Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 7
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 7/41
- act a lieLừa dối bằng hành động
- act as screen for a criminalChe chở một người phạm tội
- act of Oblivionsắc lệnh ân xá
- actabilityXem act
- actableXem act
- actantdiễn tố
- actinalThuộc tấm toả tia
- actinghành động, thay quyền, quyền
- actiniahải quỳ
- actiniaehải quỳ
- actinicquang hoá
- actinic keratosisdày sừng ánh sáng
- actinicallyXem actinic
- actinideActinit
- actinidiacây dương đào
- actiniformDạng sao; dạng toả tia
- actinismtính quang hoá, độ quang hoá
- actiniumactini
- actinobacteriumxạ khuẩn
- actinobiologysinh học bức xạ
- actinoblastnguyên bào gai
- actinocarpicThuộc quả xếp toả tia
- actinocarpousCó quả xếp toả tia
- actinoidDạng toả tia
- actinolitActinolit
- actinoliteMột khoáng vật silicat amphibol có công thức hóa học Ca2(Mg,Fe)5Si8O22(OH)2
- actinometercái đo nhật xạ, cái đo quang hoá
- actinometricXem actinometer
- actinometryXem actinometer
- actinomorphicđối xứng toả tia
- actinomorphousđối xứng toả tia
- actinomorphyXem actinomorphic
- actinomycetkhuẩn tia
- actinomycosisbệnh do khuẩn tia
- actinonActinon
- actinosporebào tử toả tia
- actinotherapyliệu pháp tia sáng
- actinotropismtính hướng tia
- actinulaấu trùng
- actionhành động, hành vi, tác động
- action committeeuỷ ban hành động
- action lagĐộ trễ của hành động
- action menuđơn chọn tác động
- action messagethông báo tác động
- action moviephim đánh đấm, phim bắn giết
- action paintinglối vẽ hành động
- action position(Quân sự) Vị trí của quân đội trước khi bước vào chiến đấu
- action speak louder than words(Xem) Speak
- actionablecó thể kiện
- actionablyXem actionable
- actions speak louder than wordshành động nói lên tất cả
- activatehoạt hoá, làm hoạt động, làm phóng xạ
- activate indicationbiểu thị khởi động
- activatedđã hoạt hoá, đã làm phóng xạ
- activated carbonthan hoạt tính
- activated cathodeâm cực hoạt hóa
- activated materialchất được hoạt hóa
- activated plasmaplasma hoạt kích
- activating effecthiệu ứng hoạt hóa
- activating processxử lý khởi động
- activationsự hoạt hoá, sự làm phóng xạ, kích hoạt
- activation functionhàm kích hoạt
- activatorXem activate
- activetích cực, hoạt động, thiết thực
- active antennaănten có nguồn, ănten chủ động
- active areaKhu vực hoạt/năng động
- active balancedư nghạch
- active callgọi chủ động
- active chainchuỗi hoạt động
- active channelkênh có nguồn, kênh hoạt động
- active componentthành phần chủ động
- active computerMáy điện toán hoạt động
- active currentdòng hoạt tính, dòng thực
- active elementphần tử hoạt tính, phần tử chủ động
- active encapsulationbao bọc hoạt tính
- active filetập tin hoạt động, tập tin mở
- active galactic nucleusNhân thiên hà hoạt động
- active interferometerGiao thoa kế hoạt tính
- active listDanh sách sĩ quan có thể được gọi nhập ngũ
- active materialhoạt chất
- active matrix liquid crytal displayBộ hiển thị tinh thể lỏng ma trận hoạt tính
- active mediummôi trường hoạt tính
- active networkmạng chủ động
- active nodenút hoạt động
- active participlephân từ chủ động
- active stationđài có nguồn điện
- active substrateNền hoạt tính [ĐL]
- active surfacebề mặt hoạt tính
- active taskcông việc hoạt tính, công tác hoạt tính
- active testphép thử hoạt động
- active timethời gian hoạt động
- active transducerBộ biến hoán/hoán năng có nguồn [ĐL]
- active windowcửa sổ hoạt động, cửa sổ đang dùng
- activelytích cực hoạt động, nhanh nhẹn, có hiệu lực
- activenesssự tích cực
- activismchủ nghĩa tích cực
- activistphần tử tích cực
- activities of daily livingsinh hoạt hàng ngày
