Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 37
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 37/64
- southlandmiền nam
- southpawchơi tay trái, thuận tay trái, người chơi tay trái
- southron(Ê-cốt), ((thường) guội người Anh
- southwardhướng nam, về phía nam
- southwardlyvề hướng nam, từ hướng nam
- southwardshướng nam, về phía nam
- southwestphía tây nam, miền tây nam, tây nam
- southwestergió tây nam
- souvenirvật kỷ niệm, đồ lưu niệm
- sovereigntối cao, có chủ quyền, vua
- sovereign statequốc gia độc lập, quốc gia có chủ quyền
- sovereignlyXem sovereign
- sovereigntyquyền tối cao, chủ quyền
- sovietxô viết
- Soviet Socialist RepublicCộng hòa xã hội chủ nghĩa Xô viết
- Soviet Unionliên xô, liên bang xô viết
- Sovietisationsự xô viết hoá
- sovietisexô viết hoá
- sovietismchủ nghĩa xô viết, cộng sản
- Sovietizationsự xô viết hoá, xô viết hóa, liên xô hóa
- sovietizexô viết hoá, xô viết hóa, liên xô hóa
- sovkhoznông trường quốc doanh
- sowlợn cái, lợn nái, gieo
- sow-bugMọt gỗ ((cũng) sow)
- sow one's wild oatschơi bời tác tráng
- sow the wind, reap the whirlwindác giả ác báo, gieo nhân nào gặp quả đó, gieo nhân nào gặt quả nấy
- sow the wind and reap the whirlwindgieo gió gặt bão
- sow-thistlecây diếp dai
- sowbackcồn cát thấp
- sowbellythịt lợn muối
- sowbreadcây anh thảo
- sowcarchủ cho vay tiền
- sowdrunksay bí tỉ
- sowerngười gieo hạt
- sowingsự gieo hạt
- sowing-machinemáy gieo
- sowing-timemùa gieo hạt
- sowkarchủ cho vay tiền
- sownlợn cái, lợn nái
- soxbít tất
- soytương, nước tương, đậu tương
- soy-bean(như) soya
- soy milksữa đậu nành, sữa đậu
- soy saucexì dầu, nước tương
- soyađậu tương, đậu nành
- soya-beanđậu tương, đậu nành
- soya saucexì dầu
- soybeanđậu nành
- Soyuzsoyuz
- sozzledsay bí tỉ
- spchính tả
- spasuối khoáng
- spa-waternước suối khoáng
- spacekhông gian, không trung, khoảng
- space barphím khoảng cách, phím dài, cái rập cách chữ
- space-explorationSự khảo sát vũ trụ
- space-factorhệ số chứa đầy
- space flightdu hành không gian
- space framegiàn không gian
- space-heatingSự sưởi ấm nhà ở
- space-helmetMũ để du hành vũ trụ
- space-latticemạng không gian
- space-launchSự phóng con tàu vũ trụ
- space outđể cách nhiều hơn, để cách rộng hơn
- space-platformXem space station
- space probetàu thăm dò vũ trụ
- space-radiationbức xạ vũ trụ
- space-savingtiết kiệm được chỗ
- space sciencekhoa học không gian
- space shuttletàu con thoi
- space stationtrạm không gian, trạm vũ trụ
- space suitbộ đồ vũ trụ
- space-telegraphđiện báo vô tuyến
- space-timekhông gian thời gian
- space tourismdu lịch vũ trụ
- space-writerNgười viết bài (cho báo) tính dòng lấy tiền
- space-writingSự viết bài (cho báo) tính dòng lấy tiền
- spacecraftthiết bị vũ trụ, tàu vũ trụ
- spaced-outSay như bị thuốc ma túy
- spacefulrộng rãi
- spacelesskhông có giới hạn, không có bờ bến
- spacemanNhà du hành vũ trụ
- spacemarkKý hiệu (
- spacemedicineY học trong du hành vũ trụ
- spaceportsân bay vũ trụ
- spacercái chiêm, miếng đệm
- spaceshiptàu vũ trụ, phi thuyền không gian, phi thuyền
- spacetimekhông-thời gian
- spacewalkCuộc đi bộ trong không gian; sự chuyển động trong không gian bên ngoài con tàu vũ trụ, khoảng thời gian chuyển động trong không gian
- spacewalkingXem space-walk
- spacewardsvề phía không gian
- spacewomanNữ du hành vũ trụ
- spacialXem space
- spacingsự để cách
- spaciousrộng lớn, rộng rãi, rộng
- spaciouslyrộng rãi, có được nhiều chỗ
- spaciousnesstính rộng lớn, tính rộng rãi
