Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ P — trang 9
9.906 mục từ bắt đầu bằng chữ P, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/50
- pathogenmầm bệnh, nguồn bệnh
- pathogenesissự phát sinh bệnh, sinh bệnh học
- pathogeneticphát sinh bệnh
- pathogenousgây bệnh
- pathognomonicđặc trưng bệnh
- pathologicbệnh học, bệnh lý
- pathologicalbệnh học, bệnh lý
- pathologicallymột cách bệnh hoạn
- pathologistNhà nghiên cứu bệnh học
- pathologybệnh học, bệnh lý, bịnh lý học
- pathomecanismcơ chế bệnh
- pathostính chất cảm động, cảm xúc cao, cảm hứng chủ đạo
- pathsNhư path
- pathwayđường mòn, đường nhỏ
- patiencetính kiên nhẫn, tính nhẫn nại, sự chịu đựng
- patience of a saintsự bền bỉ, kiên nhẫn đến cùng
- patientkiên nhẫn, nhẫn nại, người bệnh
- patient ofcó thể nhận, phù hợp với
- patientlyXem patient
- patinalớp gỉ đồng, nước bóng
- patinatedcó gỉ, có nước bóng
- patinationTình trạng có gỉ đồng
- patiosân trong
- patiosNhư patio
- patisserieCửa hàng bánh ngọt ở Pháp
- patlyXem pat
- patnessXem pat
- patoisthổ ngữ địa phương
- patologicalbệnh lý
- patresfamiliasgia trưởng, cha
- patri-Xem patr-
- patrialNgười có quyền ở lại Anh vì cha mẹ, ông bà đã sinh ở Anh
- patriarchtộc trưởng, gia trưởng, ông lâo đáng kính
- patriarchaltộc trưởng, gia trưởng, giáo trưởng
- patriarchalismXem patriarchal
- patriarchallyXem patriarchal
- patriarchateđịa vị gia trưởng, chức giáo trưởng
- patriarchicXem patriarchal
- patriarchicalXem patriarchic
- patriarchychế độ gia trưởng, chế độ quyền cha
- patricianquý tộc
- patricianlyXem patrician
- patricianshipsự tôn quý
- patriciatequý tộc, giai cấp quý tộc, hàng quý tộc
- patricidaltội giết cha, tội giết mẹ, tội phản quốc
- patricidekẻ giết cha, kẻ giết mẹ, kẻ phản quốc
- Patrickpatriciô
- patriclinouscách viết khác
- patrilinealtheo dòng cha, theo họ cha
- patrimonialgia sản, di sản
- patrimoniallyXem patrimony
- patrimonygia sản, di sản
- patriotngười yêu nước, nhà ái quốc
- patrioteerkhoe khoang yêu nước
- patrioticyêu nước, ái quốc
- patrioticallyyêu nước, ái quốc
- patriotismlòng yêu nước, lòng ái quốc, chủ nghĩa yêu nước
- patristiccác cha giáo lý
- patristicallyXem patristic
- patristicsSự nghiên cứu tác phẩm của các môn đồ đầu tiên đạo Thiên Chúa
- patro-Xem patr-
- patroclinouscó dòng bố, có tính bố
- patroclinyĐặc tính di truyền của bố
- Patroclus(Thần thoại Hy Lạp) Một nhân vật trong Iliad, được biết đến với mối quan hệ gần gũi với Achilles
- patrogenesisTính di truyền của bố
- patrogonyTính sinh sản dòng bố, tính sinh sản tính bố
- patrolđội tuần tra, việc tuần tra, đi tuần tra
- patrol-boattàu tuần tra
- patrol-bomberMáy bay oanh tạc tuần tra
- patrol-carxe tuần tra
- patrollerXem patrol
- patrolmancảnh sát
- patrolmencảnh sát tuần tra
- patrologyXem patristics
- patronngười bảo trợ, người đỡ đầu, khách hàng
- patron saintthánh quan thầy
- patronagesự bảo trợ, sự đỡ đầu
- patronalXem patron
- patronessbà bảo trợ, bà đỡ đầu, bà khách hàng quen
- patronisebảo trợ, đỡ đầu, bề trên
- patronisingra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên
- patronisinglyra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên
- patronizationXem patronize
- patronizebảo trợ, đỡ đầu, bề trên
- patronizingra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên
- patronizinglyra vẻ kẻ cả, kẻ bề trên
- patronymicđặt theo tên cha, phụ danh, tên gọi theo tên cha
- patronymicallyXem patronymic
- patsythằng khờ
- pattengiầy đi bùn, giày guốc
- pattertiếng lộp độp, tiếng lộp cộp, tiếng lóng nhà nghề
- pattererXem patter
- patternkiểu mẫu, gương mẫu, mẫu hàng
- pattern bargainingThương lương theo mô hình
- pattern-bombingSự ném bom theo sơ đồ vạch sẵn; sự bắn phá theo sơ đồ vạch sẵn
