Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ E — trang 19
5.304 mục từ bắt đầu bằng chữ E, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 19/27
- essential workerngười lao động thiết yếu
- essentialismbản chất luận, thuyết bản chất, thiết yếu luận
- essentialistNgười theo bản chất luận
- essentialityXem essential
- essentiallyvề bản chất, về cơ bản
- essoniteEsonit
- est... nhất
- establishlập, thành lập, đặt
- establishedđã thành lập, đã thiết lập, đã được đặt
- establisherXem establish
- establishmentsự thành lập, sự thiết lập, sự đặt
- establishmentarianNgười chủ trương chính thức hoá nhà thờ
- establishmentarianismXem establishmentarian
- estafettecũng estafet, sĩ quan liên lạc, phu trạm
- estaminetQuán cà phê bình dân
- estatetài sản, di sản
- estate-agencyHãng thuê và bán nhà cửa đất đai
- estate-agentđại lý/đại lí bất động sản, môi giới bất động sản
- estate dutythuế di sản
- estate economyNền kinh tế đồn điền
- esteemsự kính mến, sự quý trọng, kính mến
- esteraseEsteraza (enzym)
- esterificationsự este hoá
- esterifyeste hóa
- esthesiacảm giác, xúc giác
- esthesiskhả năng cảm giác
- esthetenhà duy mỹ
- estheticmĩ học
- esthonianngười extoni, tiếng extoni
- estimableđáng kính mến, đáng quý trọng
- estimablenessXem estimable
- estimablyXem estimable
- estimatesự đánh giá, sự ước lượng, đánh giá
- estimated
- estimated time of arrivalgiờ đến dự kiến, giờ đến nơi dự kiến
- estimationsự đánh giá, sự ước lượng, sự kính mến
- estimativeđể đánh giá, để ước lượng
- estimatorngười đánh giá, người ước lượng
- estivalThuộc mùa hè
- estivationsự ngủ hè, sự qua hè, tiền khai hoa
- Estoniae-xtô-ni-a
- Estoniane-xtô-ni-a
- estoploại trừ
- estoppagesự ngăn chận, sự loại trừ
- estoppelSự ngăn ai không cho nhận (vì trái với lời nhận hoặc phủ nhận trước của chính người đó)
- estoversVật dụng cần thiết được luật pháp cho phép để lại (như gỗ cho người ở thuê sửa chữa nhừ cửa hoặc đun nấu)
- estradebục
- estrangelàm cho xa lạ, làm cho ghẻ lạnh, ly gián
- estrangementsự ly gián
- estrangerXem estrange
- estrayngười lạc, vật để lạc, súc vật lạc
- estreatsao gửi lên toà
- estriatekhông vân, không sọc
- estuarialXem estuary
- estuarinecửa sông
- estuarycửa sông
- esuriencesự đói khát, sự thèm muốn
- esuriencysự đói khát, sự thèm muốn
- esurientthèm muốn
- esurientlyXem esurient
- Eswatinie-soa-ti-ni, ét-xoa-ti-ni
- etvà, đã ăn
- et al.và cộng sự
- etaEta (chữ cái Hy-lạp)
- etacismLối phát âm của chữ eta theo kiểu Anh)
- etalonchuẩn, mẫu
- etaminevải mỏng, vải mặt rây
- etapetrạm nghỉ
- etcCách viết khác của etc
- etc.vân vân, v, v.v.