- activitysự tích cực, sự hoạt động, hoạt động
- activity analysisphân tích hoạt động
- activity coefficienthệ số hoạt động
- activity ratetỷ lệ lao động
- activity ratiotỉ số hoạt động
- actordiễn viên, kép, nam diễn viên
- actorishThuộc diễn viên
- actressnữ diễn viên, đào hát
- Acts of the Apostlescông vụ tông đồ, công vụ các sứ đồ
- actualthật sự, thật, hiện tại
- actual addressđịa chỉ thực tế
- actual amountSố lượng thực tế
- actual codemã thực, mã tuyệt đối
- actual codingbiên mã thực
- actual datadữ kiện thực
- actual instructionchỉ thị thực
- actual parametertham số thực tế
- actual powercông suất hữu hiệu, công suất thực
- actual statetrạng thái thực tế, thực trạng
- actual storagebộ trữ hữu hiệu
- actual valuetrị số thực
- actualisationsự thực hiện
- actualisethực hiện, biến thành hiện thực
- actualitythực tế, thực tại, điều kiện hiện tại
- actualizationsự thực hiện
- actualizethực hiện, biến thành hiện thực
- actuallythực sự, thật ra, hiện tại
- actuarialChuyên viên thống kê bảo hiểm
- actuariallyXem actuary
- actuarychuyên viên thống kê
- actuatethúc đẩy, kích thích, phát động
- actuating mechanismcơ cấu động tác, cơ chế động tác
- actuating signaltín hiệu phát huy
- actuating transfer functionChức năng chuyển động tác
- actuationsự thúc đẩy, sự kích thích, sự phát động
- actuatorbộ kích thích, bộ điều tiết, cơ cấu chấp hành
- acuatekhởi động, bắt đầu
- acuitytính sắc nhọn, tính sắc bén, độ kịch liệt
- aculeavải thô sơ
- aculeatecó gai, có ngòi đốt
- aculeateformDạng gai; dạng giùi
- aculeusgai, trâm đốt
- acumensự nhạy bén, sự nhạy cảm, mũi nhọn
- acuminatenhọn mũi
- acuminationXem acuminate
- acumineitlàm cho nhọn, mài nhọn
- acuminiferouscó củ nhọn
- acupressuristchuyên gia bấm huyệt
- acupuncturethuật châm cứu, châm cứu
- acupuncturistChuyên gia về khoa châm cứu
- acutanceđộ phân giải, độ phân tích
- acutesắc, sắc bén, buốt
- acute accentdấu sắc
- acute anglegóc nhọn
- acute triangletam giác nhọn
- acutelysâu sắc
- acutenesssự sắc, tính sắc bén, sự buốt
- acutiflorouscó hoa nhọn
- acutifoliatecó lá nhọn, có thùy nhọn
- acyclickhông tuần hoàn, không có chu kỳ
- acyclic graphĐồ thị không tuần hoàn
- acyclicitytính không tuần hoàn, tính xilic
- acyesissự không thụ thai, sự không kết quả
- adđiểm lợi thế, đến, scn
- ad-hocđặc ứng, không chuẩn bị trước, ứng khẩu
- ad infinitumvô cùng
- ad-libứng khẩu, cương, nói thêm
- ad-libberXem ad-lib
- adagecách ngôn, châm ngôn
- adagiokhoan thai, nhịp khoan thai
- Adaha-đa
- adama-đam
- Adam's ale(Xem) Adam
- Adam's applelồi thanh quản
- Adam and Eveadam và eve
- adamantkỉ cương, cái cứng rắn, cái sắt đá
- adamantinerắn như kim cương, cứng rắn, sắt đá
- adamantlycứng rắn
- adamantoblasttế bào men răng
- adamicnguyên thủy
- adamitecon người
- adapttra vào, lắp vào, phỏng theo
- adaptabilityTính có thể tra vào, tính có thể lắp vào
- adaptablecó thể tra vào, có thể lắp vào, có thể phỏng theo
- adaptablenessTính có thể tra vào, tính có thể lắp vào
- adaptation functionchức năng thích ứng
- adaptationalXem adaptation
- adaptationallyXem adaptation
- adapterngười phỏng theo, người làm thích nghi, người làm thích ứng
- adapter boardbảng tiếp hợp
- adaptivemang tính thích nghi
- adaptive equalizerBộ cân bằng điều ứng
- adaptive expectationkỳ vọng thích nghi, kỳ vọng phỏng theo
- adaxialhướng trục, bên trục
- adcaulinebên thân, dính thân
- addthêm vào, làm tăng thêm, cộng
- add a stone to somebody's cairnTán dương người nào sau khi chết
- add carrySố nhớ khi cộng
- add fuel to fiređổ dầu vào lửa
- add fuel to the fiređổ dầu vào lửa, thêm dầu vào lửa, đổ thêm dầu vào lửa
- add fuel to the flamesLửa cháy đổ thêm dầu
- add-inchương trình bổ sung