- pattern-makerthợ làm mẫu, thợ làm mô hình
- pattern-makingnghề chế tạo mẫu
- pattern-shopxưởng làm mẫu, xưởng làm mô hình
- patternablecó thể bắt chước, mô phỏng
- patternedĐược trang trí bằng mẫu vẽ, được trang trí với hoa văn
- patterningtrang trí
- pattycái chả nhỏ, chả bao bột nhỏ, kẹo viên dẹt
- pattypanchảo nướng chả
- patulentXem patulous
- patuloustoả rộng, xoè ra
- patulouslyXem patulous
- patulousnessXem patulous
- pauchinesssự bụng phệ, tính chất bụng căng
- pauciflorousnghèo hoa, thưa hoa
- paucifoliatenghèo lá, thưa lá
- paucilocularthưa ô, ít ô
- paucinervateít gân, thưa gân
- paucitysự khan hiếm, sự thiếu thốn
- paulcon cóc, vấu tỳ, phao-lô
- paulinethánh pôn
- paunchdạ cỏ, dạ dày, bụng
- paunch-matThảm lót tàu thủy chống ma sát
- paunchinessXem paunchy
- paunchycó bụng phệ
- pauperngười nghèo túng, người ăn xin
- pauper's gravehuyệt chung, hố chôn chung
- pauper labourlao động bần cùng
- pauperisebần cùng hoá
- pauperismtình trạng bần cùng
- pauperizationsự bần cùng hoá
- pauperizebần cùng hoá
- pausesự tạm nghỉ, sự tạm ngừng, sự ngập ngừng
- pavagethuế lát đường phố, sự lát đường
- pavanđiệu vũ pavan
- pavelát
- pavementmặt lát, vỉa hè, hè đường
- pavement-artisthoạ sĩ vỉa hè
- paverThợ lát (đường, sàn...) ((từ hiếm, nghĩa hiếm) (cũng) paviour)
- pavilionlều vải, rạp, đình
- pavingmặt bằng được lát, vật liệu để lát
- paving stoneMột trong nhiều loại đá phẳng được sử dụng để lát khu vực ngoài trời
- paviourThợ lát (đường, sàn...) ((từ hiếm, nghĩa hiếm) (cũng) paviour)
- pavlovaBánh xốp phủ kem và trái cây
- pavlovianPavlovian reflex (sinh vật học) phản xạ có điều kiện
- pavochim công
- pavoninecon công, giống con công
- pawchân, bàn tay, nét chữ
- pawerXem paw
- pawkilyláu lỉnh, dí dỏm, ranh ma
- pawkinesstính ranh ma, tính láu cá
- pawkyranh ma, láu cá, dí dỏm phớt tỉnh
- pawlcam, ngạc, chốt hãm tới
- pawncon tốt, tốt đen, cầm
- pawn-ticketphiếu cầm đồ
- pawnableXem pawn
- pawnageXem pawn
- pawnbrokerchủ hiệu cầm đồ
- pawnbrokingnghề cầm đồ
- pawneengười nhận vật cầm
- pawnerXem pawn
- pawnshophiệu cầm đồ, tiệm cầm đồ
- pawpawcây đu đủ, quả đu đủ
- paxtượng thánh giá, hoà bình
- Pax Romanahoà bình la mã, thái bình la mã
- paytrả, nộp, trả công
- pay a courtesy visit to someoneĐến thăm xã giao người nào
- pay attentionchú ý
- pay awaytrả hết, thanh toán, thả
- pay backtrả lại, hoàn lại, trả
- pay-bedtiền giừơng
- pay-billbảng lương
- pay-boxnơi trả tiền, ghi sê
- pay ceilingmức lương trần
- pay-claimyêu sách tăng lương
- pay-dayngày trả tiền, ngày phát lương, ngày thanh toán
- pay-desknơi trả tiền, nơi trả lương
- pay downtrả tiền mặt
- pay-envelopephong bì tiền lương
- pay for one's whistlePhải trả giá đắt về cái tính ngông cuồng của mình
- pay freezecố định tiền lương
- pay innộp tiền
- pay in kindtrả bằng hiện vật
- pay-listbảng lương
- pay-loadtrọng tải, lượng chất nổ
- pay-offsự trả lương, sự trả tiền, kỳ trả lương
- pay-officenơi trả tiền, nơi trả lương
- pay on the nailTrả ngay không lần lữa
- pay one's debt to naturechết, trả nợ đời
- pay one's last respectsphát tang
- pay one's wayKhông mang công việc mắc nợ
- pay-outsự trả tiền, sự trả lương, chi tiêu
- pay out of one's pocketPhải lấy tiền túi ra mà chi
- pay-packetPhong bì đựng tiền lương của nhân viên
- pay-rollPay-sheet
- pay-sheetbảng lương
- pay-slipphiếu trả lương
- pay someone in his own coinăn miếng trả miếng
- pay-stationTrạm điện thoại tự động%%
- pay the moonsủa trăng
- pay the penalty ofGánh lấy hậu quả tai hại của, chịu mọi thiệt thòi về
- pay the piperĐứng ra chi phí mọi khoản, đứng ra chịu mọi tổn phí
- pay through the nosePhải trả một giá cắt cổ
- pay uptrả hết, thanh toán
- payablecó thể trả, phải trả, có lợi
- paybackLợi tức thu được từ một cuộc đầu tư