Từ tiếng Anh bắt đầu bằng chữ A — trang 9
8.057 mục từ bắt đầu bằng chữ A, xếp theo bảng chữ cái.
Danh sách — trang 9/41
- administrationsự trông nom, sự quản lý, chính phủ
- administration information displayBộ hiển thị tin tức quản lý
- administration managerQuản trị viên hành chính
- administration modechế độ quản lý
- administration processquy trình quản lý
- administration programchương trình quản lý
- administrativehành chính, quản trị, chính quyền
- administrative informationtin tức quản lý
- administrative lagĐộ trễ do hành chính
- administrative lawluật hành chính, luật hành chính (xíngzhèngfǎ)
- administrative servicedịch vụ quản lý
- administrativelyvề mặt hành chính
- administratorngười quản lý, quản trị viên, nhà quản trị
- administratorshipchức vụ quản lý
- administratricesbà quản lý
- administratrixbà quản lý
- admirabilitytính đáng phục, tính đáng khâm phục, tính tuyệt diệu
- admirableđáng phục, đáng khâm phục, tuyệt diệu
- admirablenesstính đáng phục, tính đáng khâm phục, tính tuyệt diệu
- admirablyđáng phục, đáng ngưỡng mộ
- admiralđô đốc
- admiralshipchức đô đốc
- admiraltybộ hải quân, chức đô đốc
- admirationsự khâm phục, sự thán phục
- admirekhâm phục, cảm phục
- admirerngười khâm phục, người cảm phục, người say mê
- admiringkhâm phục, cảm phục
- admiringlykhâm phục, thán phục
- admissibilitytính có thể nhận
- admissiblecó thể chấp nhận, có thể thừa nhận, có thể nhận
- admissible functionHàm số chấp nhận được [NB]
- admissible hypothesisGiả thuyết chấp nhận được
- admissiblenessXem admissible
- admissiblyXem admissible
- admissionsự nhận vào, sự thu nạp vào, sự cho vào cửa
- admissiveXem admission
- admitnhận vào, cho vào, chứa được
- admit daylight into somebodyđâm ai, bắn ai
- admit toCho tạm tự do ở ngoài với điều kiện nộp tiền bảo lãnh
- admittableCó thể để cho vào (nơi nào)
- admittancesự cho vào, sự để cho vào, lối đi vào
- admittedtự nhận
- admittedlyphải nhận, phải thừa nhận
- admixtrộn lẫn, hỗn hợp
- admixturesự trộn lẫn, sự hỗn hợp, vật lộn
- admonishkhiển trách, quở mắng, răn bảo
- admonisherXem admonish
- admonishinglyXem admonish
- admonishmentsự khiển trách, sự quở mắng, lời khuyên nhủ
- admonitionsự khiển trách, sự quở mắng, lời khuyên nhủ
- admonitorykhiển trách, quở mắng, răn bảo
- adnatehợp sinh
- adnationXem adnate
- adnexacấu trúc ngoại phôi, màng phụ
- adnexedđính thân
- adnominalXem adnoun
- adnountính từ, danh tính từ
- adoviệc làm, công việc, sự khó nhọc
- adobegạch sống
- adolescariaấu trùng kết kén
- adolescencethời thanh niên, thanh thiếu niên, tuổi thần tiên
- adolescencythời thanh niên
- adolescentđang tuổi thiếu niên, trẻ, người thiếu niên
- Adolpha-đôn-phơ
- adonisA-đô-nít (Chúa Tể)
- adonizelàm dáng
- adoptnhận làm con nuôi, theo, làm theo
- adoptabilitytính có, thể làm theo
- adoptablecó thể theo được, có thể làm theo
- adopted
- adopteecon nuôi
- adopterngười nhận nuôi
- adoptionsự theo, sự làm theo
- adoptionismHọ thuyết nhận Giê-xu là con của chúa
- adoptivenuôi, nhận nuôi
- adoptivelyXem adoptive
- adorabilitytính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng tôn sùng
- adorableđáng kính yêu, đáng quý mến, đáng tôn sùng
- adorablenesstính đáng yêu, tính đáng quý mến, tính đáng tôn sùng
- adorablyđáng mến, đáng yêu
- adorationsự kính yêu, sự quý mến, sự mê thích
- adorationalthờ cúng
- adorekính yêu, quý mến, mê
- adorerngười hâm mộ, người yêu chuộng, người tôn sùng
- adoringtha thiết
- adoringlytha thiết, trìu mến
- adorkabletrông ngố tàu, kì quặc
- adorntô điểm, trang điểm
- adornerXem adorn
- adornmentsự tô điểm, sự trang trí, đồ trang điểm
- adpTruy cập dữ liệu tự động (automatic data proccessing)
- adpressedôm sát, áp sát
- adrectalgần ruột thẳng, bên ruột thẳng
- adrenaltrên thận, thượng thận, tuyến trên thận
- adrenal glandtuyến thượng thận
- adrenalectomyViệc cắt tuyến trên thận
