Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ S — trang 34
12.700 mục từ bắt đầu bằng chữ S, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 34/64
- soft loanvốn vay ưu đãi
- soft-moneytiền giấy
- soft mutationbiến đổi âm mềm
- soft powerquyền lực mềm
- soft-shell turtleba ba
- soft skillkỹ năng mềm
- soft-soapxà phòng mềm, lời nịnh bợ
- soft-soaperXem soft-soaper
- soft-spokennói nhẹ nhàng, nói dịu dàng
- soft-spotSự yếu ớt về tình cảm; chỗ yếu về tình cảm
- soft-touchNgười dễ bị thuyết phục
- soft toyđồ chơi nhồi bông
- softaNhà nghiên cứu thần học (Thổ nhĩ kỳ)
- softballtrò bóng mềm, môn bóng mềm, bóng mềm
- softenlàm cho mềm, làm cho dẻo, làm cho dịu đi
- softenerthuốc làm mềm, chất làm mềm, máy khử muối khoáng
- softeningsự làm mềm, sự hoá mềm, sự mềm hoá
- softening of the brainSự thoái hoá mỡ của não
- softheadanh chàng khờ khạo, anh chàng ngờ nghệch
- softiengười nhu nhược, người ẻo lả
- softishhơi mềm, hơi dịu
- softlymột cách dịu dàng, một cách êm ái
- softnesstính mềm dẻo, tính dịu dàng
- softwarephần mềm, phần ứng dụng
- software engineerkỹ sư phần mềm
- software engineeringcông nghệ phần mềm, kỹ nghệ phần mềm
- softwoodgỗ mềm, cây có gỗ mềm
- softwoodedbằng gỗ mềm
- softyngười nhu nhược, người ẻo lả
- sogdiantiếng xôcđiana
- soggilyrất ướt, đẫm nước
- sogginesssự đẫm nước, sự sũng nước, sự ỉu
- soggyđẫm nước, sũng nước
- soggy biscuitTrò chơi thủ dâm xung quanh bánh quy, ai xuất tinh cuối cùng lên bánh sẽ buộc phải ăn chiếc bánh đó
- sohXon (nốt) ((cũng) sol)
- SOHCTrục cam đơn trên đầu xi-lanh
- sohoanh quốc
- soi-disanttự nhận, tự xưng
- Soi Nhụsoi nhụ
- soignédiêm dúa
- soilđất, vết bẩn, vết nhơ
- soil horizonphẫu diện đất
- soil-pipeống dẫn nước phân
- soilagecỏ tươi
- soilbornechứa ở trong đất
- soilesssạch, không có vết bẩn
- soilingsự vấy bẩn, làm bẩn
- soillesssạch, không có vết bẩn
- soilurevết nhơ
- soiréebuổi dạ hội
- sojađậu tương, đậu nành
- sojournở lại ít lâu, ở lại ít bữa
- sojournerngười lưu lại, người tạm trú
- sojusoju
- sokequyền tài phán, địa hạt tài phán
- sokemanNgười dưới quyền xét xử của người khác
- solmặt trời, xon, son
- sol-faSolmization
- solaCủa solum
- solacesự an ủi, sự uý lạo, lời an ủi
- solanchim điên
- solan-goosechim điên
- solanaceoushọ cà
- solanceoushọ cà
- solanellacỏ tan băng
- solanineSolanin
- solanumhọ cà
- solarmặt trời, thái dương
- solar calendardương lịch
- solar eclipsenhật thực
- solar energynăng lượng mặt trời
- solar paneltấm quang năng, tấm năng lượng mặt trời
- solar powerđiện mặt trời
- solar systemhệ mặt trời, thái dương hệ
- solar termtiết khí
- solar windgió mặt trời
- solarianhà tắm nắng
- solarisationSự làm hỏng vì phơi quá; sự bị hỏng vì phơi quá
- solarisehỏng vì phơi quá
- solariumnhà tắm nắng
- solarizationSự làm hỏng vì phơi quá; sự bị hỏng vì phơi quá
- solarizehỏng vì phơi quá
- solatiavật bồi thường, vật an ủi
- solatiumvật bồi thường, vật an ủi
- soldsự làm thất vọng, vố chơi khăm, sự đánh lừa
- sold for cashbán lấy tiền mặt
- sold outđã bán hết, bán hết
- soldanellacây anh thảo
- solderhợp kim hàn, chất hàn, sự hàn
- solderabilitytính hàn được, dễ hàn
- solderablehàn được, dễ hàn
- solderingsự hàn
- soldering-ironmỏ hàn
- soldierlính, quân lính, đi lính
- soldier's battleTrận đánh do đánh giỏi và dũng cảm
- soldier's windgió xuôi
- soldier-fishcá sơn đá
- soldier onkiên nhẫn tiếp tục, kiên trì
- soldier river barbcá cóc
- soldieringcuộc đời của lính
- soldierlikelính, có vẻ lính, với vẻ lính
- soldierlylính, có vẻ lính, với vẻ lính
