay
- jibberngựa bất kham, ngựa hay trở chứng
- jibeDanh từ & động từ (như).gibe Nội động từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) phù hợp, hoà hợp, đi đôi với nhau words and actions do not jibe lời nói và việc làm không đi đôi với nhau
- jicamacây củ đậu
- jicaraMột chiếc bát hoặc cốc làm từ vỏ quả bầu hồ lô
- jiedushitiết độ sứ
- jiffchốc lát, thoáng nháy mắt
- jiffychốc lát, thoáng nháy mắt
- jigđiệu nhảy jig, nhạc jig, nhảy điệu jig
- jiggerngười nhảy điệu jig
- jigger-mastcột buồm chót
- jiggeredngười sàng quặng, máy sàng quặng, buồm nhỏ
- jiggery-pokeryâm mưu đen tối, trò lừa phỉnh, trò lừa gạt
- jigglecái xóc xóc nhẹ, cái lắc lắc nhẹ, đưa đẩy nhẹ
- jigglyXem jiggle
- jigsawcưa xoi
- jigsaw puzzletrò chơi lắp hình
- jihadchiến tranh hồi giáo
- Jilincát lâm
- jillcô gái, bạn gái, mổ ruột
- jiltkẻ tình phụ, tình phụ, bỏ rơi người yêu
- jim-crowcái nắn thắng
- jim-crowismChế độ phân biệt chủng tộc đối với người da đen
- jim-dandycừ nhất, xuất sắc, cái cừ nhất
- jim-jamschứng mê sảng rượu
- jimmyxà beng, đòn bẩy
- jimpmảnh dẻ, thanh thanh, duyên dáng
- jimson-weedcây cà độc dược
- jinNhư Chin
- Jinantể nam
- jingletiếng leng keng, tiếng xủng xoảng, sự lặp âm
- jinglyXem jingle
- jingohào nhoáng loè loẹt
- jingoismChủ nghĩa sô-vanh hiếu chiến
- jingoisticSô-vanh hiếu chiến
- jingoisticallyXem jingoism
- Jiningtế ninh
- Jinjiangtấn giang
- jinksự tránh, sự né tránh, tránh
- jinneethần
- jinrickshaxe tay, xe kéo
- jinrikishaxe tay, xe kéo
- jinxngười hâm tài, vật xúi quẩy
- jipijapamũ panama
- jitneyđồng năm xu, rẻ tiền, hạng tồi
- jitterbugNgười thần kinh dễ bị kích thích; người hay bồn chồn lo sợ
- jitterinessXem jittery
- jitters(từ lóng) nỗi bồn chồn lo sợ, sự hốt hoảng kinh hãi
- jitterydễ bị kích thích, bồn chồn lo sợ
- jiu-jitsuvõ juddô
- jivenhạc ja, tiếng lóng khó hiểu, chơi nhạc ja
- jiverXem jive