Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 35
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 35/50
- precombustionsự cháy trước
- precommissioningSự chuẩn bị vận hành
- precommunityquần xã ban đầu
- precomposeddựng sẵn
- precompressionsự nén sơ bộ
- preconceivenhận thức trước, nghĩ trước
- preconceivednhận thức trước
- preconceptionnhận thức trước, điều tưởng tượng trước, định kiến
- preconcertthu xếp trước
- precondemnkết án từ trước, định tội từ trước
- precondenserBộ ngưng tụ sơ bộ, bộ ngưng tụ trước trước
- preconditionĐiều kiện quyết định trước hết; điều kiện tiên quyết (như) prerequisite
- preconisecông bố, công khai ca ngợi, công khai tán dương
- preconizationsự công bố
- preconizecông bố, công khai ca ngợi, công khai tán dương
- preconquestTrước khi nước Anh bị người Noocmăng chiếm (1066)
- preconsciousCó trước trong ý thức
- preconsiderchú ý trước, tính trước
- preconsignủy thác trước, giao phó trước
- preconsonantalNgay trước một phụ âm
- preconstitutetổ chức từ trước, chế định từ trước
- precontractgiao ước từ trước
- precontrivemưu tính trước
- precookNấu trước một phần hay toàn bộ
- precoollàm nguội trước, làm nguội sơ bộ
- precoolerbộ làm nguội trước
- precopularytrước khi giao hợp
- precordiavùng thượng vị
- precordialXem precordia
- precornusừng trước
- precostaltính từ, trước sườn
- precranialtrước sọ, trên sọ
- precriticalTrước khi phát triển khả năng phê phán
- precruraltrước đùi
- precuringSự lưu hoá sơ bộ
- precursivebáo trước, mở đầu, mào đầu
- precursorngười đến báo trước, người báo trước, người đảm nhiệm trước
- precursorybáo trước, mở đầu, mào đầu
- precysticTrước giai đoạn kết kén
- predaceanđộng vật ăn thịt
- predaceousăn thịt
- predaciousXem predacious
- predacitytính ăn mồi sống, tính ăn thịt sống
- predalXem predaceous
- predateĐề lùi ngày tháng về trước (một văn kiện...)
- predationsự ăn thịt, lối sống ăn thịt
- predatismhiện tượng ăn thịt, tính ăn thịt
- predatorthú ăn mồi sống, thú ăn thịt, động vật ăn thịt
- predatorilyXem predatory
- predatorinessXem predatory
- predatoryăn cướp, ăn bóc, ăn mồi sống
- predatory pricingĐịnh giá để bán phá giá
- predawnThời gian vừa trước rạng đông
- predeceasechết trước
- predecessorngười đi trước, người đảm nhiệm trước, bậc tiền bối
- predeclarekhai báo trước, công bố trước
- predellabức mặt
- predesignthiết kế sơ bộ
- predesignatechỉ định trước
- predesterminateđược định trước, được quyết định trước
- predesterminationsự định trước, sự quyết định trước
- predestinarianthuyết tiền định
- predestinarianismXem predestinarian
- predestinateđịnh trước, đã định trước
- predestinationsự tiền định, vận mệnh, tiền định
- predestineđịnh trước, quyết định trước, an bài
- predeterminateXem predetermine
- predeterminationsự định trước, sự quyết định trước
- predetermineđịnh trước, quyết định trước, thúc ép trước
- predeterminertừ chỉ định
- prediabetesGiai đoạn bệnh đái đường chưa phát triển
- prediabeticXem prediabetes
- predialđất đai, ruộng đất
- predicabilityXem predicable
- predicablecó thể xác nhận, có thể nhận chắc
- predicablenessXem predicable
- predicamentĐiều đã được xác nhận, điều đã được xác nhận, điều đã được khẳng định
- predicamentalXem predicament
- predicamentallyXem predicament
- predicantthuyết giáo, nhà thuyết giáo
- predicatevị ngữ, xác nhận, khẳng định
- predicationsự xác nhận, sự khẳng định
- predicationalXem predicate
- predicativexác nhận, khẳng định, vị ngữ
- predicativelyxác nhận, khẳng định, vị ngữ
- predicatorythuyết giáo, thích thuyết giáo
- predictnói trước, đoán trước, dự báo
- predictabilityTính có thể nói trước; tính có thể đoán trước, tính có thể dự đoán
- predictablecó thể nói trước, có thể đoán trước
- predictablycó thể đoán trước, có thể dự đoán, có thể đoán được
- predictionsự nói trước, sự đoán trước, lời nói trước
- predictivenói trước, đoán trước
- predictivelyXem predict