- etceteraVân vân ((viết tắt) etc)
- etceterasnhững thứ kèm theo, đồ linh tinh
- etchkhắc axit
- etch patternDạng hình mạch khắc
- etch pit densitymật độ khắc lõm, mật độ thực khắc
- etchantchất khắc ăn mòn
- etched circuitmạch khắc
- etcherthợ khắc axit
- etchingsự khắc axit, thuật khắc axit, bản khắc axit
- etching-knifedao khắc axit
- etching methodphương pháp khắc
- etching-needlemùi khắc axit
- etdGiờ khởi hành ước chừng (Estimated time of departure)
- eternaltồn tại, vĩnh cửu, không ngừng
- eternaliselàm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt
- eternalitytính vĩnh viễn, tính bất diệt
- eternalizelàm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt
- eternallyvĩnh cửu, đời đời, không ngừng
- eterniselàm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt
- eternitytính vĩnh viễn, tính bất diệt, ngàn xưa
- eternizationXem eternize
- eternizelàm cho vĩnh viễn, làm cho bất diệt
- etesianXuất hiện hàng năm đúng kì hạn
- ethanolêtanol, rượu êtylic, xăng êtanol
- ethanolamineEtanolamin
- etheneEten; etilen
- etherbầu trời trong sáng, chín tầng mây, ête
- etherealcao tít tầng mây, trên thinh không, nhẹ lâng lâng
- ethereal oiltinh dầu
- etherealitytính nhẹ lâng lâng, tính thiên tiên, tính siêu trần
- etherealizationsự siêu trần hoá
- etherealizelàm nhẹ lâng lâng, siêu trần hoá
- ethereallynhẹ lâng lâng, siêu trần
- etherialcao tít tầng mây, trên thinh không, nhẹ lâng lâng
- ethericXem ether
- etherificationsự hoá ête
- etherifyhoá ête
- etherisehoá ête, cho ngửi ête, gây mê ête
- etherismtrạng thái nhiễm ête
- etherizationsự gây mê ête
- etherizehoá ête, cho ngửi ête, gây mê ête
- etherizerXem etherize
- ethernetmạng ethernet
- ethernet cablecáp ethernet
- ethicđạo đức, luân thường đạo lý, đúng nội quy
- ethicalđạo đức, luân thường đạo lý, đúng nội quy
- ethicalityXem ethical
- ethicallycó đạo đức
- ethicalnessXem ethical
- ethicizeLàm cho hợp với đạo đức, làm cho hợp với luân thường đạo lý
- ethicsđạo đức, luân lý, đạo đức học
- ethionineEthionin
- Ethiopiaê-ti-ô-pi-a
- ethiopianÊ-ti-ô-pi
- ethiopianismPhong trào " Châu phi của người Châu phi"
- ethmoidxương sàng
- ethmoid bonexương sàng
- ethmoiditisviêm xương sàng
- ethnarchthống đốc, tỉnh trưởng
- ethnicdân tộc
- ethnic cleansingthanh lọc sắc tộc
- ethnic groupnhóm sắc tộc, dân tộc, sắc tộc
- ethnic minoritydân tộc thiểu số, dân tộc ít người
- ethnicalvô thần
- ethnicalismchủ nghĩa vô thần
- ethnicallyvề mặt dân tộc
- ethnicismXem ethnicalism
- ethnicitytính cách sắc tộc, sắc tộc, sắc dân
- ethnobotanyThực vật dân tộc học
- ethnocentricvị chủng
- ethnocentricallyXem ethnocentrism
- ethnocentricityXem ethnocentrism
- ethnocentrismchủ nghĩa vị chủng
- ethnogenicKhoa nguồn gốc tộc người
- ethnogenyKhoa nguồn gốc tộc người
- ethnographernhà dân tộc học
- ethnographicdân tộc học
- ethnographicaldân tộc học
- ethnographicallyXem ethnography
- ethnographydân tộc học, dân tộc ký, dân tộc chí
- ethnologicdân tộc học
- ethnologicaldân tộc học
- ethnologicallyXem ethnology
- ethnologistnhà dân tộc học
- ethnologydân tộc học
- ethnomusicologicalThuộc âm nhạc dân tộc
- ethnomusicologistNhà nghiên cứu âm nhạc dân tộc
- ethnomusicologyKhoa âm nhạc dân tộc
- ethnonymtộc danh
- ethnopsychologyKhoa tâm lý học dân tộc
- ethnorelativismChủ nghĩa tương đối về chủng tộc
- ethnoreligioussắc tộc tôn giáo
- ethnosđoàn thể huyết tộc
- ethnozoologySắc tộc học động vật
- ethographyphong tục học
- ethologicalphong tục học
- ethologistXem ethology
- ethologyphong tục học, tập tính học
- ethosđặc tính, nét đặc biệt
- ethoxyThuộc etoxila
- ethoxylEtoxila
- ethylEtyla
- ethylamineEtylamin
- ethylationsự úa vàng, tình trạng xanh xao
- ethyleneetilen
- ethylenicXem ethylene
- ethylichoá etylic
- ethylizeetyl hoá
- etiolatelàm úa vàng, làm nhợt nhạt
- etiolationsự làm úa vàng, sự làm nhợt nhạt
- etiologicXem etiology
- etiologicallyXem etiology
- etiologistXem etiology
- etiologythuyết nguyên nhân, khoa nguyên nhân bệnh
- etiquettephép xã giao, nghi lễ, nghi thức
- etnađèn cồn
- ettingsvật thu được
- ettlethu được
- etudekhúc luyện
- etuitúi nhỏ
- etweetúi nhỏ
- etymologernhà từ nguyên học
- etymologictừ nguyên, theo từ nguyên
- etymologicaltừ nguyên, theo từ nguyên
- etymologicallyXem etymological
- etymologisetìm nguồn gốc của, cho nguồn gốc của
- etymologistnhà từ nguyên học
- etymologizetìm nguồn gốc của, cho nguồn gốc của
- etymologytừ nguyên, từ nguyên học
- etymoncăn tổ từ nguyên