- spadecon pích, cái mai, cái thuổng
- spade-workcông việc khai khẩn, việc khai hoang
- spadefulmai
- spaderngười đào mai, người đào thuổng, máy đào đất
- spadespích, bích
- spadesmanngười đào mai
- spadeworkviệc đào bằng mai
- spadgerchim sẻ
- spadiceouscó bông mo
- spadicesbông mo
- spadicosecó bông mo
- spadillecon át pích
- spadingSự đào đất bằng mai
- spadixbông mo
- spadoNgười không có khả năng sinh đẻ
- spadonesNgười không có khả năng sinh đẻ
- spaeđoán, nói trước
- spaewifebà thầy bói
- spaghettimì ống, ống bọc dây điện, spaghetti
- spaghetti westernphim cao bồi ý
- spaheeKỵ binh Thổ nhĩ kỳ ((thế kỷ) 14)
- spahiKỵ binh Thổ nhĩ kỳ ((thế kỷ) 14)
- Spaintây ban nha, y pha nho
- spakenói, nói với, nói chuyện
- spalderngười đập quặng
- spallmạnh vụn, mảnh, đập nhỏ để chọn
- spallationsự phá vỡ
- spallbaleCó thể đập vỡ được
- spallingsự đập vỡ, phá vỡ
- spalpeenquân vô lại
- spamđồ hộp mỹ, thư rác
- spangang tay, chiều dài, băng qua
- span-newmới toanh
- span-roofNhà hai mái dốc cân nhau
- span-wormcon sâu đo
- spandrelmắt cửa
- spanglevàng dát, bạc dát, vú lá sồi
- spangleshoa kẽm
- spanglingsự rắc trang kim
- spanglycó trang kim
- spaniardngười tây ban nha
- spanielgiống chó xpanhơn, người nịnh hót, người bợ đỡ
- spanishtây ban nha, tiếng tây ban nha, dân tây ban nha
- Spanish dancersên vũ công tây ban nha
- Spanish jasminehoa nhài hoàng gia, hoa nhài tây ban nha
- spankcái phát vào đít, cái đánh vào đít, phát
- spankerngười phát vào đít, vật phát vào đít, ngựa chạy nhanh
- spankingsự phát vào đít, sự đánh vào đít, chạy nhanh
- spanlesskhông giới hạn, không bờ bến
- spannerchìa vặn đai ốc, thanh ngang, rầm ngang
- spartrụ, cột, xà dọc
- spar-buoyphao trụ
- spar-deckboong tàu, sân tàu
- sparableđinh không đầu
- sparethừa, dư, thanh đạm
- spare-partPhần để thế bộ phận máy hỏng
- spare-ribSườn lợn lọc gần hết thịt
- spare the rod and spoil the childyêu cho vọt, ghét cho chơi, cá không ăn muối cá ươn
- spare timethời gian rảnh
- spare-tyrebụng phệ
- sparelythanh đạm, gầy gò
- sparenesstiết kiệm, để dành, thanh đạm
- spareribSườn lợn đã lọc gần hết thịt
- spargevảy nước, rảy nước
- spargermáy rắc
- spargetống vảy nước, máy rắc
- sparingthanh đạm, sơ sài, biết tằn tiện
- sparinglythanh đạm, sơ sài, tiết kiệm
- sparingnesstính chất thanh đạm, tính chất sơ sài, tính chất dè xẻn
- sparktia lửa, tia sáng, tia loé
- spark-arrestercái chắn tàn lửa, cái triệt tia lửa
- spark-coilcuộn cảm ứng
- spark-gapkhoảng đánh lửa
- spark-overtâm chắn tia lửa
- spark-plugbuji, bu-gi, bougie
- sparkingsự loé lửa, phát ra tia lửa
- sparking-plugbuji
- sparkishtrai lơ, hay tán gái
- sparklesự lấp lánh, sự lóng lánh, sự sắc sảo
- sparklerkim cương lấp lánh, lửa tung tóe, chớp sáng
- sparklesskhông có tia lửa, không có tàu lửa
- sparklettia lửa nhỏ, tia sáng nhỏ, bình khí cacbonic ép
- sparklinglấp lánh, lóng lánh, sủi tăm
- sparksngười thợ điện, người coi tổng đài
- sparkwearsự cháy mòn
- sparkysôi nổi, sinh động
- sparlingcá ôtme
- sparoidcá tráp, họ cá tráp
- sparrowchim sẻ, sẻ
- sparrow-billđinh không đầu
- sparrow-grassmăng tây
- sparrow-hawkchim bồ cắt
- sparrycó nhiều spat
- sparsethưa thớt, rải rác, thưa
- sparselythưa thớt, rải rác
- sparsenesstính chất thưa thớt, sự ở rải rác
- sparsitysự thưa thớt, sự rải rác
- spartacanngười thuộc đảng spartacus
- spartacismsách lược spartacus
- spartanXpác-tơ
- sparteinSpactein
- spasmsự co thắt, cơn, co thắt
- spasmodicco thắt, không đều, lúc có lúc không