- predictivenessXem predict
- predictorngười nói trước, người đoán trước, máy đo ngầm
- predigestNấu nướng (thức ăn) làm sao cho dễ tiêu hoá
- predigestionXem predigest
- predikantmục sư thuyết giáo
- predilectionlòng ưa riêng, sự thích riêng
- predisposeđưa đến, dẫn đến
- predispositionkhuynh hướng thiên về, tố bẩm
- predominanceưu thế, thế trội
- predominantchiếm ưu thế, trội hơn hẳn
- predominant partnerThành viên lớn nhất của nước Anh (tức Inh-len)
- predominantlyphần lớn, chủ yếu là
- predominatetrội hơn hẳn
- predominatelyXem predominate
- predominatingchiếm ưu thế, trội hơn hẳn
- predominatinglyXem predominate
- predominationXem predominate
- predominatorXem predominate
- preeclampsiatiền sản giật
- preeminencesự xuất sắc
- preeminentxuất sắc, ưu việt
- preeminentlyxuất sắc, ưu việt
- preemptionsự mua tay trên, quyền ưu tiên mua, sự chiếm tiên cơ
- preemptiveĐược ưu tiên mua trước; có liên quan đến quyền ưu tiên mua trước
- preenrỉa
- preenerXem preen
- preexisttồn tại từ trước, sống kiếp trước
- preexistencekiếp trước
- prefab((viết tắt) của prefabricated house) nhà làm sẵn
- prefabricatelàm sẵn, đúc sẵn
- prefabricatedđược làm sẵn, được đúc sẵn
- prefabricationTình trạng được làm sẵn, tình trạng được đúc sẵn
- prefabricatorXem prefabricate
- prefacelời tựa, lời nói đầu, đề tựa
- prefacerXem preface
- prefactornhân tử đi trước
- prefatorilyXem prefatory
- prefatorylời tựa, lời nói đầu
- prefectquận trưởng, trưởng lớp
- prefectoralquận trưởng, thái th
- prefectorialquận trưởng, thái th
- prefecturalXem prefecture
- prefecturequận, chức quận trưởng, nhà quận trưởng
- prefecture-level cityđịa cấp thị
- preferthích hơn, ưa hơn, đề bạt
- prefer somebody's room to his companyThích không phải trông thấy ai; muốn cho ai đi khuất đi
- preferabilityXem preferable
- preferableđáng thích hơn, đáng ưa hơn
- preferablenessXem preferable
- preferablyhơn, thích hơn
- preferencesự thích hơn, sự ưa hơn
- preference revelationsở thích
- preference sharescổ phiếu ưu tiên
- preferendumkhả năng lựa chọn
- preferentialưu đãi, dành ưu tiên cho
- preferential hiringSự thuê người ưu tiên
- preferentialismXem preferential
- preferentialistXem preferential
- preferentiallyXem preferential
- prefermentsự đề bạt, sự thăng cấp
- preferredđược thích hơn, được ưa hơn, được ưu đâi
- preferred ordinary sharesCổ phiếu thường được ưu tiên
- preferrerXem prefer
- prefethuyện trưởng, quận trưởng
- prefigurationsự biểu hiện trước, sự miêu tả trước, sự tượng trưng
- prefigurativebiểu hiện trước, miêu tả trước, tượng trưng
- prefigurativelyXem prefigure
- prefigurativenessXem prefigure
- prefigurebiểu hiện trước, miêu tả trước
- prefigurementXem prefigure
- prefixtiền tố, từ chỉ tước, từ chỉ chức tước
- prefixalXem prefix
- prefixallyXem prefix
- preflightchuẩn bị bay
- prefoliationSự xếp các lá trong búp
- preformhình thành trước, tạo thành trước
- preformationsự hình thành trước, sự tạo thành trước
- preformativehình thành trước, tạo thành trước
- preformismtiền thành luận
- prefreezingSự làm đông (lạnh) sơ bộ
- prefrontaltrước trán, trên trán
- prefusionSự nóng chảy sơ bộ
- preganglionictrước hạch
- pregenitaltrước lỗ sinh dục
- preggerscó mang
- preglacialtrước băng hà
- pregnabilityXem pregnable
- pregnablecó thể chiếm được, có thể lấy được
- pregnancysự có thai, sự có mang thai, sự phong phú
- pregnantcó thai, có mang thai, giàu trí tưởng tượng
- pregnant womansản phụ
- pregnantlyhàm xúc, giàu ý
- pregravidictrước khi có mang
- preguidanceSự hướng dẫn sơ bộ
- prehalluxngón cái thừa
- preheatnung sơ b
- preheaterXem preheat
- preheatingsự nung sơ b
- prehensiblecó thể cầm, có thể nắm
- prehensilecó thể cầm nắm
- prehensilityKhả năng cầm nắm được (của chân, đuôi)
- prehensionsự cầm, sự nắm, sự hiểu
- prehepatictrước gan
- prehistorianXem prehistory
- prehistorictiền sử
- prehistoricallyXem prehistoric
- prehistorytiền sử, thời tiền sử