- adrenalinethượng thận tố, adrenalin
- adrenallyXem adrenal
- adrenocorticotrophickích thích thượng thận
- Adrianađrianô, hađrianô
- Adriatic Seabiển adriatic
- adriftlênh đênh trôi giạt, không buộc, lênh đênh
- adroitkhéo léo, khéo tay
- adroitlykhéo léo
- adroitnesssự khéo léo, sự khéo tay
- adromiasự mất kích thích
- adscititiousphụ vào, thêm vào
- adsorbhút bám, hấp phụ
- adsorbableXem adsorb
- adsorbatechất bị hút bám
- adsorbenthút bám
- adsorbermáy hút bám
- adsorptionsự hút bám, hấp phụ
- adsorptiveXem adsorption
- adtThời gian ban ngày ở Đại Tây Dương (Atlantic Daylight Time)
- adulariatrong suốt
- adulatenịnh hót, nịnh nọt
- adulationsự nịnh hót, sự nịnh nọt
- adulatorkẻ nịnh hót, kẻ nịnh nọt
- adulatorynịnh hót, nịnh nọt
- adultngười lớn, người đã trưởng thành, trưởng thành
- adult actressNữ diễn viên phim khiêu dâm
- adult contentnội dung người lớn
- adult filmphim khiêu dâm
- adult moviephim khiêu dâm
- adult shopcửa hàng khiêu dâm, cửa hàng người lớn
- adult starDiễn viên phim khiêu dâm, ngôi sao phim người lớn
- adulterantđể làm giả, chất để làm giả
- adulteratecó pha, giả, giả mạo
- adulterationsự pha, sự pha trộn, vật bị pha trộn
- adulteratorXem adulterate
- adultererNgười đàn ông ngoại tình, người đàn ông thông dâm
- adulteressNgười đàn bà ngoại tình, người đàn bà thông dâm
- adulterinegiả mạo, giả
- adulterousngoại tình, thông dâm
- adulterouslyXem adulterous
- adulterytội ngoại tình, tội thông dâm, ngoại tình
- adulthoodtuổi khôn lớn, tuổi trưởng thành
- adultlikecó vẻ trưởng thành
- adultnessXem adult
- adultoidDạng trưởng thành
- adumbralnhiều bóng râm
- adumbratephác hoạ, cho biết lờ mờ
- adumbrationsự phác hoạ, bản phác hoạ, sự cho biết
- adumbrativeXem adumbrate
- adumbrativelyXem adumbrate
- aduncatecách viết khác
- adustcháy khô, khô nứt ra, buồn bã
- advalorem taxthuế theo giá trị
- advancesự tiến lên, sự tiến tới, sự đề bạt
- advance copyBản (sách, tài liệu,...) đưa (cho tác giả...) trước khi xuất bản
- advance-guardquân tiền phong
- advance refundinghoàn trả trước
- advance-trencheschiến hào tiền tiêu
- advancedtiên tiến, tiến bộ, cao
- advanced countriescác nước phát triển, các nước đi đầu
- advanced functionhàm số cấp cao
- advanced ignitionmồi sớm
- advanced programmingthảo chương cấp cao, lập trình cấp cao
- advancementsự tiến lên, sự tiến tới, sự thăng chức
- advancerXem advance
- advantagesự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi, thế lợi
- advantageouscó lợi, thuận lợi
- advantageouslythuận lợi, ích lợi
- advantageousnesstính có lợi, tính thuận lợi
- advectionbình lưu
- advehentđồng tâm
- adveneđến
- adventsự đến, sự tới, mùa vọng
- adventismChúa sắp tái giáng sinh
- adventistTín đồ tin rằng sắp đến lần Giáng sinh thứ hai của Chúa
- adventitiavỡ mạch máu
- adventitiousngẫu nhiên, tình cờ, ngoại lai
- adventitiouslyXem adventitious
- adventitiousnesstính ngẫu nhiên, tính tình cờ, tính chất ngoại lai
- adventurephiêu lưu, mạo hiểm, dám đi
- adventurerngười phiêu lưu, người mạo hiểm, người đầu cơ
- adventuresome(như) adventurous
- adventuressmụ đầu cơ
- adventurismchủ nghĩa phiêu lưu, chủ nghĩa mạo hiểm
- adventuristXem adventurism
- adventurousthích phiêu lưu, thích mạo hiểm, liều lĩnh
- adventurouslyliều lỉnh, mạo hiểm
- adventurousnesstính phiêu lưu, tính mạo hiểm, tính liều lĩnh
- adverbphó từ, trạng từ
- adverb phrasengữ đoạn trạng ngữ
- adverbephó từ
- adverbialphó từ
- adverbial phrasengữ đoạn trạng ngữ
- adverbializeSử dụng hoặc thay đổi sang một trạng từ
- adverbiallyNhư một phó từ, theo cách thức của một phó từ
- adversarykẻ địch, kẻ thù, đối thủ
- adversativeđối lập
- adversativelyXem adversative
- adverseđối địch, thù địch, bất lợi
- adverse balancecán cân thâm hụt
- adverse effecttác dụng có hại
- adverse selectionlựa chọn trái ý
- adverse supply shockCú sốc cung bất lợi
- adverselybất lợi