- soldiershipnghề lính
- soldieryquân lính, đội quân
- soldođồng xonđô
- solecá bơn, bàn chân, đóng đế
- sole-faxướng âm, cách xướng âm
- sole-leatherda đế
- sole-platetấm nền, mặt dưới bàn là
- sole traderNgười buôn bán cá thể
- solecismlỗi ngữ pháp, điều lầm lỗi
- solecistNgười mắc lỗi ngữ pháp
- solecisticlỗi ngữ pháp
- soledcó đế, có đóng đế
- solelyduy nhất, độc nhất
- solemntheo nghi thức, trọng thể, uy nghi
- solemnessXem solemnity
- solemnisationSự làm cho long trọng (một đám cưới)
- solemnisecử hành, làm cho long trọng
- solemnitysự trọng thể, sự long trọng, nghi thức
- solemnizationSự làm cho long trọng (một đám cưới)
- solemnizecử hành, làm cho long trọng
- solemnizerngười hành lễ
- solemnlytrọng thể, chính thức, long trọng
- solemnnesstính trọng thể, tính long trọng
- solenetteđế giày mỏng
- solenoidsôlênôit
- solenoidalsôlênôit
- solfataraMiệng núi lửa phun khí sunfua đioxit
- solfeggiosự xướng âm
- solferinomàu đỏ tía
- solicitkhẩn khoản, nài xin, thu hút
- solicitantngười cầu xin
- solicitationsự khẩn khoản, sự nài xin, sự gạ gẫm
- solicitorcố vấn pháp luật, người đi vận động
- solicitor-generalMột trong những quan chức hàng đầu về pháp luật của Chính phủ Anh, làm cố vấn về những vấn đề pháp luật
- solicitorshipXem solicitor
- solicitousham muốn, ước ao, lo lắng
- solicitouslyham muốn, ước ao, rất quan tâm
- solicitousnessXem solicitous
- solicitudesự ham muốn, sự ước ao, sự lo lắng
- solidrắn, đặc, vững chắc
- solid-anglegóc khối
- solid-axletrục đặc, cố định
- solid-bodyvật rắn
- solid-castđược đúc liền khối
- solid-drawnđược kéo liền
- solid-hoofedCó một móng guốc (thú vật) ((cũng) soliped)
- solid linevạch liền
- solid-statechỉ dùng bán dẫn
- solidarismchủ nghĩa đoàn kết
- solidaristNgười theo chủ nghĩa đoàn kết
- solidaritysự đoàn kết, sự liên kết, tình đoàn kết
- solidaryđoàn kết, liên kết
- solidifiablecó thể rắn lại
- solidificationsự đặc lại, sự rắn lại, sự củng cố
- solidifiedđược hoá cứng
- solidifylàm cho đặc lại, làm cho rắn lại, làm cho vững chắc
- soliditysự vững chắc, sự rắn chắc
- solidity firstăn chắc mặc bền
- solidlyliên tục
- solidnesssự vững chắc, tính chất vững chắc
- solidungularCó một móng guốc (thú vật) ((cũng) soliped)
- solidungulateCó một móng guốc (thú vật) ((cũng) soliped)
- solidustiền vàng, dấu gạch chéo, có nghĩa là
- solifidianNgười theo thuyết duy tín
- solifluctionsự truồi đất
- soliloquisetự thoại, nói một mình
- soliloquistngười nói một mình
- soliloquizenói một mình
- soliloquycâu nói một mình, sự nói một mình
- solipedthú một guốc
- solipsismthuyết duy ngã
- solipsistngười duy ngã
- solipsisticThuộc duy ngã luận
- solitairehoa tai một hột, trò chơi một người
- solitarilyXem solitary
- solitarinesssự cô độc, sự cô đơn
- solitarymột mình, cô độc, người ở ẩn
- solitary confinementbiệt giam
- solitudetình trạng cô đơn, nơi vắng vẻ, nơi tĩnh mịch
- solmizatexướng âm
- solmizationsự xướng âm
- solobản nhạc diễn đơn, điệu nhạc diễn đơn, lối chơi bài xôlô
- soloistngười diễn đơn, người đơn ca
- solomonngười khôn ngoan
- Solomon Islandsxô-lô-môn, quần đảo xô-lô-môn
- solonNhà lập pháp khôn ngoan
- solsticechí, điểm chí
- solstitialđiểm chí
- solubilitytính hoà tan được
- solubilizationXem solubilize
- solubilizecách viết khác
- solublehoà tan được, giải quyết được
- solusmột mình
- solutechất tan
- solutionsự hoà tan, dung dịch, giải pháp
- solutionistNgười chuyên giải những câu đố (ở trên báo)
- solvabilityTính có thể giải quyết được
- solvableCó thể giải quyết được